Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:16:00 đến ngày 2021-09-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,581,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55074E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: (Công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV); có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét là hạng mục thi công cấp phối đá dăm, bê tông nhựa; bó vỉa; vỉa hè lát gạch terrazzo; hố trồng cây; hệ thống thoát nước có tổng giá trị các hạng mục tương tự >= 829.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 829.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình có các hạng mục thi công cấp phối đá dăm, bê tông nhựa; bó vỉa; vỉa hè lát gạch terrazzo; hố trồng cây; hệ thống thoát nước tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng công trình các công việc tương tự có tổng số năm bằng 3. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình có các hạng mục thi công cấp phối đá dăm, bê tông nhựa; bó vỉa; vỉa hè lát gạch terrazzo; hố trồng cây; hệ thống thoát nước tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công các công việc tương tự có tổng số năm bằng 2. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;(Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;(Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh lốp - dung tích gầu: 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,85 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san – công suất: 120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô cẩu thùng - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bãi đỗ xe đường Nguyễn Trãi (đoạn trước sân vận động 14/8 huyện Vạn Ninh) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh.
(Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 02583 911.607. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền - Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Chặt cây đào gốc | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 25 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông baèng maùy | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 113,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 9,3069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đất C3, bằng máy (tận dụng đất đào) | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,3111 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường khuôn bãi đỗ xe K=0,95-0,98 sâu 0,3m | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 7,0725 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước lu tăng cường, cự ly 500m | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,56 | m3 |
| 7 | TC móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5mm lớp dưới dày 14cm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 3,0472 | 100m3 |
| 8 | TC móng CPĐD loại 1 Dmax 25mm lớp trên dày 14cm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 3,0472 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 TC 0,5kg/m2 trên lớp móng CPĐD | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 21,7659 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 21,7659 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2,638 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2,638 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 10,1288 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 30,3864 | 100m3 |
| B | Bó vỉa: | |||
| 1 | Lót nhựa nilon trước khi đổ BT bó vỉa | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 177,14 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,8685 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 2x4 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 43,83 | m3 |
| C | Vỉa hè: | |||
| 1 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 58,86 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3,2)cm toàn bộ vỉa hè | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 588,63 | m2 |
| D | Hố trồng cây vỉa hè: | |||
| 1 | Đào đất móng lỗ trồng cây, đất C3 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dở ván khuôn lỗ trồng cây | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,432 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lỗ trồng cây, M200, đá 1x2 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 3,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,3 | 100m3 |
| E | An toàn hạ tầng kỹ thuật: | |||
| 1 | Sơn chuyên dụng màu vàng dày 2mm (vạch 19) | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 42,5 | m2 |
| 2 | Sơn chuyên dụng màu trắng dày 2mm (vạch 3.1a) | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 60,07 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang vuông ( KT 60x60cm) | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật ( KT 120x40cm) | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo cao 3m | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 4 | Cái |
| F | Ống cống dọc và ngang | |||
| 1 | Cung cấp ống cống BTCT, tải trọng (H10) D60 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 121 | m |
| 2 | Cung cấp ống cống BTCT, tải trọng (H30) D60 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 23,5 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép gối cống D | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,1089 | tấn |
| 4 | BT gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵn (cống H10) | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 5,76 | m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ VK gối cống (cống H30) | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,4379 | 100m2 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 14,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển gối cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,44 | 10 tấn/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 băng đường | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống băng đường | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,2361 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống băng đường, M150, đá 2x4 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 7,76 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 36 | 1cấu kiện |
| 13 | Cung cấp Joint cao su mối nối cống | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 53 | cái |
| 14 | Xảm VXM M100 mối nối cống | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 27,3 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2,5449 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,5825 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,9624 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2,8872 | 100m3 |
| G | Phần hố thu hộp nối | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2,51 | m3 |
| 2 | Đục bê tông hố thu | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,2733 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 3,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,0896 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân hố thu, M150, đá 1x2 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 7,17 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,87 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đan chìm, bê tông M250, đá 1x2 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố thu | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,7282 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,1162 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, đan chìm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,0516 | 100m2 |
| 13 | CC, GC, LĐ thép L40x40x4 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 268,31 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,249 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,1511 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK =18mm, | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,0336 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,16 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,116 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 14 | 1cấu kiện |
| 20 | Chèn VXM M75 hố thu | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 4,2 | m2 |
| 21 | Cung cấp Joint cao su nắp đan hố thu để ngăn mùi | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 2,52 | m2 |
| 22 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,0352 | 100m3 |
| H | PHẦN HỐ NGĂN MÙI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác (380x760)mm thép mạ kẽm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 199,5 | kg |
| 2 | Cung cấp van lật ngăn mùi | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 14 | cái |
| I | HỐ NGĂN MÙI VAN LẬT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ngăn mùi van lật | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,1496 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thân hố ngăn mùi đúc sẵn đá 1x2 M300 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 1,23 | m3 |
| 3 | Đệm VXM tạo dốc hố ngăn mùi van lật dày b/q 8mm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng hố ngăn mùi van lật đúc sẵn | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đà kiềng hố ngăn mùi, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,22 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,0578 | tấn |
| 7 | CC, GC, LĐ thép L40x40x4 | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 40,04 | kg |
| 8 | Cung cấp bản lề thép tráng kẽm | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 14 | cái |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 3,63 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 0,363 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Theo Bản vẽ thiết kế được duyệt) | 7 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55074E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: (Công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV); có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét là hạng mục thi công cấp phối đá dăm, bê tông nhựa; bó vỉa; vỉa hè lát gạch terrazzo; hố trồng cây; hệ thống thoát nước có tổng giá trị các hạng mục tương tự >= 829.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 829.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình có các hạng mục thi công cấp phối đá dăm, bê tông nhựa; bó vỉa; vỉa hè lát gạch terrazzo; hố trồng cây; hệ thống thoát nước tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng công trình các công việc tương tự có tổng số năm bằng 3. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình có các hạng mục thi công cấp phối đá dăm, bê tông nhựa; bó vỉa; vỉa hè lát gạch terrazzo; hố trồng cây; hệ thống thoát nước tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công các công việc tương tự có tổng số năm bằng 2. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;(Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;(Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh lốp - dung tích gầu: 0,7 m3 | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,85 kW | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 11 | Máy san – công suất: 120CV | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 13 | Ô tô cẩu thùng - trọng tải: 7 T | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi