Gói thầu: thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ cho đơn vị - Vốn kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:11:00 đến ngày 2021-09-27 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,843,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,867,659 VNĐ ((Chín triệu tám trăm sáu mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86765951E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9735319E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công xây lắp và thiết bị.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu.1/Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán được chứng thực.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). 4/Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu5/Bảng khối lượng hoàn thành các hạng mục công việc.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công xây lắp và thiết bị (kèm theo theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công xây lắp và thiết bị (kèm theo theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư Điện – Điện tử (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công xây lắp và thiết bị (kèm theo theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công xây lắp và thiết bị (kèm theo theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 công nhân thợ nề hoàn thiện, 01 công nhân cơ khí, 01 công nhân sơn nước, 01 công nhân điện, 01 công nhân cấp – thoát nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, hàn, sơn nước, thợ điện, thợ cấp – thoát nước,…).- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính).- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lítTài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2kw Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 Kw Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2kw Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp và thiết bị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ cho đơn vị - Vốn kiến thiết thị chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận xuất xứ, xuất xưởng các thiết bị và giấy xác nhận hoặc chứng nhận ISOQ của tủ điện động lực và điều khiển |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.867.659 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Thuận An, Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Đường Cách mạng tháng tám, khu phố Chợ, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, Bình Dương, Điện thoại: 0274.3.755.202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các Phòng Ban thuộc UBND thành phố Thuận An; Địa chỉ: Đường Cách mạng tháng tám, khu phố Chợ, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, Bình Dương; Điện thoại: 0274.3.755.205. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,656 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cấp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,885 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,371 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,15 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| B | HẠNG MỤC 1: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,345 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài ≤ 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Gia công lắp dựng lam nhôm Z35x62 khung bao sắt hộp (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quý 3 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa sắt bọc tôn (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quý 3 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 2: THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Hệ thống Bơm nước thải | Xuất xứ: Ý *Bơm nước thải - Hãng sx: Pentax/Ý - Loại bơm ly tâm hoặc bơm chìm - Công suất: 1/2Hp - Nguồn điện: 220V Xuất xứ: Việt Nam Bộ chuyển đổi | 3 | cái |
| 2 | Hệ thống Bơm nước thải | Xuất xứ: Việt NamBộ chuyển đổi | 3 | bộ |
| 3 | Hệ thống Bơm nước thải | Xuất xứ: Việt NamBộ bảo vệ bơm | 3 | bộ |
| 4 | Giỏ tách rác | Xuất xứ: Việt Nam- Kiểu: chắn rác thô- Vật liệu: inox 304- Kích thước khe lượt: 5 mm- Kích thước giỏ DxRxC: 500x500x500 mm | 1 | cái |
| 5 | Bộ phao điện | Xuất xứ: Việt Nam- Bao gồm: + Phao chịu hóa chất+ Nguồn DC 5V+ Xử lý tín hiệu | 4 | bộ |
| 6 | Hệ thống máy thổi khí | Xuất xứ: NhậtBơm thổi khí - Hãng sx: Fujimac/Nhật Bản- Kiểu: Máy thổi khí- Áp lực: 18-20kPa- Lưu lượng tối đa: 150l/min- Công suất: 100W | 2 | cái |
| 7 | Hệ thống máy thổi khí | Xuất xứ: Việt NamBộ điều khí | 2 | bộ |
| 8 | Hệ thống máy thổi khí | Xuất xứ: Việt NamBộ cách âm | 2 | bộ |
| 9 | Hệ thống máy thổi khí | Xuất xứ: Việt NamBộ tản nhiệt | 2 | bộ |
| 10 | Hệ thống bơm định lượng | Xuất xứ: RomaniaBơm định lượng - Hãng sx: Hana/Romania- Kiểu bơm: định lượng hóa chất lỏng- Lưu lượng tối đa: 10.8 lít/giờ- Áp suất: 3 bar- Chiều cao tự mồi tối đa: 1.5m- Công suất tiêu thụ tối đa: khoảng 200W | 2 | cái |
| 11 | Hệ thống bơm định lượng | Xuất xứ: Việt NamBộ chạy ngắt tự động | 2 | bộ |
| 12 | Bộ pha hóa chất | Xuất xứ: Việt Nam- Bình nhựa dung tích 200 lít- Sản xuất: Việt Nam- Bộ pha hóa chất- Bộ châm hóa chất tự động | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống phân phối khí bể sinh học | Xuất xứ: Việt Nam- Ống ppr đục lỗ: + Dài khoảng 20m ống + Kích thước ống: phi 20 - Van điện từ: + Răng trong phi 27 + Điện áp: 220V- Thiết bị kết nối chuyên dụng | 1 | hệ thống |
| 14 | Bộ màng lọc MBR | Xuất xứ: Hàn quốc- Kiểu: Modul màng- Vật liệu: PES- Công suất: 6m3/ngày.đêm | 1 | bộ |
| 15 | Bộ khung lắp đặt các modul màng | Xuất xứ: Việt Nam- Kiểu: Khung hộp inox 304, PPR, PVC- Kích thước DxRxC: 1800x70x1000mm- Số lượng sử dụng cho 6 khung | 1 | bộ |
| 16 | Giá thể vi sinh | Xuất xứ: Việt Nam- Diện tích bề mặt tiếp xúc: xấp xỉ 500m2/m3 - Vật liệu: PE/HDPE | 1 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống bơm hút màng | Xuất xứ: Indonesia*Bơm: - Hãng sx: Panasonic/ Indonesia- Kiểu: Bơm đẩy cao- Công suất: 200W- Đẩy cao tối đa: 21m- Lưu lượng tối đa: 45 lít/phút | 2 | cái |
| 18 | Hệ thống bơm hút màng | Xuất xứ: Việt NamBộ điều khiển tự động- Điện áp: 220V-50Hz | 2 | bộ |
| 19 | Hệ thống bơm hút màng | Xuất xứ: Việt NamBộ bảo vệ tự động- Nguồn: 220V | 2 | bộ |
| 20 | Hệ thống Bơm rửa màng | Xuất xứ: Indonesia*Bơm: - Hãng sx: Panasonic/ Indonesia- Kiểu: Bơm đẩy cao- Công suất: 200W- Đẩy cao tối đa: 21m- Lưu lượng tối đa: 45 lít/phút | 2 | cái |
| 21 | Hệ thống Bơm rửa màng | Xuất xứ: Việt NamBộ điều khiển tự động- Điện áp: 220V-50Hz | 2 | bộ |
| 22 | Hệ thống Bơm rửa màng | Xuất xứ: Việt NamBộ bảo vệ tự động- Nguồn: 220V | 2 | bộ |
| 23 | Hệ van điều khiển quá trình vận hành màng MBR | Xuất xứ: Đài Loan- Kiểu: Van điện từ- Kích thước: Phi 34- Van chịu hóa chất- Điện áp: 220V - Phụ kiện chuyên dụng | 1 | hệ thống |
| 24 | Hệ thống đường ống kỹ thuật nội bộ khu xử lý Hệ thống van | Xuất xứ: Việt Nam- Ống nước thải: uPVC Ø42, Ø60(20m)- Ống khí:+ Phần không tiếp xúc với nước thải: ống ppr (20m, phi 25)+ Phần tiếp xúc với nước thải: ống ppr (20m, phi 25)- Ống hóa chất: uPVC (10m, phi 10)- Ống bùn: uPVC (20m, phi 34)- Ống nước sạch: uPVC (20m, phi 34)- Phụ kiện : mặt bích, co, tê...Ống uPVC: Bình MinhỐng ppr: Sumax | 1 | hệ thống |
| 25 | Tủ điện động lực và điều khiển | - Chế tạo theo thiết kế:- Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện + Xuất xứ: Việt Nam + Kích thước tủ: DxRxC: 1000x800x350mm- Mainboard vi xử lý + Model: ATS-AVR-V2.0 + Xuất xứ: ATS - Việt Nam + Nguồn: 24V DC + Điều khiển tự động hoàn toàn toàn bộ hệ thống + Hệ thống cảnh báo tự động + Sử dụng nguồn DC an toàn sử dụng + Chống ồn, tuổi thọ cao- Thiết bị chính: MCCB (LS-Korea) , MCB (LS-Korea), Contactor (LS-Korea hoặc tương đương), Relay nhiệt (LS-Korea hoặc tương đương),..- Timer điều khiển tự động: điện áp 220V- Đèn báo, nút nhấn, công tắc chuyển mạch, relay trung gian- Hệ thống điều khiển tự động | 1 | hệ thống |
| 26 | Cáp điện điều khiển cho toàn bộ hệ thống | Xuất xứ: Việt Nam- Cáp điện: theo tiêu chuẩn- Bảo vệ cáp: ống Upvc , phù hợp với thực tế. - Kích thước và đường kính cáp : 1x1.5mm2 (100m), 2x1.5mm2 (100m) | 1 | hệ thống |
| 27 | Đường ống kỹ thuật và phụ kiện kết nối các thiết bị toàn hệ thống | Xuất xứ: Việt Nam- Loại: Ống uPVC và PP.R- Ống uPVC – Hãng sx: Bình Minh- Ống PP.R – Hãng sx: Sunmax | 1 | hệ thống |
| 28 | Chi phí vận chuyển | Xuất xứ: Việt Nam- Vận chuyển thiết bị, vật tư (1 chiều) | 1 | hệ thống |
| 29 | Bùn vi sinh và hóa chất khử trùng nước thải | Xuất xứ: Việt Nam- Bùn vi sinh hiếu khí- Thức ăn nuôi cấy ban đầu- Hóa chất khử trùng nước thải | 1 | hệ thống |
| 30 | Chi phí lắp đặt, vận hành | Xuất xứ: Việt Nam- Khoan cắt bê tông, hoàn thiện hệ thống- Thi công hệ thống dây dẫn, đường ống, cắt hàn khung...- Kết nối điện, cơ, điều khiền…- Hướng dẫn vận hành hệ thống, nuôi cấy, bổ sung vi sinh duy trì | 1 | hệ thống |
| 31 | Chi phí kiểm tra định kỳ hệ thống | Xuất xứ: Việt Nam- Kiểm tra định kỳ hoạt động của hệ thống điện, điều khiển chính, bơm | 1 | hệ thống |
| 32 | Chi phí kiểm định mẫu nước | Xuất xứ: Việt Nam- Kiểm tra mẫu nước khi chạy nuôi cấy và hoàn thiện, xét nghiệm 13 chỉ tiêu – cột B theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xử lý nước thải y tế QCVN28:2010/BTNMT | 3 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86765951E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9735319E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công xây lắp và thiết bị.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu.1/Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán được chứng thực.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). 4/Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu5/Bảng khối lượng hoàn thành các hạng mục công việc.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công xây lắp và thiết bị (kèm theo theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công xây lắp và thiết bị (kèm theo theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư Điện – Điện tử (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công xây lắp và thiết bị (kèm theo theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công xây lắp và thiết bị (kèm theo theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật. | 5 | Trong đó: 01 công nhân thợ nề hoàn thiện, 01 công nhân cơ khí, 01 công nhân sơn nước, 01 công nhân điện, 01 công nhân cấp – thoát nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, hàn, sơn nước, thợ điện, thợ cấp – thoát nước,…).- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (sao y bản chính).- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lítTài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | ≥ 5kw Tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy uốn sắt | ≥ 2,2kw Tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23 kw Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 Kw Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,2kw Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi