Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:26:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,849,568,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có phần kết cấu móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥58.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:- Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn;- Cần trục ≥10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào, dung tích gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu ≥9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) và ngân sách thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác khi cần thiết trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Hợp đồng mà nhân sự tham gia kèm theo bảng khối lượng; tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT đối với các nhân sự là chỉ huy trưởng công trình và cán bộ kỹ thuật thi công nền móng, kết cấu, hoàn thiện: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, lảm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: UBND thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.861.057.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thi đấu đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1488 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300- Cấp đất I | 41,28 | 100m | |
| 3 | Nối cọc BTLT D300 | 172 | 1 mối nối | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,2335 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 7,5735 | tấn | |
| 6 | Gia công bản thép tấm neo thép cọc | 0,172 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 2,8616 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 63,3763 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4029 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4613 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8967 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 11,5721 | tấn | |
| 13 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | 3,2749 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn giằng, đà kiềng | 6,4398 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 86,2462 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2591 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,6908 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 16,7479 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 8,3747 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 38,052 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,728 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,4253 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,264 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,915 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,1204 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,2464 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,9104 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,1972 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,9015 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,7126 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,9819 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,3435 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | 0,3095 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,5365 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,906 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,7876 | 100m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | 7,7532 | tấn | |
| 38 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | 9,4105 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 94,105 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8804 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,1928 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 29,472 | m3 | |
| 43 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | 24,3078 | tấn | |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 24,308 | tấn | |
| 45 | Gia công giằng mái thép | 2,0097 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 2,0097 | tấn | |
| 47 | Bu lông M26x700mm | 240 | cái | |
| 48 | Bu lông M18x100mm | 180 | cái | |
| 49 | Bu lông M16x80mm | 144 | cái | |
| 50 | Bu lông M12x50mm | 1.440 | cái | |
| 51 | Gia công bán kèo bằng thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | 2,5104 | tấn | |
| 52 | Gia công bản mã bằng thép tấm | 0,0188 | tấn | |
| 53 | Gia công móc neo bằng thép tròn D16mm | 0,006 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng bán kèo | 2,535 | tấn | |
| 55 | Cung cấp dây cáp tren D12 | 408 | m | |
| 56 | Cung cấp ốc siết cáp D12 | 288 | cái | |
| 57 | Cung cấp tăng đơ D16 | 72 | ||
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 754,7048 | 1m2 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,584 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 38,6885 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5346 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 91,3273 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,2478 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 89,7795 | m3 | |
| 65 | Ốp tường gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600 vân gỗ, XM PCB40 | 146,6008 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trong nhà gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600 trắng, XM PCB40 | 120,48 | m2 | |
| 67 | Ốp đá granit màu da báo (VL+NC) | 13,09 | m2 | |
| 68 | Ốp tường ngoài nhà gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600 trắng, XM PCB40 | 307,96 | m2 | |
| 69 | Ốp đá granit màu da báo (VL+NC) | 325,2 | m2 | |
| 70 | Ốp tường đá chẻ chân tường bó nền, XM PCB40 | 25,3166 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tít và sơn) | 195,8966 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 235,268 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.029,1898 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,798 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 314,3712 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 52,4 | m2 | |
| 77 | Trát sê nô (không bả ma tít, sơn), vữa XM M75, PCB40 | 107,52 | m2 | |
| 78 | Láng tạo dốc đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,08 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 144,08 | m2 | |
| 80 | Trát cạnh bậc khán đài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,18 | m2 | |
| 81 | Láng mặt bậc khán đài, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 192,32 | m2 | |
| 82 | Sơn nền khán đài bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | 309,868 | 1m2 | |
| 83 | Lát đá granite màu đen bậc cấp, bậc cầu thang, PCB40 | 53,944 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 | 286,108 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện 400x400, XM PCB40 | 101,644 | m2 | |
| 86 | Lót tấm trãi sàn tổng hợp VINYL dày 4,5mm | 646 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 235,268 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, sê nô ngoài nhà | 180,198 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.029,19 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà | 314,371 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 415,466 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.343,561 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 89,36 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 228 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng lam nhôm hộp | 68,16 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lam Z | 137,4 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng tấm compact dày 12mm | 99,5404 | ||
| 98 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | 4,0608 | tấn | |
| 99 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,8 mạ kẽm | 2,678 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,739 | tấn | |
| 101 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | 11,0093 | 100m2 | |
| 102 | Ốp tấm alu, dày tấm 5mm, dày nhôm 0,3mm (VL+NC) | 1.149,614 | m2 | |
| 103 | Thi công trần thạch cao khung chìm (VL+NC) | 132,844 | m2 | |
| 104 | Gia công lan can ống Inox D38 | 0,1033 | tấn | |
| 105 | Gia công lan can ống Inox D25 | 0,1059 | tấn | |
| 106 | Gia công lan can Thép la 45x6mm | 0,385 | tấn | |
| 107 | Gia công lan can thép tròn trơn D12mm | 0,1536 | tấn | |
| 108 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm D60x2mm | 0,1555 | tấn | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,2889 | 1m2 | |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2473 | 100m3 | |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,24 | m3 | |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | 0,0633 | tấn | |
| 114 | Ván khuôn đan đáy | 0,0192 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 116 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0608 | m3 | |
| 117 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,36 | m2 | |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,64 | m2 | |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | 33 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0224 | tấn | |
| 122 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,0984 | 100m2 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7872 | m3 | |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0867 | 100m3 | |
| 127 | Lắp đặt đèn led Highbay 100W | 25 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt đèn led tube đơn 1,2m-20W | 13 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn led Downlight 9W | 22 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đèn áp trần 20W | 8 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | 7 | cái | |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + mặt | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặt | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi + hộp + mặt | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt MCB-1P-20A | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt MCB-2P-50A | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tủ điện | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 375 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 754 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 66 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | 285 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | 452 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm | 33 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 1,8 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,14 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 3,5 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,6 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 106 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 54 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 76 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 38 | cái | |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | 22 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt chậu lavabo | 17 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| B | Hội trường 500 chỗ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7961 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc ống BTCT, dài >4m, ĐK 300 - Cấp đất I | 20,16 | 100m | |
| 3 | Nối cọc BTLT D300 | 84 | 1 mối nối | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,2105 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,8752 | tấn | |
| 6 | Gia công thép tấm neo cọc | 0,0447 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 1,7056 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,7985 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3859 | 100m3 | |
| 10 | Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,227 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng móng, đà kiềng | 6,0242 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,6918 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 91,4554 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,0932 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 12,1347 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,9638 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,7542 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,811 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5879 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3078 | tấn | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 59,5318 | m3 | |
| 22 | Trải Tấm ni lon thi công nền | 7,4415 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,2028 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,011 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,3174 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8692 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,028 | m3 | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,192 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2398 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6893 | tấn | |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,5785 | m3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1901 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,3104 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 101,3544 | m3 | |
| 36 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,026 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 522,4771 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 625,0432 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 123,0667 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,1333 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 202,64 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 523,482 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.023,5824 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 767,13 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.361,0354 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 522,477 | m2 | |
| 47 | Ốp chân tường trong nhà gạch Ceramic 300x600 giả gỗ | 78,714 | m2 | |
| 48 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | 48,4 | m2 | |
| 49 | Ốp chân tường gạch thẻ trang trí màu đỏ | 42,12 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 238,57 | m2 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,3413 | 100m3 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 | 642,82 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 20,77 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) | 63,9 | m2 | |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (VT+NC) | 6,8537 | m2 | |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào lan can(VT+NC) | 15,04 | m2 | |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 143,994 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 5ly | 64,8 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 5ly | 58,16 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 18,72 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng vách ngăn sân khấu ốp tấm Smartwood khung nhôm | 31,5 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact | 33,1644 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt trang trí mặt đứng | 35,28 | m2 | |
| 64 | Lắp trần thạch cao khung nhôm chìm (VT+NC) | 408,28 | m2 | |
| 65 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 3,8269 | tấn | |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,823 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt Bulong M20x500 | 112 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Bulong M20x60 | 56 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Bulong M20x40 | 72 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Bulong M12x35 | 896 | cái | |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2.5 | 2,9691 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,969 | tấn | |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm. | 4,7612 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt chữ Inox " HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA" | 1 | Bộ | |
| 75 | Gia công lan can inox ram dốc | 0,1054 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng lan ram dốc bằng inox | 10,8 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 216 | m | |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 2,712 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | 927 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | 384 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2 | 40 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 10mm2 | 162 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 422 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 212 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 82 | m | |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn Led Downlight 9W | 84 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 10A -1 hạt (Hộp + mặt) | 7 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt ( Hộp + mặt) | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt ( Hộp + mặt) | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB-1Pha -20A | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB-2pha-63A | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0655 | 100m3 | |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,4 | m3 | |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 101 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,776 | m3 | |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,2 | m2 | |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,992 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3744 | m3 | |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0416 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,5 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,3 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,15 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 18 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác | 28 | cái | |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu lavabo | 6 | bộ | |
| C | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,0031 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 83,6775 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,064 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,064 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6211 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2645 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3475 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,9322 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5724 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn đà dầm, giằng | 1,8995 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,2137 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 42,2118 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0074 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,4969 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,1363 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,7368 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3036 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4471 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,0096 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm | 0,7122 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,5306 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,3197 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8584 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5397 | m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,8406 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2108 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2449 | tấn | |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,5684 | m3 | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7057 | m3 | |
| 30 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,6955 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,2221 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,6464 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,7894 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4112 | m3 | |
| 35 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9909 | m3 | |
| 36 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,62 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,95 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 571,84 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 107,1333 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,8 | m2 | |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 252,656 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 88,8 | m | |
| 43 | Bả matít vào tường | 666,47 | m2 | |
| 44 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 230 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 578,32 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 318,15 | m2 | |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường (VT+NC) | 11,96 | m2 | |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột (VT+NC) | 3,008 | m2 | |
| 49 | Ốp tường đá băm vàng kem 100x200, XM PCB40 | 55,44 | m2 | |
| 50 | Ốp tường gạch thẻ màu nâu đỏ 30x180x10, XM PCB40 | 26,2575 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trong nhà gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | 240 | m2 | |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5931 | 100m3 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB40 | 258,275 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 19,015 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) | 11,748 | m2 | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,152 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 81,152 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 5ly ( hệ 100) | 44,36 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 5ly ( hệ 100) | 53,8 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact | 18,4792 | m2 | |
| 61 | Gia công lan can inox ram dốc | 0,0299 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan ram dốc bằng inox | 3,139 | m2 | |
| 63 | Lắp trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | 275,88 | m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 | 1,4193 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,419 | tấn | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông hợp kim nhôm kẽm dài 5dem | 3,011 | 100m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 85,2 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | 635 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | 476 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2 | 65 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 10mm2 | 100 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 316 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 270 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 50 | m | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn Led Downlight 9W | 9 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần 20w | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | 13 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 10A -1 hạt (Hộp + mặt) | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt ( Hộp + mặt) | 11 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt ( Hộp + mặt) | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB-1Pha -20A | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB-2pha-63A | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0655 | 100m3 | |
| 87 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,4 | m3 | |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 91 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,776 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,2 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,992 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3744 | m3 | |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0416 | tấn | |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,5 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,5 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,2 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,5 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D21mm | 20 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 3 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | 4 | cái | |
| D | Sân Tennis | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,144 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,144 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,5268 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,4555 | m3 | |
| 5 | Gia công cột hàng rào thép ống D60x2.5mm mạ kẽm | 0,3838 | tấn | |
| 6 | Gia công cột hàng rào thép ống D76x2.5mm mạ kẽm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Gia công cột hàng rào thép ống D114x3.0mm mạ kẽm | 0,4008 | tấn | |
| 8 | Gia công cột hàng rào thép ống D90x3.0mm mạ kẽm | 0,0228 | tấn | |
| 9 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | 0,0835 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép tròn D6mm | 0,0006 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,896 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 dày 3,5ly mạ màu | 385,2 | m2 | |
| 13 | Cung cấp thép ống D42x2,0 mạ kẽm làm khung hàng rào | 0,6988 | tấn | |
| 14 | Cung cấp bản lề cối inox D24 | 6 | cái | |
| 15 | Gia công bán kèo mái che bằng thép ống D42x2mm mạ kẽm | 0,0221 | tấn | |
| 16 | Gia công bán kèo mái che bằng thép tấm | 0,0088 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng bán kèo mái che | 0,031 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm | 0,0784 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,078 | tấn | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | 0,18 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3924 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,4 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0361 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0804 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4978 | m3 | |
| 27 | Lát mặt đan ghế bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 9,424 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,456 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,3066 | 1m2 | |
| 30 | Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,328 | 1m3 | |
| 31 | Lót tấm ni lông đổ bê tông bó nền | 0,3328 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,328 | m3 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,15 | m3 | |
| 34 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 135 | m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4461 | 100m3 | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới | 1,296 | 100m3 | |
| 37 | Lót tấm ni lông chống mất nước vữa bê tông | 6,48 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép ≤10mm | 5,1843 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn móng dài | 0,162 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 97,2 | m3 | |
| 41 | Sơn 3 lớp chống thấm nền sân bằng sơn chống thấm (hao phí của nhà sản xuất 2-2,5m2/1kg/ 2 lớp | 648 | 1m2 | |
| 42 | Sơn 3 lớp sơn phủ đệm, tạo êm, chống trơn trượt (hao phí của nhà sản xuất 1m2/1kg/1 lớp) | 648 | 1m2 | |
| 43 | Sơn 2 lớp sơn tạo độ bền và tính đàn hồi chuyên dụng cho sân tennis | 648 | 1m2 | |
| 44 | Sơn 2 lớp sơn kẻ vạch đường line | 15,7243 | 1m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | 8 | bộ | |
| 46 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | 0,85 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm bảo vệ cáp ngầm | 78 | m | |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV/PVC 2x2.5mm | 1,12 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt MCP 2P-50A | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | |
| E | Đường giao thông dẫn vào | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,394 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 39,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 39,4 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,2129 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1023 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn, bó vĩa | 0,2592 | 100m2 | |
| F | Sân đường nội bộ và bãi xe | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,1393 | 100m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 46,53 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 465,3 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 10,9346 | tấn | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,68 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 48 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 72 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 2,8982 | tấn | |
| G | Cấp thoát nước - hoa viên cây xanh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,7 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,65 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 3,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt T giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa D42mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa D60mm | 1 | cái | |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,2995 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | 1,4367 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 0,2765 | 100m | |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,0592 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 34,843 | m3 | |
| 16 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | 3,4843 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 34,843 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,843 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 48,342 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8962 | m3 | |
| 21 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.226,6587 | m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,888 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,0256 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,0068 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,3983 | tấn | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3956 | tấn | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 487 | cái | |
| 28 | Cung cấp gối cống D400 | 2 | Cái | |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H30 | 1,875 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,896 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,328 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,088 | m3 | |
| 34 | Trát bó nền sân dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 336,6 | m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,235 | 100m3 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 745 | m2 | |
| 37 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | 745 | m2 | |
| 38 | Trồng cây cau vua h=4-5m(VT+NC bão dưỡng) | 30 | cây | |
| 39 | Trồng cây hồng lộc h=1.2-1.5m(VT+NC bão dưỡng) | 40 | cây | |
| 40 | Trồng cây dầu rái h=5-7m(VT+NC bão dưỡng) | 26 | cây | |
| 41 | Trồng cỏ lá gừng (VT+NC bão dưỡng) | 2.400 | m2 | |
| H | Cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,8405 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 166,5 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | 25,128 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 378,202 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 25,128 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 25,128 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,816 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9089 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 1,52 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 55,6415 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,384 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5318 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,1939 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | 21,92 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0359 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3586 | m3 | |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đk | 0,2668 | 100kg | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,046 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,4403 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8371 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,0806 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 15,057 | m2 | |
| 23 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,674 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 35 | cái | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3643 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,8274 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 84,2089 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3507 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,664 | m3 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 16,415 | m2 | |
| 31 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.549,493 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.549,493 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.549,493 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa văn thép hàng rào | 5,159 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,335 | m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1312 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1005 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0136 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2492 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,066 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8864 | m3 | |
| 44 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,567 | m3 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 12,74 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,58 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,58 | m2 | |
| 49 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,16 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,74 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,58 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,32 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 1,6 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | 4,5 | m2 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,018 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,1436 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 61 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,18 | 100m2 | |
| 62 | Đóng trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | 9 | m2 | |
| I | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0374 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,024 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,0558 | 100m2 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,576 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1595 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0403 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0278 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn đà giăng | 0,1494 | 100m2 | |
| 10 | Trải tấm ni lông | 0,111 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,64 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1736 | tấn | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,27 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,705 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,2121 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,212 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt Bulong M20x600 | 12 | Cái | |
| 21 | Gia công xà gồ thép thép C100x50x15x2 mạ kẽm | 0,13 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,13 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dài 0.5mm | 0,364 | 100m2 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1966 | 100m3 | |
| 25 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 16,5888 | 100m | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 0,3858 | 100m2 | |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,304 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,928 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2798 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2227 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn đà giằng | 0,5187 | 100m2 | |
| 33 | Trải tấm ni lông | 38,47 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,305 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2508 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5862 | tấn | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3652 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,647 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,7282 | tấn | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,6248 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,72 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9062 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,655 | m2 | |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 1,866 | tấn | |
| 45 | Lắp cột thép các loại | 1,866 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt Bulong M20x500 | 96 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt Bulong M12x35 | 528 | Cái | |
| 48 | Gia công xà gồ thép thép C100x50x15x2 mạ kẽm | 1,2785 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,278 | tấn | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dài 0.5mm | 2,9537 | 100m2 | |
| 51 | Lắp tôn diềm mái | 0,1034 | 100m2 | |
| J | Cấp điện chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống, cáp bằng máy đào | 1,134 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 172 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | 163 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | 108 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | 405 | m | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1706 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,5446 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 1,458 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4032 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,056 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,214 | m2 | |
| 12 | Cung cấp khung móng M18x240x240x600 | 18 | bộ | |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn tráng kẽm 6m | 18 | 1 cột | |
| 14 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m | 18 | 1 cần đèn | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led 60W | 18 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CVV/PVC 2x2,5mm2 | 396 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV/PVC 3x16mm2 | 490 | m | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21mm | 36 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 63mm | 446 | m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | 18 | 1 bộ | |
| K | Hệ thống PCCC - Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m | 2,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN65 x 2.6, L=6m | 1,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6m | 0,72 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Co DN100 | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Co DN65 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co DN50 | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Co lơi DN100 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Co lơi DN65 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Co lơi DN50 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê DN100 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê DN65 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm DN100/65 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm DN100/50 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm DN65/50 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/65 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Bầu giảm DN65/50 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50 | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | 22 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Van khóa DN100 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổQ= 54-156m3/h; H= 89,5-54m H2O | 2 | máy | |
| 23 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phông | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Bộ giảm chấn | 4 | cái | |
| 25 | Ống hút máy bơm | 2 | bộ | |
| 26 | Creppin | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Hộp họng nước chữa cháy trong nhà | 7 | cái | |
| 29 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar) | 7 | cuộn | |
| 30 | Lăng phun B chữa cháy Ø13 | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | 3 | hộp | |
| 33 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65 | 6 | cuộn | |
| 34 | Lăng phun A chữa cháy | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà | 1 | cái | |
| 36 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | 22 | cái | |
| 37 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | 22 | cái | |
| 38 | Nội quy - Tiêu lệnh | 5 | bộ | |
| 39 | Keo AB | 3 | kg | |
| 40 | Que hàn | 25 | kg | |
| 41 | Sơn đỏ | 40 | kg | |
| 42 | Bas treo ống | 10 | cái | |
| 43 | Bulon + Tắc kê sắt | 210 | con | |
| 44 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 5 Zones | 1 | 1 trung tâm | |
| 45 | Lắp đặt Đầu báo khói | 24 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu Beam | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt Công tắc khẩn | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Chuông báo động | 8 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2 | 835 | m | |
| 50 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột | 395 | m | |
| 51 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | 835 | m | |
| 52 | Điện trở cuối mạch | 5 | cái | |
| 53 | Hộp đấu nối kỹ thuật | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt CB 10A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 13 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 12 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Dây điện | 100 | m | |
| 58 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | 100 | m | |
| 59 | Lắp đặt Ổ ghim và phích cắm | 25 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 130M | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 63 | Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4 | 5 | cọc | |
| 64 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | 60 | m | |
| 65 | Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần | 50 | m | |
| 66 | Tăng đơ | 3 | cái | |
| 67 | Bulon siết cáp | 5 | con | |
| 68 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | 35 | m | |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,4452 | 100m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8151 | 100m3 | |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 16,356 | m3 | |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,356 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,568 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn móng dài | 0,124 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,83 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép dầm móng | 0,6696 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2713 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4005 | tấn | |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,696 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,216 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,2064 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5814 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,287 | tấn | |
| 85 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,032 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3408 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,112 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,2012 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7242 | tấn | |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,948 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0014 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0245 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,2 | m2 | |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 128 | m2 | |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0487 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,84 | m3 | |
| 97 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 2,88 | 100m | |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,576 | m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn móng dài | 0,024 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,878 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0321 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn thép đà kiêng | 0,13 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3 | m3 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0341 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,086 | tấn | |
| 107 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1168 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0586 | tấn | |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,107 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,73 | m3 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0189 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,053 | tấn | |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0862 | 100m3 | |
| 116 | Trải tấm ni lon chống thấm nước xi măng | 10,14 | m2 | |
| 117 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,014 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0072 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,036 | m3 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,235 | m3 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9616 | m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2223 | m3 | |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13 | m2 | |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,69 | m2 | |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,69 | m2 | |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5667 | m2 | |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,84 | m2 | |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | 51,38 | m2 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9,4 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,09 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,69 | m2 | |
| 133 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | 25,6 | m | |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.8 | 0,0651 | tấn | |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu day 5 dem | 0,1472 | 100m2 | |
| 136 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | 2,64 | m2 | |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%*(A+…+K)) | 0,05 | Đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có phần kết cấu móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥58.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 2 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥19.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 Chương II của E-HSMT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:- Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn;- Cần trục ≥10 tấn. | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe đào, dung tích gàu 0,8m3 | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Xe ủi | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe lu ≥9 tấn | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải ≥07 tấn | - Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | - Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi