Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất (trong đó: ngân sách thị xã hỗ trợ tối đa 60% (không bao gồm dự phòng phí), phần còn lại là ngân sách phường Hương Văn và nguồn huy động hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:03:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,700,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng ống cống bê tông ly tâm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công chính trực tiếp phụ trách hạng mục giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp >=15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa >=7T và | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu, cần trục >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường nối QL1A - chợ Văn Xá, phường Hương Văn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất (trong đó: ngân sách thị xã hỗ trợ tối đa 60% (không bao gồm dự phòng phí), phần còn lại là ngân sách phường Hương Văn và nguồn huy động hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,63 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,94 | m3 |
| 4 | Đào bậc cấp bằng máy đào, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,81 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.266,633 | m3 |
| 6 | Lu nền đường cũ, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,81 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.659,11 | m2 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,612 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,59 | Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường=MC70, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,612 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 17cm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,674 | m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 18cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,629 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,591 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày = 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,186 | m2 |
| 10 | Đào kết cấu mặt đường cũ, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,586 | m3 |
| C | Vỉa hè: | |||
| 1 | * Sản xuất bó vỉa (loại 1) đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,17 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,64 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m3 |
| 5 | * Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 2), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,59 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,52 | m |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 9 | * Sản xuất bó vỉa đúc sẵn (loại 3), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 11 | Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m |
| 14 | * Sản xuất rãnh vỉa (loại 1) đúc sẵn, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,4 | m |
| 17 | *Sản xuất rãnh vỉa (loại 2) đúc sẵn, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m2 |
| 19 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 20 | * Sản xuất tấm xe lăn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,09 | m2 |
| 22 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | c/kiện |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 24 | Bù bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 25 | * Ô trồng cây: Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 27 | Đào hố đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m3 |
| 28 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m3 |
| 29 | Cây Nhạc Ngựa, h>=B>3m, Đk>=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1cây/90n |
| 31 | Xây bó hè bằng gạch (20x20x40)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,93 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,02 | m2 |
| 34 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,144 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,02 | m2 |
| D | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Hố thu thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (có mua đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,08 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,33 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu (chịu lực), Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,4 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 12 | LĐ nắp gang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | c/kiện |
| 13 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chắn rác vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 18 | Lắp tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, Đường kính ống 200mm dày 5.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| F | Cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920,319 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (có mua đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,781 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,116 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (ko chịu lực), Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 7 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 1500mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (ko chịu lực), Đường kính ống 1500mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5 | m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,91 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống B1500 bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | đoạn |
| 18 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | mối nối |
| 19 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,85 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, Dày = 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,95 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 24 | Đào kết cấu mặt đường cũ, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,21 | m3 |
| G | Cống ngang thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mơng thủy lợi, Vận chuyển đất đào đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (có mua đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| H | Cửa thu, cửa xả | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Vận chuyển đất đào đi đổ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay (có mua đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đường kính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,74 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m2 |
| I | Biện pháp thi công đoạn cống hộp | |||
| 1 | Cọc thép hình C200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình,ống thép, bằng cần cẩu . Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 4 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | Tấn |
| J | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hố móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m3 |
| 4 | Đắp bột đá rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m3 |
| 5 | Dây tín hiệu báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,4 | m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn và cần cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 11 | Khung móng M24x300x300x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Khung móng M24x340x340x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đèn led 90W (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Kéo dây cáp LV-ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,4 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây CVV-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 17 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,4 | m |
| 18 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Đầu |
| 22 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Đầu |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bảng |
| 24 | LĐ ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,4 | m |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng ống cống bê tông ly tâm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công chính trực tiếp phụ trách hạng mục giao thông, thoát nước | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10-16T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy lu rung >=10T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp >=15T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa >=7T và | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 6 |
| 6 | Máy rải | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy Thủy bình | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Cần cẩu, cần trục >=10T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy san >=110CV | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi