Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào cho một số cây ăn quả nhằm cung cấp nguồn giống sạch bệnh cho sản xuất” năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào cho một số cây ăn quả nhằm cung cấp nguồn giống sạch bệnh cho sản xuất” năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:56:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,650,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào cho một số cây ăn quả nhằm cung cấp nguồn giống sạch bệnh cho sản xuất” năm 2021 các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NH₄NO₃ | Fisher/Mỹ | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 80,04 g/molĐộ tinh khiết ≥98,0%Dư lượng nđánh lửa tối đa 0,01%.Vật chất khôg hòa tan tối đa 0,005%Sắt (Fe) tối đa 2ppm.Nitrit tối đa 5ppm. | |
| 2 | KNO3, 99% | Fisher/Mỹ | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 101,10 g/molĐộ tinh khiết ≥99,0%Canxi (Ca) tối đa 0,005%.Clorua tối đa 0,002%Kim loại nặng (như Pb) tối đa 5ppm.Vật chất không hòa tan tối đa 0,005% | |
| 3 | CaCl2.2H2O, 99+% | Fisher/Mỹ | 1 | 1kg/lọ | Trọng lượng phân tử:110,98 g/molNhiệt độ nóng chảy:772 °CPhạm vi phần trăm thử nghiệm 99,0 đến 105,0%Amoni tối đa 0,005%Bari (Ba) tối đa 0,005%. | |
| 4 | MgSO4.7H2O | 105886Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 169,02 g/molTinh khiết (đo độ phức tạp) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0Clorua (Cl) ≤ 0,0003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,002%Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005% | |
| 5 | H3BO3 | 100165Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Tinh khiết dạng bột, màu trắng ≥ 99,5%, Chloride (Cl) ≤ 0,001 % Phosphate (PO4) ≤ 0,001 % Sulfate (SO4) ≤ 0,01 % Calcium (Ca) ≤ 0,005 % Heavy Metals (as Lead) ≤ 0,001 % Iron (Fe) ≤ 0,001 %° | |
| 6 | MnSO4.7H2O | 105999Merck/Đức | 1 | 1kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 169,02 g/molDạng bột màu đỏ mờ, tinh khiết ≥ 99%Giá trị pH3-3,5 (20 °C, 50 g/L | |
| 7 | ZnSO4.7H2O | 108883Merck/Đức | 1 | 1kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 287,54 g/molTinh khiết 99,5 – 103,0 %Giá trị pH (5%; nước, 25 °C) 4,4 - 5,6Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%As (Asen) ≤ 0,00005%Ca (Canxi) ≤ 0,001% | |
| 8 | KI | 105043Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 166,00 g/molTinh khiết (đo argentometric) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 6 - 8Clorua và Bromua (như Cl) ≤ 0,01%Iốt (IO₃) ≤ 0,0003%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%Sulfate (SO₄) ≤ 0,001% | |
| 9 | Na2MoO4.2H2O | 106521Merck/Đức | 1 | 100g/lọ | Trọng lượng phân tử: 241,95 g/molTinh khiết (chuẩn độ kết tủa) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước, 25 °C) 7,0 - 10,5Chất không hòa tan ≤ 0,005%Clorua (Cl) ≤ 0,005%Nitrat (NO₃) ≤ 0,005%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% | |
| 10 | CuSO4.5H2O | 102790Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 249,68 g/molTinh khiết (đo iốt) 99,0 - 100,5%Chất không hòa tan ≤ 0,005%Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% | |
| 11 | CoCl2.6H2O | 102539Merck/Đức | 1 | 100g/lọ | Trọng lượng phân tử: 237,90 g/molDùng trong nuôi cấy tế bào Độ hòa tan (Độ đục) 100 mg / mL, H2O trongChuẩn độ bằng EDTA 98,0 – 102,0% | |
| 12 | Myo-inositol | 104507Merck/Đức | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H12O6Trọng lượng phân tử: 180,16 g/molDạng bột màu trắng,tinh khiết ≥ 99%m, Carbon 39,6 – 40,4 % | |
| 13 | Nicotinic acid 98% | N4126-100GSigma-Alrich/Mỹ | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H5NO2Trọng lượng phân tử: 123,11 g/molDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98%, Độ hòa tan (Độ đục) 50 mg / ml, 1 M NaOH trong | |
| 14 | Pyridoxine-HCl, 98+%, extra pure | Fisher/Mỹ | 1 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C8H11NO3Trọng lượng phân tử: 205,64 g/molChuẩn độ bằng HClO4 99,0 đến 101,0% Tổn thất khi sấy ≤ 0,5% (105 °C)Kim loại nặng (như Pb) ≤ 20 ppmTro sunfat ≤ 0,1%Được kiểm tra hòa tan (5% trong nước)pH 2,4 đến 3,0 (5% trong nước) | |
| 15 | Thiamine-HCl | T4625-100GSigma-Alrich/Mỹ | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C12H17CIN4OS-HClTrọng lượng phân tử: 337,27 g/molDùng trong nuôi cấy tế bào thực vật Tinh khiết ≥ 99,0%Carbon (khan) 42,1 - 43,4%Nitơ (khan) 16,1 - 17,1% | |
| 16 | FeSO4.7H2O | 103965Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 278,02 g/molTinh khiết (manganometric) 99,5 - 102,0%Giá trị pH (5%; nước) 3,0 - 4,0Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng Pb ≤ 0,005% | |
| 17 | Na2EDTA.2H2O | 324503Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Tinh khiết (đo độ phức tạp; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0%pH (50 g/ l; nước) 4,0 - 5,5Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003%Clorua (Cl) ≤ 0,004%Sulphate (SO₄) ≤ 0,01% | |
| 18 | (NH4)2SO4 | 101217Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 132,14 g/molTinh khiết ≥ 99%Dùng trong sinh học phân tử, không chứa : DNAse,RNAse, ProteaseFe ≤ 5ppm, Zn≤ 5ppm | |
| 19 | NaH2PO4.H2O | 106346Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 137,99 g/molTinh khiết (đo kiềm) 99,0 - 102,0%Chất không hòa tan ≤ 0,01%Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,1 - 4,5Hấp thụ UV (280 nm; 1 mol / l; 1 cm; nước) ≤ 0,05Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% | |
| 20 | Sucrose | 100892Merck/Đức | 5 | 1kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 342,29 g/molDùng trong sinh học, có số màu ≤ 45, (α 20 / D; 26%; nước) 66,3 - 67,0 °Độ dẫn điện ≤ 35 µS / cmSulfite (như SO₂) ≤ 10 ppm | |
| 21 | KCl | 104936Merck/Đức | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 74,56 g/molTinh khiết ( argentometric) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 5,5 - 8,0Bromide (Br) ≤ 0,05%Iodide (I) ≤ 0,002%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% | |
| 22 | KOH | 105033Merck/Đức | 1 | 1kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 56,11 g/molTinh khiết (acidimetric, KOH) ≥ 85,0%Cacbonat (như K₂CO₃) ≤ 1,0%Clorua (Cl) ≤ 0,01%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%Silicat (SiO₂) ≤ 0,005% | |
| 23 | HCl | 100317Merck/Đức | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết 37,0 - 38,0%Màu ≤ 10 HazenPhốt phát (PO₄) ≤ 0,5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 1,0 ppmSulfite (SO₃) ≤ 0,5 ppmZn (Kẽm) ≤ 0,100 ppm | |
| 24 | Agar | 101614Merck/Đức | 5 | 500g/lọ | Kích thước hạt 95% lọt qua sàng 60 lướipH trong Gel 6,0-7,5 (1,5% sol)Độ đục 6 NTU trở xuống (Hach, 1,5% sol) | |
| 25 | 6-benzylaminopurine (BAP) | 13151-5GSigma-Alrich/Mỹ | 2 | 5g/lọ | Công thức phân tử: C12H11N5Trọng lượng phân tử: 225,3 g/molDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98%C: 62,4 – 65,6%, Nitrogen 30,3– 31,9 % | |
| 26 | Glycine | G7126-100GSigma-Alrich/Mỹ | 1 | 100g/lọ | Trọng lượng phân tử: 75,07 g/molDạng bột màu trắng ≥98,5%, dùng trong nuôi cấy tế bào, Dung môi USP 467, nội độc tố ≤1 EU / mg | |
| 27 | NaOH | 106462Merck/Đức | 1 | 1kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 39,997 g/molPhân tích (acidimetric, NaOH) ≥ 99,0%Cacbonat (như Na₂CO₃) ≤ 1,0%Clorua (Cl) ≤ 0,012%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% | |
| 28 | Mercury(II) chloride, 98+% | A17472.30Alfa Asea | 1 | 250g/lọ | Công thức: HgCl2Trọng lượng phân tử: 271,50 g/molDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥99,5%, Fe: ≤0,002%, dư lượng giảm ≤0,02% | |
| 29 | NaClO 12% | Cica/Nhật | 6 | 500ml/chai | Trọng lượng phân tử:74,44 g/molDung dịch không màu đến vàng và không màu đến xanh lục-vàngChuẩn độ bằng Na2S2O3 4,00 - 4,99% | |
| 30 | KH2PO4 | 104873Merck/Đức | 1 | 1kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 136,08 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0010% | |
| 31 | NAA, 95% | Fisher/Mỹ | 1 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C12H10O2Trọng lượng phân tử: 186,21 g/molThích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, BioReagent, ≥95%Carbon (khan) 73,5 - 81,3%Hydro (khan) 4,87 - 5,94% | |
| 32 | Kinetin | 48130-1GSigma-Alrich/Mỹ | 3 | 1g/lọ | Công thức phân tử: C10H9N5OTrọng lượng phân tử: 215,21 g/molDạng bột đến tinh thể màu trắng đến màu be nhạt tinh khiết ≥ 99,0 %, dư lượng ≤0,05% | |
| 33 | 2,4-dichlorophenoxyacetic | Sigma/Mỹ | 1 | 100g/lọ | Dạng bột trắng đến vàng nhạt hoặc nhạttinh khiết ≥ 96,5 % | |
| 34 | Tween 20 | Merck/Đức | 1 | 500ml/chai | Mật độ (d 20 °C / 4 °C) 1,095 – 1,105Giá trị hydroxyl 96 - 108Giá trị xà phòng hóa 40 - 50 | |
| 35 | Cồn 96% | Việt Nam | 150 | Lít | Hàm lượng: 96%,chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và đặc biệt khi cháy sẽ xuất hiện ngọn lửa có màu xanh da trời | |
| 36 | Đầu côn 1000µl | Corning | 4 | 1000 cái/túi | Chất liệu polypropylene ; tiệt trùng ; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích :100-1000 μL ;9,5x78x11,2 | |
| 37 | Đầu côn 200µl | Corning | 4 | 1000 cái/túi | Chất liệu polypropylene ; tiệt trùng ; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích :20-200 μL7,5x50,5x0,9 | |
| 38 | Găng tay nitrile | Việt Nam | 4 | Thùng (10 hộp) | Chất liệu cao su Nitrile nhân tạo.Hàm lượng bột Tối đa 2 mg / găngHàm lượng protein Không có Protein | |
| 39 | Lưỡi dao cấy | Trung Quốc | 11 | Hộp | Hộp lưỡi dao số 11. Lưỡi dao bằng thép không gỉ. Hộp lưỡi dao bao gồm 100 cái | |
| 40 | Đầu lọc | Nhật | 5 | 50 cái/hộp | 0,2µm, 25mm, đã tiệt trùng, 50 cái/ hộp | |
| 41 | Giấy cân hóa chất | Trung Quốc | 4 | Hộp | Giấy cân mẫu 12 x 12 cm Quy cách: 500 tờ/hộp | |
| 42 | Giấy lọc cỡ 73µm | Whatman/Anh | 1 | 100 cái/hộp | Được dùng tốc độ dòng chảy duy trì ở mức trung bình | |
| 43 | Parafilm | Sigma/Mỹ | 6 | Cuộn | Cuộn 4 × 125, W × L 10 cm × 38 m | |
| 44 | Chai 1000 mL | Duran/Đức | 4 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 45 | Chai 500 mL | Duran/Đức | 4 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 46 | Chai 300 mL | Duran/Đức | 4 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 47 | Chai 100 mL | Duran/Đức | 3 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 48 | Cốc thủy tinh 100 ml | Duran/Đức | 5 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 49 | Cốc thủy tinh 1000 ml | Duran/Đức | 5 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 50 | Cốc thủy tinh 2000 ml | Duran/Đức | 3 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 51 | Ống đong thí nghiệm 500 mL | Duran/Đức | 5 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 52 | Ống đong thí nghiệm 100 mL | Duran/Đức | 3 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 53 | Cán dao cấy | Đức | 10 | Chiếc | Chất liệu thép không gỉ, dài 24cm | |
| 54 | Bông không thấm nước | Việt Nam | 3 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất | |
| 55 | Bông thấm nước | Việt Nam | 3 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất | |
| 56 | Găng tay rửa dụng cụ | Việt Nam | 3 | Đôi | Lòng bàn tay có đường vân ma sát, độ bám dính cao, chống trơn trượt khi sử dụng | |
| 57 | Ống nghiệm (18x180mm) kèm nút | Đức | 350 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard | |
| 58 | Giá đựng ống nghiệm (chất liệu sắt inox, 3 hàng, mỗi hàng 10 ô cắm ống nghiệm) | Việt Nam | 10 | Cái | Chất liệu sắt inox, 3 hàng, mỗi hàng 10 ô cắm ống nghiệm | |
| 59 | Bình thủy tinh tam giác 250mL | Duran/Đức | 300 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi