Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km6+800 - Km10+020 (địa phận huyện Yên Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937486-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km6+800 - Km10+020 (địa phận huyện Yên Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210844647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 10:14:00 đến ngày 2021-10-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,672,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,060,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km6+800 - Km10+020 (địa phận huyện Yên Sơn)
Dự án xây dựng đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi Trung tâm huyện Yên Sơn Km14 QL2 Tuyên Quang - Hà Giang
36 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. + Đơn vị tư vấn giám sát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.060.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
C Đào nền đường
1Đào nền đường đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật24.093,9667m3
2Đào hữu cơChỉ dẫn kỹ thuật5.917,4875m3
3Đào móng cống, rãnh dọc đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật3.680,5682m3
4Đào cấp đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật2.393,2495m3
5Đào bùnChỉ dẫn kỹ thuật14.261,4039m3
6Đào mương đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật1.411,2282m3
7Đào khuôn đường đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật9.500,6822m3
8Đào khuôn hè đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật726,0878m3
9Đào khuôn DPC đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật280,5505m3
10Đào thay K98, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật11.616,8263m3
11Đắp trả mương K90Chỉ dẫn kỹ thuật36,5375m3
12Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật57.071,594m3
13Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật17.298,5671m3
14Đắp dải phân cách K95Chỉ dẫn kỹ thuật1.899,8445m3
15Đắp rãnh K95Chỉ dẫn kỹ thuật1.083,6732m3
16Trồng cỏ mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật10.905,3181m2
D Điều phối đất, đá
1V/c đất C3 từ đào sang đắpChỉ dẫn kỹ thuật4.617,0176m3
2Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắpChỉ dẫn kỹ thuật35.054,8941m3
3Đào khai thác đất đắp tại mỏChỉ dẫn kỹ thuật52.040,9026m3
4Vận chuyển đất C3 từ mỏChỉ dẫn kỹ thuật52.040,9026m3
5Bóc lớp hữu cơ mỏ đất tạm tính 50cm9.500m3
E Vận chuyển đổ đi
1V/c đất cấp 1 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật26.884,2183m3
2V/c đất cấp 2 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật13.974,8424m3
3San đất bãi thảiChỉ dẫn kỹ thuật40.859,0607m3
F DẢI PHÂN CÁCH GIỮA RỘNG 2M
G Tấm bó DPC BTXM mác 250, kích thước 15x50x100(cm)
1Bê tông XM C20 viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật449,6715m3
2Bó vỉa đảo giao thông (đệm vữa XM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật5.995,62m
3Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật89,9343m3
4Ván khuôn viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật7.794,306m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật989,2773tấn
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật989,2773tấn
7Sơn vàng + đen viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật3.897,153m2
8Đổ san đất mầu (đất hữu cơ tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật1.528,8831m3
9Trồng thảm cỏ lá treChỉ dẫn kỹ thuật3.897,153m2
10Trồng cây cẩm tú mai cao 20cmChỉ dẫn kỹ thuật1.199,124m2
11Trồng cây trúc anh đào cao 1-1,5m (3 cây/ khóm)Chỉ dẫn kỹ thuật504khóm
12Trồng cây dâm bụt cao 1-1,5mChỉ dẫn kỹ thuật1.270cây
13Trồng cây tùng (0,6m2/ cây)Chỉ dẫn kỹ thuật120cây
H BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG
I Khóa hè bê tông, kích thước 10x20(cm)
1Bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật133,4422m3
2Ván khuôn BT khóa hèChỉ dẫn kỹ thuật2.668,844m2
3Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật927,4734m3
4Vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật370,9894m3
5Lát gạch block dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật18.549,468m2
J Hố trồng cây, kích thước 120x120(cm)
1BT mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật101,904m3
2Ván khuôn BT viền hốChỉ dẫn kỹ thuật2.038,08m2
3Trồng cây sao đen (10m/ cây)Chỉ dẫn kỹ thuật772cây
K Đệm bó vỉa + đan rãnh:
1Lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật624,6211m3
2Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật520,5176m3
3Vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật104,1035m3
4Chèn matit đan rãnhChỉ dẫn kỹ thuật5,2052m3
L Rãnh đan tam giác lắp ghép 8x50x100cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M300Chỉ dẫn kỹ thuật260,24m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật7.416,84kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1.561,44m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật650,6tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật650,6tấn
6Lắp đặt cấu kiện BT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật6.506ck
M Tô toa BT (18,5x30x100cm) loại 1
1Bê tông viên vỉa M300Chỉ dẫn kỹ thuật285,7659m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật7.824,5425m2
3Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật628,685tấn
4Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật628,685tấn
5Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật6.638m
N Tô toa BTCT (18,5x30x100cm) loại 2 - vị trí có cửa thu nước
1Bê tông viên vỉa M300Chỉ dẫn kỹ thuật6,931m3
2Cốt thép viên vỉa dChỉ dẫn kỹ thuật528,08kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật189,7788m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật17,3276tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật17,3276tấn
6Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật161m
O MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật46.988,1752m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật46.988,1752m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật46.337,4052m2
4Tưới thấm bám nhựa MC70 t/c 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật46.337,4052m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật8.985,2039m3
6Lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật16.815,735m3
7Bù vênh BTN chặt C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật7,5781m3
8Bù vênh BTN chặt C19Chỉ dẫn kỹ thuật118,5094m3
9Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 mặt đường cũChỉ dẫn kỹ thuật2.027,3775m2
10Bù phụ cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật91,5229m3
11Sản xuất bê tông nhựa trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật13.695,9881tấn
12Vận chuyển BTN từ trạm trộn về HTXLChỉ dẫn kỹ thuật13.695,9881tấn
P THOÁT NƯỚC DỌC
Q Cống dọc BxH=0,6x0,76m dưới hè
R Thân rãnh đúc sẵn 0,6x0,76m; L=1m
1Bê tông rãnh U đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật1.841,406m3
2Cốt thép rãnh U đúc sẵn dChỉ dẫn kỹ thuật82.218,52kg
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật18.775,12m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật5.158CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật4.603,515tấn
6Lắp đặt CK rãnhChỉ dẫn kỹ thuật5.158CK
7Vữa XM M100 mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật20,632m3
S Nắp rãnh 76x100x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật392,008m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật33.991,22kg
3Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1.815,616m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật5.158CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật980,02tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật5.158CK
T Cống dọc BxH=0,6x0,76m chịu lực đường ngang
U Thân rãnh đúc sẵn 0,6x0,76m chịu lực; L=1m
1Bê tông rãnh U đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật337,208m3
2Cốt thép rãnh U đúc sẵn dChỉ dẫn kỹ thuật8.057,06kg
3Cốt thép rãnh U đúc sẵn 10Chỉ dẫn kỹ thuật22.941,2kg
4Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật3.316,8m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật691CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật843,02tấn
7Lắp đặt CK rãnhChỉ dẫn kỹ thuật691CK
8Vữa XM M100 mối nối + đệm tấm bảmChỉ dẫn kỹ thuật5,528m3
V Nắp rãnh 100x100x16cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật110,56m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật5.451,99kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật7.290,05kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật442,24m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật691CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật276,4tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật691CK
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật10.884,92m2
W Khối đỡ móng cống D75cm, L=1,0m
1Đá dăm đệm 4x6 dày 10cm680,66m3
X Cửa thu nước Loại 1, Htb=1.16m
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật2.823,59kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.429,75kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật58,52m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật504,07m2
5Đá hộc xây VXM M100 tườngChỉ dẫn kỹ thuật454,86m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật59,85m3
7Song chắn rác composit (96x53)cm 25TChỉ dẫn kỹ thuật133bộ
Y Nắp hố ga 120x55x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật17,556m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật609,14kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.095,92kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật93,1m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật266CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật43,89tấn
7Lắp đặt cấu kiện BT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật266CK
Z Cửa thu nước Loại 1A Htb=(1.87m, 1.86, 1.8)
AA Rãnh cơ
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật5,1m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật40,8m2
3Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật11,22tấn
4Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật11,22tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT TLChỉ dẫn kỹ thuật340CK
6Vữa xi măng M100 đệmChỉ dẫn kỹ thuật85m2
7Vữa xi măng M100 chènChỉ dẫn kỹ thuật0,2176m3
8Đào khuôn rãnh đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật7,0176m3
AB Bậc nước
1Đá hộc xây VXM M100 bậc nướcChỉ dẫn kỹ thuật8,71m3
2Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
3Đào đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật20,89m3
4Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật9,4m3
AC Tấm đan chịu lực rãnh hình thang RD1
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật143,6kg
3Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật10,4m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật20ck
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật8tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật20CK
7BT M200 vuốt mép tấmChỉ dẫn kỹ thuật1,1m3
8Phá dỡ kết cấu xây cũ147,989m3
AD Rãnh dọc hình thang
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật13,11m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật98,44m2
3Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật28,842tấn
4Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật28,842tấn
5Lắp đặt tấm rãnh BTChỉ dẫn kỹ thuật460CK
6Bê tông tấm đáy đổ tại chỗ M200Chỉ dẫn kỹ thuật4,6m3
7Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật23m2
8Vữa xi măng M100 đệmChỉ dẫn kỹ thuật131,1m2
9Vữa xi măng M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,805m3
10Đào khuôn rãnh đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật21,137m3
AE Cửa xả thoát nước dọc
1Bê tông mương, rãnh M200Chỉ dẫn kỹ thuật7,82m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật24,1m2
3Đá hộc xây VXM M100 mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
4Đá hộc xây VXM M100 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật4,82m3
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật3,72m3
6Đá hộc xếp khanChỉ dẫn kỹ thuật2,75m3
7Đốt cống tròn D75cm, L=1.0 m dưới hèChỉ dẫn kỹ thuật4đốt
8Bê tông ống cống đúc sẵn M250, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật0,84m3
9Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật20,88m2
10Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật34,68kg
11Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật4CK
12Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXL bq 0,8kmChỉ dẫn kỹ thuật2,1tấn
13Lắp đặt ống cống D750; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật4đốt
14Mối nối cống D750Chỉ dẫn kỹ thuật3mối
AF Chiều dài ốp mái
1V/c đất cấp 3 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật38,4226m3
2V/c KL phá dỡ đổ điChỉ dẫn kỹ thuật147,989m3
AG CỐNG LẮP GHÉP THOÁT NƯỚC NGANG
AH Thân cống
AI Đốt cống tròn D100cm, L=1m, dày 10cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật28m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật617,6m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật2.948,8kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật81CK
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật70,875tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật81đốt
AJ Đốt cống tròn D150cm, L=1m, dày 14cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật78,48m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.286,2m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật7.275,75kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật177CK
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật318,6tấn
6Lắp đặt ống cống D1500; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật177đốt
AK Đốt cống hộp BxH=0,6x0,6m, L=1.0 m, có gờ
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật7,79m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật123,12m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật444,79kg
4Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật30,21kg
5Cốt thép ống cống d>18Chỉ dẫn kỹ thuật73,15kg
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật19CK
7Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXL19,475tấn
8Lắp đặt cống hộp, BxH=1x1m; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật19CK
AL Đốt cống hộp BxH=1x1m, L=1.0 m, có gờ
1Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật1.016,52m2
AM Tấm bản vượt
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật5,94m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật24m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật268,5kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật134,9568kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật30CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật14,85tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật30CK
8Đá dăm đệm bản vượtchỉ dẫn kỹ thuật3m3
AN Mối nối cống
1Mối nối cống D1000Chỉ dẫn kỹ thuật75mối
2Mối nối cống D1500Chỉ dẫn kỹ thuật155mối
3Mối nối cống hộp, BxH=0,6x0,6mChỉ dẫn kỹ thuật15mối
AO Khối móng cống
AP Khối đỡ móng cống D100cm, L=1.0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật10,26m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật85,59m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật340,74kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật75,87kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật61CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật57,95tấn
7Lắp đặt khối móng cống DChỉ dẫn kỹ thuật61CK
AQ Khối đỡ móng cống D150cm, L=1.0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, BĐChỉ dẫn kỹ thuật43,12m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật324,17m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật1.248,94kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật216,37kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật98CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật137,2tấn
7Lắp đặt khối móng cống D1500; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật98CK
AR Khối đỡ móng cống BXH =0,6x0,6m, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật3m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật12m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật194,55kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật15CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật7,5tấn
6Lắp đặt khối móng cống H0,6mChỉ dẫn kỹ thuật15CK
AS Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng M200Chỉ dẫn kỹ thuật11,78m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật52,27m2
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật38,97m3
AT Hố thu
1Đá xây VXM M100 thân hố thuChỉ dẫn kỹ thuật496,1m3
2Đá xây VXM M100 móng hố thuChỉ dẫn kỹ thuật175,07m3
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật35,05m3
4Thang thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật534,82kg
AU Mũ mố hô thu + cửa thu nước
1Bê tông hố thu M200Chỉ dẫn kỹ thuật18,81m3
2Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật126,62m2
3Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật1.064,2kg
4Song chắn rác composit (96x53)cm 25TChỉ dẫn kỹ thuật22bộ
AV Tô toa BTCT (18,5x30x100cm) loại 2 - vị trí có cửa thu nước
1Bê tông viên vỉa M300Chỉ dẫn kỹ thuật0,9471m3
2Cốt thép viên vỉa dChỉ dẫn kỹ thuật70,4kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật25,9325m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2,3678tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật2,3678tấn
6Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật22m
AW Viên vỉa hàm ếch
1Bê tông viên vỉa M200Chỉ dẫn kỹ thuật0,4305m3
2Cốt thép viên vỉa dChỉ dẫn kỹ thuật18,24kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật12,3m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1,0762tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật1,0762tấn
6Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật12m
7Tấm chắn rác gang đúc 9,8kg12tấm
AX Tấm đan 120x60x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật0,28m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật33,52kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật0,7tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật4CK
AY Tấm đan 180x60x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật9,24m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật40,32m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật775,32kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật84CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật23,1tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật84CK
AZ Tấm đan 160x80x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật1,56m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật5,76m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật130,92kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật12CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật3,9tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật12CK
BA Tấm đan 200x84x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật1,008m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật3,408m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật117,42kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật6CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật2,52tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật6CK
BB Tấm đan 230x70x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, BĐChỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật28,02kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật88,74kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật6CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXL bq 0,8kmChỉ dẫn kỹ thuật2,4tấn
7Lắp đặt cấu kiện BT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật6CK
BC Tấm đan 160x80x16cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1,54m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật23,66kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật34,02kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật2CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật1tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật2CK
BD Đầu cống
BE Tường đầu + tường cánh
1Bê tông thân tường M200Chỉ dẫn kỹ thuật107,67m3
2Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật384,42m2
3Bê tông móng M200Chỉ dẫn kỹ thuật260,64m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật643,64m2
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật27,4m3
BF Gia cố mái ta luy + sân cống
1Đá hộc xây VXM M100 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật391,12m3
2Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật150,35m3
3Đá hộc xếp khanChỉ dẫn kỹ thuật32,7m3
BG Đào đắp thân cống + đầu cống
1Đào móng đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật7.761,84m3
2Đắp đất = đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật1.001,214m3
3Đắp đất = máy K95Chỉ dẫn kỹ thuật2.336,166m3
BH Khối lượng khác
BI Cải mương đất
1Đào mương đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật417,18m3
2Đắp đất mương dẫn14,74m3
BJ CỐNG HỘP LỚN
BK Chiều dài thân cống
1Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật17,45m3
2Ván khuôn bản nắp cốngChỉ dẫn kỹ thuật11,94m2
3Ván khuôn thành cốngChỉ dẫn kỹ thuật40,43m2
4Ván khuôn bản đáy cốngChỉ dẫn kỹ thuật2,7m2
5Cốt thép cống hộp CB240-T, dChỉ dẫn kỹ thuật65,01kg
6Cốt thép cống hộp CB400-V, 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.977,94kg
7Bê tông đệm móng M100 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
8Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,77m2
9Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật2,25m3
10Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật38,89m2
BL Mối nối cống mới & cống mới
1Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit)Chỉ dẫn kỹ thuật0,09m3
2Tấm chắn nướcChỉ dẫn kỹ thuật8,57m
3Thép D25 mạ kẽm, L=1m mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật130,9kg
4Ống nhựa PVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật18,7m
BM Đào đắp thân cống
1Đào móng đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật26,41m3
2Đắp vật liệu dạng hạt (đầm cóc)Chỉ dẫn kỹ thuật45,693m3
3Đắp vật liệu dạng hạt bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật106,617m3
BN Tường đầu
1Bê tông tường M300Chỉ dẫn kỹ thuật0,5m3
2Cốt thép tường 10Chỉ dẫn kỹ thuật39,44kg
3Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật2,49m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật1,11m2
BO Sân cống
1Bê tông M250 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật2,75m3
2Thép 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật336,42kg
3Bê tông M100 đệm sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật1,51m3
4Đá dăm đệm 4x6 ,dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật2,36m3
5Ván khuôn sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật4,41m2
BP Tường cánh
1Bê tông tường M250Chỉ dẫn kỹ thuật4,73m3
2Bê tông móng M250Chỉ dẫn kỹ thuật3,56m3
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật0,76m3
4Thép D ≤ 10mm tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật6,75kg
5Thép 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật710,74kg
6Ván khuôn tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật27,46m2
7Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật3,81m2
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật13,52m2
BQ Gia cố mái taluy + cửa cống
1Đá hộc xây VXM M100 mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật2,98m3
2Đá hộc xây VXM M100 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật4,62m3
3Đá hộc xây VXM M100 chân khayChỉ dẫn kỹ thuật7,66m4
4Vữa xi măng M100 đệm ốp máiChỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật2,62m3
BR Đào đắp đầu cống
1Đào móng đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật28,78m3
2Đắp đất = đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật3,441m3
3Đắp đất = máy K95Chỉ dẫn kỹ thuật8,029m3
BS Các khối lượng khác
1Đóng cọc tre L=3m, đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật2.556m
2Phá dỡ kết cấu xây cũChỉ dẫn kỹ thuật11,54m3
3V/c đất cấp 4 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật11,54m3
BT Tổ chức thi công
BU Bờ vây cọc ván thép:
BV Cọc ván thép Lasen, L=9m
1Ép cọc ván thép Larsen bằng máy ép thủy lực ngập đấtChỉ dẫn kỹ thuật229,5m
2Ép cọc ván thép Larsen bằng máy ép thủy lực không ngập đấtChỉ dẫn kỹ thuật229,5m
3Nhổ cọc ván thép Larsen bằng máy ép thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật229,5m
4KH cọc ván thépChỉ dẫn kỹ thuật459m
BW Cọc định vị I350, L=9m
1Đóng cọc thép hình I350, LChỉ dẫn kỹ thuật40,5m
2Đóng cọc thép hình I350, LChỉ dẫn kỹ thuật40,5m
3Nhổ cọc thép hình (trên cạn)Chỉ dẫn kỹ thuật40,5m
4KH cọc I35Chỉ dẫn kỹ thuật81m
5Sản xuất nẹp ngang C300Chỉ dẫn kỹ thuật1.700kg
6Lắp đặt thép nẹp ngangChỉ dẫn kỹ thuật1.700kg
7Tháo dỡ thép nẹp ngangChỉ dẫn kỹ thuật1.700kg
8KH thép C300Chỉ dẫn kỹ thuật1.700kg
BX Bờ vây đất
1Đắp bờ vây (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật273,75m3
2Đào thanh thải bờ vâyChỉ dẫn kỹ thuật273,75m3
BY AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo PQ tròn D= 0.7m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật27biển
2Biển báo PQ tam giác L=0.7m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật54biển
3Biển báo PQ 0,6x0,6m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật23biển
4Biển báo PQ 1,0x0,3m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật2biển
5Biển báo PQ 1,6x1,0m + 2 cộtChỉ dẫn kỹ thuật3biển
6Biển báo PQ 0,6x0,6m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật2biển
7Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Chỉ dẫn kỹ thuật33,9905m2
8Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Chỉ dẫn kỹ thuật2.258,9448m2
9Gờ giảm tốc dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật184,226m2
10Lắp đặt tôn lượn sóngChỉ dẫn kỹ thuật30m
11Ép cột tôn sóng D141 loại A (ĐN 4m)Chỉ dẫn kỹ thuật10cột
12Trồng cọc HChỉ dẫn kỹ thuật36cái
13Trồng cột KmChỉ dẫn kỹ thuật4cái
14Dải phân cách mềm di động trên nút hình mũi tên, L=0,86m/ tấmChỉ dẫn kỹ thuật48m
BZ CHI PHÍ KHÁC
CA CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
CB Đảm bảo giao thông thi công tại các vị trí nút giao
1Nhân công điều khiển giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật180công
2Bộ đàm (KH 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Quần áo bảo hộChỉ dẫn kỹ thuật12bộ
4Áo phản quangChỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Áo mưaChỉ dẫn kỹ thuật6bộ
6GiàyChỉ dẫn kỹ thuật12đôi
7Mũ công trườngChỉ dẫn kỹ thuật6cái
8CòiChỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Gậy đèn đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật6cái
10Đèn pinChỉ dẫn kỹ thuật12cái
11Băng đỏChỉ dẫn kỹ thuật6cái
12Đèn nháy đỏ cảnh báo (20m/đèn)Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
13Chóp nón cao su (KH 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
CC Cọc tiêu ĐBGT thi công mặt đường
1Cọc tiêu bằng nhựa đế BTXM M200Chỉ dẫn kỹ thuật260cọc
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật46,8m2
3Dây căng đảm bảo giao thông (1 tháng thay 1 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
4Rào chắn di động (gắn biển 203-245-302 KT 0.5m theo QC 41) KT rào chắn: 1.5x1.2m, tạm tính thu hồi VL 50%Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Rào chắn gắn biển phụ trợ theo QC 41 (biển xin lỗi đã làm phiền KT0.6*1.2m) KT rào chắn: 1.2*1.2m; tính thu hồi VL 50%Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Biển báo tam giác W227 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật8biển
7Biển tròn S501 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật4biển
8Biển tròn P127 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật4biển
9Biển tròn P125 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật2biển
10Biển tròn P135 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật2biển
11Cột biển báo hiệu D80 dài 3,4m (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật20cột
12Bêtông chân cột biển báo hiệu D80, kt 0,4x0,4x0,5m, BTXM M200Chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
13Lắp dựng biển báo tam giác, tròn và chữ nhật (dạng thẳng 1 cột)Chỉ dẫn kỹ thuật20biển
14Ki ốt, chòi tạm cho người phân luồng GT (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
CD BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, CẤU KIỆN
1Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật337,5m3
2Bê tông mặt bãiChỉ dẫn kỹ thuật225m3
CE Hàng rào tôn H=2,2m; đơn nguyên 3m
1Sản xuất hệ cột, khung đỡ hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật3,4122tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật3,4122tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ tôn bao quanhChỉ dẫn kỹ thuật726m2
4Bê tông móng C20 cộtChỉ dẫn kỹ thuật22m3
5Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật176m2
6Đào móng cột đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật28,6m3
7Đắp đất móng cột K=0.95 (đầm cóc)Chỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
8Sơn chống gỉ 2 lớp khung thépChỉ dẫn kỹ thuật2,6532m2
CF Phá dỡ, thanh thải
1Đào thanh thải mặt bãi đúc (BTXM + CPĐD )Chỉ dẫn kỹ thuật562,5m3
2Vận chuyển KL thanh thải mặt bãi đổ điChỉ dẫn kỹ thuật562,5m3
CG CHI PHÍ HUY ĐỘNG GIẢI THỂ
1Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường (tạm tính)64.955.000Đồng
CH Trạm trộn BTN
1Trạm trộn BTN (tạm tính)313.700.000Đồng
CI CHI PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đất đắp) (tạm tính)62.293.000Đồng
CJ CHI PHÍ ĐỀN BÙ HOA MÀU
1Đền bù hoa màu trên đất hạ cốt nền (tạm tính)118.050.000Đồng
CK THUẾ TÀI NGUYÊN
1Thuế tài nguyên (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính)127.500.000Đồng
CL PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (Tạm tính)104.082.000Đồng
CM CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng3.318.547.000Đồng
2Dự phòng trượt giá982.708.000Đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.53
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).53
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
6 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
7 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. 33
9 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy san Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
5 Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy lu bánh thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm bánh hơi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.7
9 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Xe tưới nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->