Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936920-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210820393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp thị xã quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:53:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,551,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng ống cống bê tông ly tâm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật có hạng mục thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp >=15T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa >=7T và
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu, cần trục >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Đường quy hoạch số 1, TDP 3 (QL1A - đường Sông Bồ), phường Tứ Hạ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp thị xã quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - Chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234-3822538, Fax:0234-3821264
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234-3822538, Fax:0234-3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường:
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.105,751 m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V209,531 m2
3Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V533,4831 Tấn
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.105,751 m2
5Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V209,531 m2
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V505,291 m3
7Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V606,821 m3
B Nền đường:
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V489,571 m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,491 m3
3Đào khuôn đất bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V896,841 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.463,81 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V915,781 m3
6Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95, k98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.716,3991 m3
7Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,461 m2
8Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 m
9Đào kết cấu hiện trạng bằng máy đào, kết cấu mặt đường BTXM, Bó vỉa, rãnh vỉa, Kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V69,211 m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V789,361 m2
11Vận chuyển đất đào (Đất cấp II), phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.477,111 m3
C An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
2Dán màng phản quang biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,881m2
4Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,41 m2
6Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
7Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
8Sơn vạch giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m2
D Hè phố:
11) Bó vỉa loại 1 :
Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300
Mô tả kỹ thuật theo chương V41,261 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5961 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V764,31 m
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V24,881 m3
52) Bó vỉa loại 2 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971 m3
6Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V33,851 m2
7Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V82,091 m
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,271 m3
93) Bó vỉa loại 3 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
10Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,861 m2
11Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m
12Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,061 m3
134) Bó vỉa loại 4: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
14Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141 tấn
15Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571 tấn
16Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24,751 m2
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V34,21 m
185) Bó vỉa loại 5: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11 m3
19Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
20Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m
21Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,061 m3
226) Rãnh vỉa loại 1:Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,031 m3
23Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V204,721 m2
24Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V767,71 m
25Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V38,3851 m3
267) Rãnh vỉa loại 2 :Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091 m3
27Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12,741 m2
28Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V36,41 m
29Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,821 m3
308) Bó hè : Xây bó hè = gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,561 m3
31Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V24,281 m3
329) Di dời, tháo dỡ : Tháo dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
33Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,291 m3
3410) Lát gạch : Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V654,421 m2
35Bê tông móng lát gạch dày 2cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m3
36Bê tông móng lát gạch dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,261 m3
37Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V492,561 m2
E Hố ga thoát nước mưa :
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V251,211 m3
2Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ,Mô tả kỹ thuật theo chương V251,211 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V122,351 m3
4Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2561 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,141 m3
6Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,441 m3
7Ván khuôn BT hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V545,651 m2
8Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,821 m3
9Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,842Tấn
10Ván khuôn BT giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V117,931 m2
11Lắp đặt nắp gang hố ga , KT(1000x1000x75)mmMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
12Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,821 m3
13Ván khuôn BT họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V126,751 m2
14Gia công cốt thép họng thu nước, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
15Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,11 m3
16LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,41 m
17Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang, KT(1020x450x40)mmMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
F Cống tròn thoát nước dọc:
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,551 m3
2Đào móng công trình bằng thủ công, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,171 m3
3Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.1531 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V786,651 m3
5Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V888,9151 m3
6Đào kết cấu bê tông vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,911 m3
7Đào kết cấu bê tông móng cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4,371 m3
8Tháo dỡ ống cống cũ dMô tả kỹ thuật theo chương V191 m
9Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,611 m3
10Lắp đặt gối cống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1681Cái
11Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V201m
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V741mối nối
14Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3681Cái
15Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V159m
16Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V207,5m
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm, Cửa thu (CT1 đến CT4)- cửa xả CX1:Mô tả kỹ thuật theo chương V1331mối nối
18Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,811 m3
19Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,361 m3
20Ván khuôn BT tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V34,251 m2
21Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V30,011 m2
22Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,821 m3
23Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,631 m3
24Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V88,631 m3
25Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,751 m3
26Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5681 m3
G Cống băng đường sông Bồ và cửa xả:
11, Cống ngang HT20-K4' đến cửa xả: Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,241 m3
2Đào móng công trình bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,981 m3
3Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V61,221 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,261 m3
5Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3641 m3
6Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,741 m3
7Lắp đặt gối cống D1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V141Cái
8Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nối
102. Cửa xả CX2: Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,981 m3
11Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,441 m3
12Ván khuôn BT tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,871 m2
13Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V17,051 m2
14Bê tông đệm móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
15Đào kết cấu mặt đường BTXM hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V5,41 m3
16Đào kết cấu bê tông lề cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,931 m3
17Tháo dỡ ống cống cũ dMô tả kỹ thuật theo chương V17,51 m
18Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V154,741 m3
19Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V154,741 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91 m3
21Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7971 m3
22Xây móng đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V331 m3
23Xây tường đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m3
24Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,61 m3
25Bao tải tẩm nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,481 m2
26+ Thi công: Cọc thép C200 thi công, (Hao phí VL: 1.17%/tháng*1 tháng+3.5%/lần*4 lần=0.152)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631Tấn
27Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,81 m
28Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21 m
29Nhổ cọc thép hình sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V172,81 m
30Thép tấm dày 5mm, (Hao phí VL: 1.17%/tháng*1 tháng+3.5%/lần*4 lần=0.152)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667Tấn
31Lắp dựng tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,82Tấn
32Tháo dỡ tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,82Tấn
33Hoàn trả mặt đường BT hiện có : Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V181 m2
34Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9921 Tấn
35Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m2
36Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m3
37Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,241 m3
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41 m3
39Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,2641 m3
40Bó vỉa loại 1 : Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191 m3
41Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,031 m2
42Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m
43Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
44Rãnh vỉa loại 1 : Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
45Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m2
46Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m
47Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,181 m3
48Bó hè : Xây bó hè = gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221 m3
49Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
50Lát gạch : Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m2
51Bê tông móng lát gạch dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081 m3
52Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m2
533. Thi công đoạn cống dọc : Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1441 m
54Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
55Nhổ cọc thép hình sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1441 m
56Lắp dựng tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3Tấn
57Tháo dỡ tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3Tấn
58Thi công HT 4A-K1: Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,121 m
59Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,381 m
60Nhổ cọc thép hình sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,121 m
61Lắp dựng tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76Tấn
62Tháo dỡ tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76Tấn
63Thi công đoạn cống D600 từ HT 8-K3 đến 9-K3: Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,21 m
64Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m
65Nhổ cọc thép hình sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,21 m
66Lắp dựng tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64Tấn
67Tháo dỡ tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64Tấn
68Thi công đoạn cống D600 từ HT 11-K3 đến 12-K3: Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1921 m
69Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
70Nhổ cọc thép hình sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1921 m
71Lắp dựng tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4Tấn
72Tháo dỡ tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4Tấn
73Thi công đoạn cống D600 từ HT 13-K3 đến 14-K3: Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1921 m
74Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
75Nhổ cọc thép hình sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1921 m
76Lắp dựng tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4Tấn
77Tháo dỡ tấm thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4Tấn
H Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào hố móng cột nền đất cấp III ( rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,112m3
2Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V139,84m3
3Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V52,44m3
4Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa (k=0,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,368m3
5Lát gạch rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V92,7751m2
6Đổ bê tông móng cột M200 (RMô tả kỹ thuật theo chương V10,144m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
8Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30,0001đầu cáp
9Rải cáp ngầm M(4x10) cấp nguồn đènMô tả kỹ thuật theo chương V465,5m
10Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V465,5m
11Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V150,0004m
12Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V468,54m
13Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
14Lắp đèn Led 80WMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
15Cột thép bát giác liền cần cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
16Bảng điện cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
17Lắp cửa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V15Cửa
18Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V30,0001đầu cáp
19Tiếp địa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
20Tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Kẹp răng hạ thế một bu lông KR35-95/25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
23Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng ống cống bê tông ly tâm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục giao thông. 1 Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục thoát nước 1 Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật có hạng mục thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.31
5 An toàn lao động 1 Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép 10-16T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
3 Máy lu rung >=10T Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh lốp >=15T Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
5 Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa >=7T và Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực6
6 Máy rải Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7 Máy Thủy bình Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
8 Cần cẩu, cần trục >=10T Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
9 Máy san >=110CV Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->