Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Nho Lâm, xã Ngọc Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937480-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Nho Lâm, xã Ngọc Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210937370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 10:05:00 đến ngày 2021-09-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,720,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16163E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp theo quy mô gói thầu đang xét.-Tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; Bản chụp hoá đơn tài chính. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận bồi dưỡng Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật , Được minh chứng bằng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Nho Lâm, xã Ngọc Lâm
Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Nho Lâm, xã Ngọc Lâm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lâm, Địa chỉ: Xã Ngọc Lâm, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Trường Giang – TBC, địa chỉ: Thôn Đông Mai, Xã Chỉ Đạo, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC-Dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường An Hưng Yên, địa chỉ: Thôn Quảng Uyên, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang - Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lâm, Địa chỉ: Xã Ngọc Lâm, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lâm, Địa chỉ: Xã Ngọc Lâm, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngọc Lâm, Địa chỉ: Xã Ngọc Lâm, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công xây dựng công trình
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3546100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2555100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8138100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3906m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4787100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16771m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,80041m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,9938100m
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9116m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0053m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4373m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6293tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2012m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3/1km
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4977m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4248m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3107100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8704m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,3536m2
34Ốp đá thẻ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V87,9648m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,3488m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
37Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,36m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,7024m2
40Gia công cổng, hàng rào bằng hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9089tấn
41Nắp trang trí bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
42Lắp dựng cổng, hàng rào bằng hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V173,5585m2
43Bản lề cối bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
44Chốt ngang + chốt đứng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,92031m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2343100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9203m3
48Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7319m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,773m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,773m2
51Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V40,7141m3
52Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V40,714m3
53Di chuyển cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V15gốc
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,922100m3
55Cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,049m3
56Nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V768,3m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,245m3
58Đánh phẳng mặt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V768,3m2
59Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V26,15710m
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8241m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V65,81m3
62Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6272100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,976m3
64Bulong neo M30x400Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
65Bulong neo M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
66Bản mã 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
67Tăng đơ inox M12Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
68Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
70Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
71Lắp bóng đèn chiếu sáng sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
72Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
73Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9321tấn
74Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9321tấn
75Lắp đặt Aptomat MCB 3P-380V/50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt Aptomat MCB 1P-250V/32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 85/60Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
81Đắp móng đường ống bằng thủ công65,8m3
82Xếp gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,785m3
83Băng báo cáp K30Mô tả kỹ thuật theo chương V200md
84Căng lưới chắn bóng ô 100mm, bằng sợi BR - PE 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V817,68m2
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m3
87Thi công lớp cỏ nhân tại ( tương đương loại T&T B6)Mô tả kỹ thuật theo chương V852m2
88Thi công lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
89Thi công lớp hạt cao su (8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.816kg
90Khung thành loại S1620 - 76Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5058m2
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,03631m3
93Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,295100m
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059m3
96Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9355m3
97Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4385m3
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
101Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0206m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0806m3
107Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1832tấn
109Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,99m2
111Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,994m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
113Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9m
115Đóng lưới chống nứt lớp trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,984m2
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu tác dụng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9167m3
118Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,167m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,252m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,102m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,99m2
122Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V15,4944m2
123Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4944m2
124Vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6118m2
125Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092m2
126Cửa sổ mở hắt nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,812m2
128Lắp đặt tủ điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
131Lắp đặt Aptomat MCB 1P-250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt đèn sát trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
135Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Đồng ho đo lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt khóa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt khóa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
142Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
144Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
146Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
147Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
148Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
149Lắp đặt cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
151Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt thoát sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt chậu rửa + chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
156Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,27691m3
159Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5893m3
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7721m3
163Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
164Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m2
165Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5844m2
166Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,7244m2
167Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
168Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100kg
169Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7005m3
172Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9729100m3
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,261m3
174Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0396m3
175Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3833100m2
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2066m3
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3556m3
178Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,162m2
179Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,74m2
180Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3155100m2
181Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6046tấn
182Nắp hố thu bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đặt ống PVC D76 (đục lỗ ống nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
184Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V28,3982m2
185Lắp đặt tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2667100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488100m3
188Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16163E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp theo quy mô gói thầu đang xét.-Tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; Bản chụp hoá đơn tài chính. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận bồi dưỡng Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật , Được minh chứng bằng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 - Có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Đầm dùi Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Đầm cóc Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đào Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy lu Còn hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->