Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937308-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 10:11:00 đến ngày 2021-09-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,115,481,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,700,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ống
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học Trường THCS Yến Lạc, huyện Na Rì
130 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK1,3537100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK14,5272m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK36,2067m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,8765100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK0,5229tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,4868tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK5,5135m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK8,9505m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,4586100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK19,07m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,4643100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,399tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,6013tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK8,0537m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK104,3406m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK7,3498m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,255100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK0,1442tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,244m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,0063100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,9831tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,4366tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,677tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK18,7993m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,3306100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,7874tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK48,693m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,262100m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3206tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1285tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,6621m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,8586m3
33Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK23,7248m2
34Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK0,8256tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,8256tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK2,5191100m2
37Tôn úp nócTheo HSTK41,42m
38Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, pano huỳnh đặc, bản lề+ khóa theo bộ cửa và nhân công lắp đặtTheo HSTK34,56m2
39Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, pano huỳnh đặc, bản lề+ khóa theo bộ cửa và nhân công lắp đặtTheo HSTK51,84m2
40Vách kính cầu thang nhôm hệ 55, kính dày 5mm, pano huỳnh đặc, bản lề+ khóa theo bộ cửa và nhân công lắp đặtTheo HSTK10,44m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,7232tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK51,84m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK30,721m2
44Lan can cầu thang Inox 304Theo HSTK169,97kg
45Gia công lan canTheo HSTK0,8335tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK32,3932m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK32,39321m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo HSTK396,1844m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK263,029m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK643,494m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK170,4654m2
52Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK431,0528m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK97,9592m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSTK103,2912m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK83,01m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK83,01m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.172,506m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK536,7856m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK5,6798m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK2,5272m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK6,2839m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK7,296m2
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,104m3
64Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK30,5686m2
65Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK12cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK24bộ
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK6bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK270m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK89m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK100m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK38m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK400m
73Tủ điện tổng 210x160xx100Theo HSTK1cái
74Tủ phòngTheo HSTK4cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK12cái
76Mặt công tắc 2 hạtTheo HSTK12cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
78Mặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
79Đế âm tườngTheo HSTK14cái
80Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK20cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK3cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK4cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK2cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK5hộp
86Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK4cọc
87LCáp đồng tiếp địaTheo HSTK10m
88Đào móng đất cấp IIITheo HSTK12,48m3
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK135m
90Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK3cái
91Hồ lô sứTheo HSTK3cái
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSTK22m
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK12,48m3
94cầu cắn rácTheo HSTK4cái
95Cút D90Theo HSTK8cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK0,32100m
B II. HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK138,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK26,86m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK61,6439m3
4Đào san đất cấp IIITheo HSTK0,3863100m3
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK62,0302m3
6Đào móng băng, đất cấp IIITheo HSTK1,736m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK0,56m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK2,3485m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK14,35m2
C III. HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK0,1122100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK1,496m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK3,4867m3
4Xây móng bằng gạchbê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK2,244m3
5Đắp đất nền móngTheo HSTK2,7601m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK1,3614m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0423100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0242tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1648tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,4225m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK2,4744m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK8,6196m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0444100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0236tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,2768m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0871100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0236tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1532tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,8835m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,221100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2042tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,687m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK61,0104m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK14,772m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK22,1008m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo HSTK64,9208m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo HSTK15,3384m2
28Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mmTheo HSTK19,0784m2
29Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 44, kính dày 6,38mm, pano huỳnh đặc, bản lề+ khóa theo bộ cửa và nhân công lắp đặtTheo HSTK7,88m2
30Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK1bể
31Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
32Lắp đặt xí bệt BL5MTheo HSTK2bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
35Dây cấpTheo HSTK4bộ
36Vòi chậu (valabo)Theo HSTK4bộ
37Xi phôngTheo HSTK4cái
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo HSTK8cái
40Vòi gạt đồng D21Theo HSTK2cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,19100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,03100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK7cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK10cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK8cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK1cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK5cái
50Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo HSTK1cái
51Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK1cái
52Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK3cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,16100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK0,07100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,135100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSTK0,01100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo HSTK2cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo HSTK4cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK4cái
60Chếch D90Theo HSTK4cái
61Chếch D76Theo HSTK6cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK2cái
63Cầu chắn giácTheo HSTK4cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK18m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK43m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK57m
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK6hộp
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK4m
70Đào móng đất cấp IIITheo HSTK0,1115100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,52m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK0,48m3
73Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK3,1619m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0415tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,204m3
76Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0212100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0168tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,48m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0208100m2
80Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0321tấn
81Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK17,9335m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK2,1136m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK4cái
84Đắp đất nền móngTheo HSTK1,794m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ống Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy mài Còn sử dụng tốt1
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->