Gói thầu: Chống thấm nhà làm việc, sửa chữa nhà bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Chống thấm nhà làm việc, sửa chữa nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khoán chi phí quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:28:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,180,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa và chống thấm thuộc công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát hạng 3 (Học qua lớp bồi dưỡng chứng chỉ chỉ huy trưởng, an toàn lao động kèm theo có công chứng còn hiệu lực ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặt cao đẳng (Có học qua lớp chứng chỉ ATLĐ có công chứng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân/tổ đội |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 12/12 có kinh nghiệm về thi công chống thấm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo (bộ 100m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay, máy đánh xủi tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bạt bao che (md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Chống thấm nhà làm việc, sửa chữa nhà bảo vệ Công trình: Chống thấm sê nô nhà làm việc, sửa chữa nhà bảo vệ NHNN - Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khoán chi phí quản lý năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 Bản sao công chứng hoặc chứng thực các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này : Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao; Bản sao bằng cấp có công chứng tháng gần nhất và hợp đồng lao động của các nhân sự quy định trong E-HSMT . Tất cả các bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực không quá 06 tháng. Yêu cầu nhà thầu tham sự gửi các mẫu sản phẩm về địa chỉ : Ngân hàng Nhà nước- Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 06 Hoàng Hoa Thám- Phường Phước Vĩnh- Tp Huế từ ngày …../08/2021 đến 10h ngày …../08/2021 để bên mời thầu có cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật theo các tiêu chí tại điểm 2 chương V của E-HSMT. Các mẫu sản phẩm gửi về cho bên mời thầu phải ghi rõ ngoài túi đựng sản phẩm là “MẪU SẢN PHẨM DỰ THẦU” kèm theo thông tin tên gói thầu, tên nhà thầu, tên bên mời thầu (Nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.180.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ngân hàng nhà nước Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Sỹ - Giám đốc- số điện thoại: 0234.3822512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Thành – Giám đốc- tổ trưởng xét thầu; Điện thoại 0941242003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lưu Văn Tiến Đại chỉ: 06 Hoàng Hoa Thám- Phường Vĩnh Ninh- Tp Huế Điện thoại: 0905232723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trát seno bị lão hóa | Theo YCKT tại chương V | 61,274 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng thang máy | Theo YCKT tại chương V | 1,225 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng thủ công, cự ly 20m | Theo YCKT tại chương V | 1,225 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km đầu, ô tô 2.5 tấn | Theo YCKT tại chương V | 1,225 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo, ô tô 2.5 tấn | Theo YCKT tại chương V | 1,225 | |
| 6 | Lớp hồ dầu kết dính (0,25 lít Latex + 0,25 lít nước + 1 Kg XM) | Theo YCKT tại chương V | 61,274 | |
| 7 | Láng đáy sê nô dầy 2cm, VXM#75 có trộn Sikalatex theo định mức 1 lít/m2 | Theo YCKT tại chương V | 46,56 | |
| 8 | Trát thành sê nô dầy 2cm, VXM#75 có trộn Sikalatex theo định mức 1 lít/m2 | Theo YCKT tại chương V | 14,714 | |
| 9 | Thi công lớp lót chống thấm Neomax Uprime P11 (0.2kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 245,09 | |
| 10 | Thi công lớp phủ chống thấm Neomax 201 (1.5kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 245,09 | |
| 11 | Thi công lớp bảo vệ Neomax Topcoat T14 (0.3kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 245,09 | |
| 12 | SXLD mũ che đỉnh tường rộng 1.17m bằng tôn phẳng mạ kẽm dày 0.3mm | Theo YCKT tại chương V | 52,4 | |
| 13 | Nhân công bậc 3.0/7 | Theo YCKT tại chương V | 6 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo YCKT tại chương V | 9,571 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm) | Theo YCKT tại chương V | 1,98 | |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ 1-3 cánh mở hất, mở trượt, mở quay (nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm) | Theo YCKT tại chương V | 7,29 | |
| 4 | Phụ kiện kim khí KINLONG cho cửa đi 1 cánh mở quay | Theo YCKT tại chương V | 1 | |
| 5 | Phụ kiện kim khí KINLONG cho cửa sổ mở hất | Theo YCKT tại chương V | 1 | |
| 6 | Phụ kiện kim khí KINLONG cho cửa sổ mở trượt | Theo YCKT tại chương V | 3 | |
| 7 | Phụ kiện kim khí KINLONG cho cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo YCKT tại chương V | 1 | |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, tường gạch dày | Theo YCKT tại chương V | 2,01 | |
| 9 | Xây tường dày 200, gạch đặc 60x95x200, VXM75 | Theo YCKT tại chương V | 1,657 | |
| 10 | Xây tường dày 100, gạch đặc 60x95x200, VXM75 | Theo YCKT tại chương V | 0,545 | |
| 11 | SXLD lanh tô kích thước 1200x200x100, thép 2fi10 + fi6 a150 | Theo YCKT tại chương V | 1 | |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM75 | Theo YCKT tại chương V | 17,59 | |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, lót VXM75 | Theo YCKT tại chương V | 6,046 | |
| 14 | Lợp mái ngói 22 viên/m2 | Theo YCKT tại chương V | 17,709 | |
| 15 | Ngói nóc, ngói chạc | Theo YCKT tại chương V | 11,92 | |
| 16 | Sản xuất thanh kèo, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 0,065 | |
| 17 | Lắp dựng thanh kèo, cầu phong thép hộp | Theo YCKT tại chương V | 0,065 | |
| 18 | SXLD li tô thép hộp 20x20 mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 17,709 | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ, dàn giáo ngoài cao | Theo YCKT tại chương V | 0,732 | |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trát seno bị lão hóa | Theo YCKT tại chương V | 4,161 | |
| 21 | Lớp hồ dầu kết dính (0,25 lít Latex + 0,25 lít nước + 1 Kg XM) | Theo YCKT tại chương V | 4,161 | |
| 22 | Láng đáy sê nô dầy 2cm, VXM#75 có trộn Sikalatex theo định mức 1 lít/m2 | Theo YCKT tại chương V | 2,16 | |
| 23 | Trát thành sê nô dầy 2cm, VXM#75 có trộn Sikalatex theo định mức 1 lít/m2 | Theo YCKT tại chương V | 2,001 | |
| 24 | Thi công lớp lót chống thấm Neomax Uprime P11 (0.2kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 16,64 | |
| 25 | Thi công lớp phủ chống thấm Neomax 201 (1.5kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 16,64 | |
| 26 | Thi công lớp bảo vệ Neomax Topcoat T14 (0.3kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 16,64 | |
| 27 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo, ô tô 2.5 tấn | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa và chống thấm thuộc công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát hạng 3 (Học qua lớp bồi dưỡng chứng chỉ chỉ huy trưởng, an toàn lao động kèm theo có công chứng còn hiệu lực ) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát hạng 3 | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặt cao đẳng (Có học qua lớp chứng chỉ ATLĐ có công chứng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân/tổ đội | 10 | 12/12 có kinh nghiệm về thi công chống thấm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 7,5 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Dàn giáo (bộ 100m2) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay, máy đánh xủi tường | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Bạt bao che (md) | Hoạt động bình thường | 100 |
| 5 | Máy hút bụi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi