Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935319-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu
Số hiệu KHLCNT 20210427158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 10:26:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,849,568,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có phần kết cấu móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥58.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:- Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn;- Cần trục ≥10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào, dung tích gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu
Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) và ngân sách thị xã Vĩnh Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: UBND thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: UBND thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác khi cần thiết trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Hợp đồng mà nhân sự tham gia kèm theo bảng khối lượng; tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT đối với các nhân sự là chỉ huy trưởng công trình và cán bộ kỹ thuật thi công nền móng, kết cấu, hoàn thiện: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, lảm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: UBND thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thi đấu đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1488100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300- Cấp đất I41,28100m
3Nối cọc BTLT D3001721 mối nối
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,2335m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm7,5735tấn
6Gia công bản thép tấm neo thép cọc0,172tấn
7Ván khuôn móng cột2,8616100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4063,3763m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4029100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4613100m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,8967tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m11,5721tấn
13Lót tấm ni lông đổ bê tông3,2749100m2
14Ván khuôn giằng, đà kiềng6,4398100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4086,2462m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2591tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,6908tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m16,7479tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m8,3747100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4038,052m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4019,728m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,4253m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB403,264m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,915tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,1204tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,2464100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4039,9104m3
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,1972tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,9015tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,7126100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4041,9819m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,3435tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm0,3095tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô0,5365100m2
35Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,906m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9013,7876100m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm7,7532tấn
38Lót tấm ni lông đổ bê tông nền9,4105100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4094,105m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8804tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,1928100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4029,472m3
43Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m24,3078tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m24,308tấn
45Gia công giằng mái thép2,0097tấn
46Lắp dựng giằng thép bu lông2,0097tấn
47Bu lông M26x700mm240cái
48Bu lông M18x100mm180cái
49Bu lông M16x80mm144cái
50Bu lông M12x50mm1.440cái
51Gia công bán kèo bằng thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm2,5104tấn
52Gia công bản mã bằng thép tấm0,0188tấn
53Gia công móc neo bằng thép tròn D16mm0,006tấn
54Lắp dựng bán kèo2,535tấn
55Cung cấp dây cáp tren D12408m
56Cung cấp ốc siết cáp D12288cái
57Cung cấp tăng đơ D1672
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ754,70481m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,584m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4038,6885m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,5346m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4091,3273m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,2478m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4089,7795m3
65Ốp tường gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600 vân gỗ, XM PCB40146,6008m2
66Ốp tường trong nhà gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600 trắng, XM PCB40120,48m2
67Ốp đá granit màu da báo (VL+NC)13,09m2
68Ốp tường ngoài nhà gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600 trắng, XM PCB40307,96m2
69Ốp đá granit màu da báo (VL+NC)325,2m2
70Ốp tường đá chẻ chân tường bó nền, XM PCB4025,3166m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tít và sơn)195,8966m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40235,268m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.029,1898m2
74Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,798m2
75Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40314,3712m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4052,4m2
77Trát sê nô (không bả ma tít, sơn), vữa XM M75, PCB40107,52m2
78Láng tạo dốc đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40144,08m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng144,08m2
80Trát cạnh bậc khán đài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4099,18m2
81Láng mặt bậc khán đài, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40192,32m2
82Sơn nền khán đài bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ309,8681m2
83Lát đá granite màu đen bậc cấp, bậc cầu thang, PCB4053,944m2
84Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40286,108m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện 400x400, XM PCB40101,644m2
86Lót tấm trãi sàn tổng hợp VINYL dày 4,5mm646m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà235,268m2
88Bả bằng bột bả vào cột, sê nô ngoài nhà180,198m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.029,19m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà314,371m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ415,466m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.343,561m2
93Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính89,36m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm228m2
95Lắp dựng lam nhôm hộp68,16m2
96Lắp dựng lam Z137,4m2
97Lắp dựng tấm compact dày 12mm99,5404
98Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm4,0608tấn
99Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,8 mạ kẽm2,678tấn
100Lắp dựng xà gồ thép6,739tấn
101Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem11,0093100m2
102Ốp tấm alu, dày tấm 5mm, dày nhôm 0,3mm (VL+NC)1.149,614m2
103Thi công trần thạch cao khung chìm (VL+NC)132,844m2
104Gia công lan can ống Inox D380,1033tấn
105Gia công lan can ống Inox D250,1059tấn
106Gia công lan can Thép la 45x6mm0,385tấn
107Gia công lan can thép tròn trơn D12mm0,1536tấn
108Gia công lan can thép ống mạ kẽm D60x2mm0,1555tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,28891m2
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2473100m3
111Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,24m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,2m3
113Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm0,0633tấn
114Ván khuôn đan đáy0,0192100m2
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,12m3
116Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0608m3
117Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,288m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,36m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB405,64m2
120Quét nước xi măng 2 nước33m2
121Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0224tấn
122Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan0,0984100m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7872m3
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0867100m3
127Lắp đặt đèn led Highbay 100W25bộ
128Lắp đặt đèn led tube đơn 1,2m-20W13bộ
129Lắp đặt đèn led Downlight 9W22bộ
130Lắp đặt đèn áp trần 20W8bộ
131Lắp đặt quạt trần2cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt7cái
133Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + mặt5cái
134Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặt6cái
135Lắp đặt ô cắm đôi + hộp + mặt5cái
136Lắp đặt MCB-1P-20A3cái
137Lắp đặt MCB-2P-50A1cái
138Lắp đặt tủ điện1cái
139Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2375m
140Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2150m
141Lắp đặt dây đơn 1x4mm2754m
142Lắp đặt dây đơn 1x6mm266m
143Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm285m
144Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm452m
145Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm33m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm1,8100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1,14100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm3,5100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,6100m
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm106cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm54cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm76cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm20cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm38cái
158Lắp đặt xí bệt22bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
160Lắp đặt chậu lavabo17bộ
161Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm10cái
B Hội trường 500 chỗ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7961100m3
2Ép trước cọc ống BTCT, dài >4m, ĐK 300 - Cấp đất I20,16100m
3Nối cọc BTLT D300841 mối nối
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,2105m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,8752tấn
6Gia công thép tấm neo cọc0,0447tấn
7Ván khuôn móng cột1,7056100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4034,7985m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3859100m3
10Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,227100m3
11Ván khuôn dầm, giằng móng, đà kiềng6,0242100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,6918100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4091,4554m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,0932tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m12,1347tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,9638100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4025,7542m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,811tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5879tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3078tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4059,5318m3
22Trải Tấm ni lon thi công nền7,4415100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,2028100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4039,011m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,3174tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8692100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,028m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,192m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2398tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6893tấn
32Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,5785m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,1901m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,3104m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40101,3544m3
36Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,026m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40522,4771m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40625,0432m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40123,0667m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40132,1333m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40202,64m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40523,482m2
43Bả bằng bột bả vào tường1.023,5824m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần767,13m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.361,0354m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ522,477m2
47Ốp chân tường trong nhà gạch Ceramic 300x600 giả gỗ78,714m2
48Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600, XM PCB4048,4m2
49Ốp chân tường gạch thẻ trang trí màu đỏ42,12m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng238,57m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,3413100m3
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600642,82m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4020,77m2
54Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC)63,9m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường (VT+NC)6,8537m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào lan can(VT+NC)15,04m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40143,994m2
58Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 5ly64,8m2
59Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 5ly58,16m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm18,72m2
61Lắp dựng vách ngăn sân khấu ốp tấm Smartwood khung nhôm31,5m2
62Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact33,1644m2
63Lắp dựng hoa sắt trang trí mặt đứng35,28m2
64Lắp trần thạch cao khung nhôm chìm (VT+NC)408,28m2
65Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m3,8269tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,823tấn
67Lắp đặt Bulong M20x500112cái
68Lắp đặt Bulong M20x6056cái
69Lắp đặt Bulong M20x4072cái
70Lắp đặt Bulong M12x35896cái
71Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2.52,9691tấn
72Lắp dựng xà gồ thép2,969tấn
73Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm.4,7612100m2
74Lắp đặt chữ Inox " HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA"1Bộ
75Gia công lan can inox ram dốc0,1054tấn
76Lắp dựng lan ram dốc bằng inox10,8m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40216m
78Miết mạch tường gạch loại lõm2,712m2
79Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2927m
80Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2384m
81Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm240m
82Lắp đặt dây đơn CU/PVC 10mm2162m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm422m
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm212m
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm82m
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng16bộ
87Lắp đặt đèn Led Downlight 9W84bộ
88Lắp đặt quạt treo tường2cái
89Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường8cái
90Lắp đặt công tắc 10A -1 hạt (Hộp + mặt)7cái
91Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt ( Hộp + mặt)4cái
92Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt ( Hộp + mặt)2cái
93Lắp đặt MCB-1Pha -20A2cái
94Lắp đặt MCB-2pha-63A1cái
95Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0655100m3
97Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,4m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6m3
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
101Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,776m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4010,2m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB403,2m2
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,992100m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3744m3
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0416tấn
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy3cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,5100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,3100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,15100m
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm20cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm18cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm1bộ
120Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm1bộ
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
122Lắp đặt cầu chắn rác28cái
123Lắp đặt xí bệt7bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
125Lắp đặt chậu lavabo6bộ
C Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,0031100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I83,6775100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,064m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,064m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6211tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2645tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3475100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4024,9322m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5724100m3
10Ván khuôn đà dầm, giằng1,8995100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,2137100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4042,2118m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0074tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,4969tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,1363100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,7368m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3036tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4471tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4023,0096m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm0,7122tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,5306100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,3197m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8584tấn
24Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5397m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,8406m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2108tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2449tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB404,5684m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,7057m3
30Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,6955m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,2221m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,6464m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,7894m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4112m3
35Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9909m3
36Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,62m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40144,95m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40571,84m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40107,1333m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4056,8m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40252,656m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4088,8m
43Bả matít vào tường666,47m2
44Bả matít vào cột, dầm, trần230m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ578,32m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ318,15m2
47Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường (VT+NC)11,96m2
48Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột (VT+NC)3,008m2
49Ốp tường đá băm vàng kem 100x200, XM PCB4055,44m2
50Ốp tường gạch thẻ màu nâu đỏ 30x180x10, XM PCB4026,2575m2
51Ốp tường trong nhà gạch Ceramic 300x600, XM PCB40240m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5931100m3
53Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB40258,275m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300, XM PCB4019,015m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC)11,748m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4081,152m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng81,152m2
58Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 5ly ( hệ 100)44,36m2
59Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 5ly ( hệ 100)53,8m2
60Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact18,4792m2
61Gia công lan can inox ram dốc0,0299tấn
62Lắp dựng lan ram dốc bằng inox3,139m2
63Lắp trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)275,88m2
64Gia công xà gồ thép C100x50x21,4193tấn
65Lắp dựng xà gồ thép1,419tấn
66Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông hợp kim nhôm kẽm dài 5dem3,011100m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4085,2m
68Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2635m
69Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2476m
70Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm265m
71Lắp đặt dây đơn CU/PVC 10mm2100m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm316m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm270m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm50m
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng36bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
77Lắp đặt đèn Led Downlight 9W9bộ
78Lắp đặt đèn ốp trần 20w2bộ
79Lắp đặt quạt trần13cái
80Lắp đặt công tắc 10A -1 hạt (Hộp + mặt)3cái
81Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt ( Hộp + mặt)11cái
82Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt ( Hộp + mặt)2cái
83Lắp đặt MCB-1Pha -20A8cái
84Lắp đặt MCB-2pha-63A1cái
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0655100m3
87Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,904,4m3
88Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6m3
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
91Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,776m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4010,2m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB403,2m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,992100m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3744m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0416tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 3cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,5100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,2100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,5100m
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm26cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm20cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
109Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D21mm20cái
110Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm4cái
111Lắp đặt cầu chắn rác8cái
112Lắp đặt xí bệt5bộ
113Lắp đặt lavabo2bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả3bộ
115Lắp đặt phễu thu inox D1504cái
D Sân Tennis
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,1441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,144m3
3Ván khuôn móng cột0,5268100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,4555m3
5Gia công cột hàng rào thép ống D60x2.5mm mạ kẽm0,3838tấn
6Gia công cột hàng rào thép ống D76x2.5mm mạ kẽm0,087tấn
7Gia công cột hàng rào thép ống D114x3.0mm mạ kẽm0,4008tấn
8Gia công cột hàng rào thép ống D90x3.0mm mạ kẽm0,0228tấn
9Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm0,0835tấn
10Gia công cột bằng thép tròn D6mm0,0006tấn
11Lắp cột thép các loại0,896tấn
12Gia công hàng rào lưới thép B40 dày 3,5ly mạ màu385,2m2
13Cung cấp thép ống D42x2,0 mạ kẽm làm khung hàng rào0,6988tấn
14Cung cấp bản lề cối inox D246cái
15Gia công bán kèo mái che bằng thép ống D42x2mm mạ kẽm0,0221tấn
16Gia công bán kèo mái che bằng thép tấm0,0088tấn
17Lắp dựng bán kèo mái che0,031tấn
18Gia công xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm0,0784tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,078tấn
20Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem0,18100m2
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3924m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,4m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,4m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0361tấn
25Ván khuôn gỗ tấm đan0,0804100m2
26Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,4978m3
27Lát mặt đan ghế bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB409,424m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,456m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,30661m2
30Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,3281m3
31Lót tấm ni lông đổ bê tông bó nền0,3328100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,328m3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,15m3
34Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40135m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,4461100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới1,296100m3
37Lót tấm ni lông chống mất nước vữa bê tông6,48100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép ≤10mm5,1843tấn
39Ván khuôn móng dài0,162100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4097,2m3
41Sơn 3 lớp chống thấm nền sân bằng sơn chống thấm (hao phí của nhà sản xuất 2-2,5m2/1kg/ 2 lớp6481m2
42Sơn 3 lớp sơn phủ đệm, tạo êm, chống trơn trượt (hao phí của nhà sản xuất 1m2/1kg/1 lớp)6481m2
43Sơn 2 lớp sơn tạo độ bền và tính đàn hồi chuyên dụng cho sân tennis6481m2
44Sơn 2 lớp sơn kẻ vạch đường line15,72431m2
45Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m8bộ
46Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm20,85100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm bảo vệ cáp ngầm78m
48Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV/PVC 2x2.5mm1,12100m
49Lắp đặt MCP 2P-50A1cái
50Lắp đặt tủ điện11 tủ
E Đường giao thông dẫn vào
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,394100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4039,4m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4039,4m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,2129tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,1023m3
6Ván khuôn, bó vĩa0,2592100m2
F Sân đường nội bộ và bãi xe
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9516,1393100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình46,53100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40465,3m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm10,9346tấn
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,68100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4048m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4072m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm2,8982tấn
G Cấp thoát nước - hoa viên cây xanh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,71m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,7m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm3,5100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
7Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
8Lắp đặt T giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm1cái
9Lắp đặt van khóa D42mm8cái
10Lắp đặt van khóa D60mm1cái
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I4,2995100m3
12Đắp đất nền móng công trình1,4367100m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I0,2765100m
14Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công0,0592m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công34,843m3
16Trải tấm nilon chống mất nước xi măng3,4843100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4034,843m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB4034,843m3
19Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4048,342m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8962m3
21Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.226,6587m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,888m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,0256100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,0068100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m3,3983tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3956tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg487cái
28Cung cấp gối cống D4002Cái
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2cái
30Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H301,8751 đoạn ống
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,896m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,328m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,088m3
34Trát bó nền sân dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40336,6m2
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,235100m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40745m2
37Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm745m2
38Trồng cây cau vua h=4-5m(VT+NC bão dưỡng)30cây
39Trồng cây hồng lộc h=1.2-1.5m(VT+NC bão dưỡng)40cây
40Trồng cây dầu rái h=5-7m(VT+NC bão dưỡng)26cây
41Trồng cỏ lá gừng (VT+NC bão dưỡng)2.400m2
H Cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,8405100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I166,5100m
3Vét bùn đầu cừ bằng thủ công25,128m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công378,202m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công25,128m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4025,128m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,816tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9089tấn
9Ván khuôn móng cột1,52100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4055,6415m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,384100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5318tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1939tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB4021,92m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0359100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3586m3
17SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đk 0,2668100kg
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,046100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,4403m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,8371tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,0806tấn
22Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan15,057m2
23Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,674m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg35cái
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3643tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,8274m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4084,2089m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3507m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,664m3
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4016,415m2
31Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402.549,493m2
32Bả bằng bột bả vào tường2.549,493m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.549,493m2
34Lắp dựng hoa văn thép hàng rào5,159m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,335m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,152m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1312100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1005tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0136m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2492100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,066tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8864m3
44Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB400,72m3
45Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,567m3
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4012,74m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,58m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,58m2
49Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408m2
50Bả bằng bột bả vào tường47,16m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần12,74m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,58m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,32m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính1,6m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính4,5m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,018100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,9m3
58Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, XM PCB409m2
59Gia công xà gồ thép hộp0,1436tấn
60Lắp dựng xà gồ thép0,144tấn
61Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,18100m2
62Đóng trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)9m2
I Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0374100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,024100m
3Ván khuôn móng cột0,0558100m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,576m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,1595m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0403tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0278tấn
9Ván khuôn đà giăng0,1494100m2
10Trải tấm ni lông0,111100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,64m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0802tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1736tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,27100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,705m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,16m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024m2
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,2121tấn
19Lắp cột thép các loại0,212tấn
20Lắp đặt Bulong M20x60012Cái
21Gia công xà gồ thép thép C100x50x15x2 mạ kẽm0,13tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,13tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dài 0.5mm0,364100m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1966100m3
25Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I16,5888100m
26Ván khuôn móng cột0,3858100m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,304m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,304m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,928m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2798tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2227tấn
32Ván khuôn đà giằng0,5187100m2
33Trải tấm ni lông38,47100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,305m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2508tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5862tấn
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,3652100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4027,647m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,7282tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,6248m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4084,72m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9062m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,655m2
44Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm1,866tấn
45Lắp cột thép các loại1,866tấn
46Lắp đặt Bulong M20x50096Cái
47Lắp đặt Bulong M12x35528Cái
48Gia công xà gồ thép thép C100x50x15x2 mạ kẽm1,2785tấn
49Lắp dựng xà gồ thép1,278tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dài 0.5mm2,9537100m2
51Lắp tôn diềm mái0,1034100m2
J Cấp điện chiếu sáng ngoại vi
1Đào rãnh đặt ống, cáp bằng máy đào1,134100m3
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2172m
3Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x25mm2163m
4Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x16mm2108m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D63405m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1706100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,5446m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB401,458m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4032100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,056m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB402,214m2
12Cung cấp khung móng M18x240x240x60018bộ
13Lắp dựng trụ đèn tráng kẽm 6m181 cột
14Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m181 cần đèn
15Lắp đặt đèn Led 60W18bộ
16Lắp đặt dây dẫn CVV/PVC 2x2,5mm2396m
17Lắp đặt dây dẫn CVV/PVC 3x16mm2490m
18Lắp đặt tủ điện11 tủ
19Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21mm36m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 63mm446m
21Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400181 bộ
K Hệ thống PCCC - Chống sét
1Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m2,1100m
2Lắp đặt Ống STK DN65 x 2.6, L=6m1,2100m
3Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6m0,72100m
4Lắp đặt Co DN10022cái
5Lắp đặt Co DN658cái
6Lắp đặt Co DN5014cái
7Lắp đặt Co lơi DN1004cái
8Lắp đặt Co lơi DN653cái
9Lắp đặt Co lơi DN503cái
10Lắp đặt Tê DN1004cái
11Lắp đặt Tê DN653cái
12Lắp đặt Tê giảm DN100/653cái
13Lắp đặt Tê giảm DN100/503cái
14Lắp đặt Tê giảm DN65/504cái
15Lắp đặt Bầu giảm DN100/653cái
16Lắp đặt Bầu giảm DN65/502cái
17Lắp đặt Hai đầu răng DN507cái
18Lắp đặt Mặt bích DN10022cái
19Lắp đặt Mặt bích DN803cái
20Lắp đặt Van một chiều DN1002cái
21Lắp đặt Van khóa DN1003cái
22Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổQ= 54-156m3/h; H= 89,5-54m H2O2máy
23Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phông1cái
24Lắp đặt Bộ giảm chấn4cái
25Ống hút máy bơm2bộ
26Creppin2cái
27Lắp đặt Van góc chữa cháy DN507cái
28Lắp đặt Hộp họng nước chữa cháy trong nhà7cái
29Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar)7cuộn
30Lăng phun B chữa cháy Ø137cái
31Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà3cái
32Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà3hộp
33Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø656cuộn
34Lăng phun A chữa cháy6cái
35Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà1cái
36Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)22cái
37Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)22cái
38Nội quy - Tiêu lệnh5bộ
39Keo AB3kg
40Que hàn25kg
41Sơn đỏ40kg
42Bas treo ống10cái
43Bulon + Tắc kê sắt210con
44Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 5 Zones11 trung tâm
45Lắp đặt Đầu báo khói24cái
46Lắp đặt đầu báo tia chiếu Beam2bộ
47Lắp đặt Công tắc khẩn8cái
48Lắp đặt Chuông báo động8bộ
49Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2835m
50Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột395m
51Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn835m
52Điện trở cuối mạch5cái
53Hộp đấu nối kỹ thuật3cái
54Lắp đặt CB 10A1cái
55Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố13bộ
56Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm12bộ
57Lắp đặt Dây điện100m
58Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn100m
59Lắp đặt Ổ ghim và phích cắm25cái
60Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 130M1cái
61Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m1cái
62Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở1hộp
63Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.45cọc
64Cáp đồng trần thoát sét 50mm260m
65Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần50m
66Tăng đơ3cái
67Bulon siết cáp5con
68Kẹp giữ dây + Cáp neo35m
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,4452100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8151100m3
71Đắp nền móng công trình bằng thủ công16,356m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4016,356m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,568tấn
74Ván khuôn móng dài0,124100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4034,83m3
76Ván khuôn thép dầm móng0,6696100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2713tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4005tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,696m3
80Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,216100m2
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,08m3
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,2064100m2
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5814tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,287tấn
85Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,032m3
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3408100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,112m3
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,2012100m2
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7242tấn
90Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,948m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0014100m2
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,0245m3
93Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4067,2m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng128m2
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0487100m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,84m3
97Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I2,88100m
98Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,576m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
100Ván khuôn móng dài0,024100m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB400,878m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0321tấn
103Ván khuôn thép đà kiêng0,13100m2
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,3m3
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0341tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,086tấn
107Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1168100m2
108Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,584m3
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0168tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0586tấn
111Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,107100m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,73m3
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0189tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,053tấn
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0862100m3
116Trải tấm ni lon chống thấm nước xi măng10,14m2
117Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,014m3
118Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0072100m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,036m3
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,235m3
122Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9616m3
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2223m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013m2
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,69m2
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,69m2
127Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,5667m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,84m2
129Bả bằng bột bả vào tường51,38m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần9,4m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,09m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,69m2
133Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.825,6m
134Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.80,0651tấn
135Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu day 5 dem0,1472100m2
136Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly2,64m2
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (5%*(A+…+K))0,05Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có phần kết cấu móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥58.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.21
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.21
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.21
9 Cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:- Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn;- Cần trục ≥10 tấn. - Còn sử dụng tốt1
2 Xe đào, dung tích gàu 0,8m3 - Còn sử dụng tốt2
3 Xe ủi - Còn sử dụng tốt1
4 Xe lu ≥9 tấn - Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tải ≥07 tấn - Còn sử dụng tốt3
6 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc - Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->