Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp thị xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 09:53:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,551,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng ống cống bê tông ly tâm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật có hạng mục thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp >=15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa >=7T và | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu, cần trục >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Đường quy hoạch số 1, TDP 3 (QL1A - đường Sông Bồ), phường Tứ Hạ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp thị xã quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.105,75 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,53 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,483 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.105,75 | 1 m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,53 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,29 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,82 | 1 m3 |
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,57 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đất bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,84 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,8 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,78 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95, k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.716,399 | 1 m3 |
| 7 | Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,46 | 1 m2 |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 9 | Đào kết cấu hiện trạng bằng máy đào, kết cấu mặt đường BTXM, Bó vỉa, rãnh vỉa, Kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,21 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,36 | 1 m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đào (Đất cấp II), phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,11 | 1 m3 |
| C | An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 2 | Dán màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 1m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 8 | Sơn vạch giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m2 |
| D | Hè phố: | |||
| 1 | 1) Bó vỉa loại 1 : Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,3 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | 1 m3 |
| 5 | 2) Bó vỉa loại 2 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,85 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,09 | 1 m |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 9 | 3) Bó vỉa loại 3 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 13 | 4) Bó vỉa loại 4: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1 m |
| 18 | 5) Bó vỉa loại 5: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 22 | 6) Rãnh vỉa loại 1:Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,72 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,7 | 1 m |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,385 | 1 m3 |
| 26 | 7) Rãnh vỉa loại 2 :Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | 1 m2 |
| 28 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | 1 m |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 30 | 8) Bó hè : Xây bó hè = gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | 1 m3 |
| 32 | 9) Di dời, tháo dỡ : Tháo dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 1 m3 |
| 34 | 10) Lát gạch : Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,42 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông móng lát gạch dày 2cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông móng lát gạch dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | 1 m3 |
| 37 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,56 | 1 m2 |
| E | Hố ga thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,21 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,21 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,35 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,256 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,44 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,65 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn BT giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,93 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp gang hố ga , KT(1000x1000x75)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 12 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,75 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép họng thu nước, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang, KT(1020x450x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| F | Cống tròn thoát nước dọc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,55 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,17 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,65 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,915 | 1 m3 |
| 6 | Đào kết cấu bê tông vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 1 m3 |
| 7 | Đào kết cấu bê tông móng cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống cống cũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 m |
| 9 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,61 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1Cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1mối nối |
| 14 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | 1Cái |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5 | m |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm, Cửa thu (CT1 đến CT4)- cửa xả CX1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1mối nối |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn BT tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,01 | 1 m2 |
| 22 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,63 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,63 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | 1 m3 |
| 26 | Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,568 | 1 m3 |
| G | Cống băng đường sông Bồ và cửa xả: | |||
| 1 | 1, Cống ngang HT20-K4' đến cửa xả: Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,22 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,364 | 1 m3 |
| 6 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1Cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1mối nối |
| 10 | 2. Cửa xả CX2: Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông đệm móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 15 | Đào kết cấu mặt đường BTXM hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1 m3 |
| 16 | Đào kết cấu bê tông lề cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | 1 m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống cống cũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1 m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,74 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,74 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1 m3 |
| 21 | Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,797 | 1 m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m3 |
| 24 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1 m3 |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | 1 m2 |
| 26 | + Thi công: Cọc thép C200 thi công, (Hao phí VL: 1.17%/tháng*1 tháng+3.5%/lần*4 lần=0.152) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | Tấn |
| 27 | Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | 1 m |
| 28 | Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | 1 m |
| 30 | Thép tấm dày 5mm, (Hao phí VL: 1.17%/tháng*1 tháng+3.5%/lần*4 lần=0.152) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | Tấn |
| 32 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | Tấn |
| 33 | Hoàn trả mặt đường BT hiện có : Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | 1 Tấn |
| 35 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m2 |
| 36 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 37 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1 m3 |
| 39 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | 1 m3 |
| 40 | Bó vỉa loại 1 : Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m2 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 44 | Rãnh vỉa loại 1 : Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 46 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 48 | Bó hè : Xây bó hè = gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 50 | Lát gạch : Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông móng lát gạch dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 52 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 53 | 3. Thi công đoạn cống dọc : Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 m |
| 54 | Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 55 | Nhổ cọc thép hình sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 m |
| 56 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | Tấn |
| 57 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | Tấn |
| 58 | Thi công HT 4A-K1: Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | 1 m |
| 59 | Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1 m |
| 60 | Nhổ cọc thép hình sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | 1 m |
| 61 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | Tấn |
| 62 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | Tấn |
| 63 | Thi công đoạn cống D600 từ HT 8-K3 đến 9-K3: Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | 1 m |
| 64 | Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | 1 m |
| 66 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | Tấn |
| 67 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | Tấn |
| 68 | Thi công đoạn cống D600 từ HT 11-K3 đến 12-K3: Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 m |
| 69 | Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 70 | Nhổ cọc thép hình sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 m |
| 71 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Tấn |
| 72 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Tấn |
| 73 | Thi công đoạn cống D600 từ HT 13-K3 đến 14-K3: Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 m |
| 74 | Đóng cọc thép hình thi công, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 m |
| 76 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Tấn |
| 77 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Tấn |
| H | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hố móng cột nền đất cấp III ( rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,112 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,84 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa (k=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,368 | m3 |
| 5 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7751 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0001 | đầu cáp |
| 9 | Rải cáp ngầm M(4x10) cấp nguồn đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,5 | m |
| 10 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,5 | m |
| 11 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,0004 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,54 | m |
| 13 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 15 | Cột thép bát giác liền cần cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 16 | Bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 17 | Lắp cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cửa |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0001 | đầu cáp |
| 19 | Tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Kẹp răng hạ thế một bu lông KR35-95/25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng ống cống bê tông ly tâm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục giao thông. | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật có hạng mục thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 5 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương và các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10-16T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu rung >=10T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp >=15T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa >=7T và | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 6 |
| 6 | Máy rải | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy Thủy bình | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Cần cẩu, cần trục >=10T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy san >=110CV | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi