Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Nho Lâm, xã Ngọc Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Nho Lâm, xã Ngọc Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:05:00 đến ngày 2021-09-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16163E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp theo quy mô gói thầu đang xét.-Tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; Bản chụp hoá đơn tài chính. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận bồi dưỡng Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật , Được minh chứng bằng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Nho Lâm, xã Ngọc Lâm Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Nho Lâm, xã Ngọc Lâm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngọc Lâm, Địa chỉ: Xã Ngọc Lâm, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngọc Lâm, Địa chỉ: Xã Ngọc Lâm, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3546 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2555 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8138 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3906 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1677 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8004 | 1m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9938 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9116 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0053 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4373 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2012 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4977 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4248 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8704 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3536 | m2 |
| 34 | Ốp đá thẻ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9648 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3488 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7024 | m2 |
| 40 | Gia công cổng, hàng rào bằng hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9089 | tấn |
| 41 | Nắp trang trí bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 42 | Lắp dựng cổng, hàng rào bằng hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5585 | m2 |
| 43 | Bản lề cối bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Chốt ngang + chốt đứng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9203 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9203 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7319 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,773 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,773 | m2 |
| 51 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,714 | 1m3 |
| 52 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,714 | m3 |
| 53 | Di chuyển cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m3 |
| 55 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,049 | m3 |
| 56 | Nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,3 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,245 | m3 |
| 58 | Đánh phẳng mặt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,3 | m2 |
| 59 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,157 | 10m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | 1m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m3 |
| 64 | Bulong neo M30x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 65 | Bulong neo M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 66 | Bản mã 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 67 | Tăng đơ inox M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 70 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 71 | Lắp bóng đèn chiếu sáng sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 72 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | tấn |
| 74 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | tấn |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-380V/50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-250V/32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 85/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 65,8 | m3 | |
| 82 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | m3 |
| 83 | Băng báo cáp K30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 84 | Căng lưới chắn bóng ô 100mm, bằng sợi BR - PE 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,68 | m2 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m3 |
| 87 | Thi công lớp cỏ nhân tại ( tương đương loại T&T B6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | m2 |
| 88 | Thi công lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 89 | Thi công lớp hạt cao su (8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.816 | kg |
| 90 | Khung thành loại S1620 - 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5058 | m2 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0363 | 1m3 |
| 93 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,295 | 100m |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9355 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4385 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0206 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0806 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | tấn |
| 109 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,994 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | m |
| 115 | Đóng lưới chống nứt lớp trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,984 | m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu tác dụng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,167 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,252 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,102 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m2 |
| 122 | Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4944 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4944 | m2 |
| 124 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6118 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m2 |
| 126 | Cửa sổ mở hắt nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m2 |
| 128 | Lắp đặt tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn sát trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Đồng ho đo lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt khóa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2769 | 1m3 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7721 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 164 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 165 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5844 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7244 | m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100kg |
| 169 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7005 | m3 |
| 172 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9729 | 100m3 |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | 1m3 |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0396 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2066 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3556 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,162 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3155 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6046 | tấn |
| 182 | Nắp hố thu bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống PVC D76 (đục lỗ ống nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 184 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3982 | m2 |
| 185 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16163E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp theo quy mô gói thầu đang xét.-Tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; Bản chụp hoá đơn tài chính. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận bồi dưỡng Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật , Được minh chứng bằng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đào | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy lu | Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi