Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào cho một số cây ăn quả nhằm cung cấp nguồn giống sạch bệnh cho sản xuất” năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934552-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào cho một số cây ăn quả nhằm cung cấp nguồn giống sạch bệnh cho sản xuất” năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210930315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 10:56:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 169,650,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào cho một số cây ăn quả nhằm cung cấp nguồn giống sạch bệnh cho sản xuất” năm 2021
các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP , địa chỉ: Km số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NH₄NO₃Fisher/Mỹ 1500g/lọTrọng lượng phân tử: 80,04 g/molĐộ tinh khiết ≥98,0%Dư lượng nđánh lửa tối đa 0,01%.Vật chất khôg hòa tan tối đa 0,005%Sắt (Fe) tối đa 2ppm.Nitrit tối đa 5ppm.
2KNO3, 99%Fisher/Mỹ  1500g/lọTrọng lượng phân tử: 101,10 g/molĐộ tinh khiết ≥99,0%Canxi (Ca) tối đa 0,005%.Clorua tối đa 0,002%Kim loại nặng (như Pb) tối đa 5ppm.Vật chất không hòa tan tối đa 0,005%
3CaCl2.2H2O, 99+%Fisher/Mỹ 11kg/lọTrọng lượng phân tử:110,98 g/molNhiệt độ nóng chảy:772 °CPhạm vi phần trăm thử nghiệm 99,0 đến 105,0%Amoni tối đa 0,005%Bari (Ba) tối đa 0,005%.
4MgSO4.7H2O105886Merck/Đức1500g/lọTrọng lượng phân tử: 169,02 g/molTinh khiết (đo độ phức tạp) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0Clorua (Cl) ≤ 0,0003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,002%Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%
5H3BO3100165Merck/Đức1500g/lọTinh khiết dạng bột, màu trắng ≥ 99,5%, Chloride (Cl) ≤ 0,001 % Phosphate (PO4) ≤ 0,001 % Sulfate (SO4) ≤ 0,01 % Calcium (Ca) ≤ 0,005 % Heavy Metals (as Lead) ≤ 0,001 % Iron (Fe) ≤ 0,001 %°
6MnSO4.7H2O105999Merck/Đức11kg/lọTrọng lượng phân tử: 169,02 g/molDạng bột màu đỏ mờ, tinh khiết ≥ 99%Giá trị pH3-3,5 (20 °C, 50 g/L
7ZnSO4.7H2O108883Merck/Đức11kg/lọTrọng lượng phân tử: 287,54 g/molTinh khiết 99,5 – 103,0 %Giá trị pH (5%; nước, 25 °C) 4,4 - 5,6Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%As (Asen) ≤ 0,00005%Ca (Canxi) ≤ 0,001%
8KI105043Merck/Đức1500g/lọTrọng lượng phân tử: 166,00 g/molTinh khiết (đo argentometric) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 6 - 8Clorua và Bromua (như Cl) ≤ 0,01%Iốt (IO₃) ≤ 0,0003%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%Sulfate (SO₄) ≤ 0,001%
9Na2MoO4.2H2O106521Merck/Đức1100g/lọTrọng lượng phân tử: 241,95 g/molTinh khiết (chuẩn độ kết tủa) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước, 25 °C) 7,0 - 10,5Chất không hòa tan ≤ 0,005%Clorua (Cl) ≤ 0,005%Nitrat (NO₃) ≤ 0,005%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%
10CuSO4.5H2O102790Merck/Đức1500g/lọTrọng lượng phân tử: 249,68 g/molTinh khiết (đo iốt) 99,0 - 100,5%Chất không hòa tan ≤ 0,005%Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%
11CoCl2.6H2O102539Merck/Đức1100g/lọTrọng lượng phân tử: 237,90 g/molDùng trong nuôi cấy tế bào Độ hòa tan (Độ đục) 100 mg / mL, H2O trongChuẩn độ bằng EDTA 98,0 – 102,0%
12Myo-inositol104507Merck/Đức1100g/lọCông thức phân tử: C6H12O6Trọng lượng phân tử: 180,16 g/molDạng bột màu trắng,tinh khiết ≥ 99%m, Carbon 39,6 – 40,4 %
13Nicotinic acid 98%N4126-100GSigma-Alrich/Mỹ1100g/lọCông thức phân tử: C6H5NO2Trọng lượng phân tử: 123,11 g/molDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98%, Độ hòa tan (Độ đục) 50 mg / ml, 1 M NaOH trong
14Pyridoxine-HCl, 98+%, extra pureFisher/Mỹ 125g/lọCông thức phân tử: C8H11NO3Trọng lượng phân tử: 205,64 g/molChuẩn độ bằng HClO4 99,0 đến 101,0% Tổn thất khi sấy ≤ 0,5% (105 °C)Kim loại nặng (như Pb) ≤ 20 ppmTro sunfat ≤ 0,1%Được kiểm tra hòa tan (5% trong nước)pH 2,4 đến 3,0 (5% trong nước)
15Thiamine-HClT4625-100GSigma-Alrich/Mỹ1100g/lọCông thức phân tử: C12H17CIN4OS-HClTrọng lượng phân tử: 337,27 g/molDùng trong nuôi cấy tế bào thực vật Tinh khiết ≥ 99,0%Carbon (khan) 42,1 - 43,4%Nitơ (khan) 16,1 - 17,1%
16FeSO4.7H2O103965Merck/Đức1500g/lọTrọng lượng phân tử: 278,02 g/molTinh khiết (manganometric) 99,5 - 102,0%Giá trị pH (5%; nước) 3,0 - 4,0Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng Pb ≤ 0,005%
17Na2EDTA.2H2O324503Merck/Đức1500g/lọTinh khiết (đo độ phức tạp; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0%pH (50 g/ l; nước) 4,0 - 5,5Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003%Clorua (Cl) ≤ 0,004%Sulphate (SO₄) ≤ 0,01%
18(NH4)2SO4101217Merck/Đức1500g/lọTrọng lượng phân tử: 132,14 g/molTinh khiết ≥ 99%Dùng trong sinh học phân tử, không chứa : DNAse,RNAse, ProteaseFe ≤ 5ppm, Zn≤ 5ppm
19NaH2PO4.H2O106346Merck/Đức1500g/lọTrọng lượng phân tử: 137,99 g/molTinh khiết (đo kiềm) 99,0 - 102,0%Chất không hòa tan ≤ 0,01%Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,1 - 4,5Hấp thụ UV (280 nm; 1 mol / l; 1 cm; nước) ≤ 0,05Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%
20Sucrose100892Merck/Đức51kg/lọTrọng lượng phân tử: 342,29 g/molDùng trong sinh học, có số màu ≤ 45, (α 20 / D; 26%; nước) 66,3 - 67,0 °Độ dẫn điện ≤ 35 µS / cmSulfite (như SO₂) ≤ 10 ppm
21KCl104936Merck/Đức1500g/lọTrọng lượng phân tử: 74,56 g/molTinh khiết ( argentometric) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 5,5 - 8,0Bromide (Br) ≤ 0,05%Iodide (I) ≤ 0,002%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%
22KOH105033Merck/Đức11kg/lọTrọng lượng phân tử: 56,11 g/molTinh khiết (acidimetric, KOH) ≥ 85,0%Cacbonat (như K₂CO₃) ≤ 1,0%Clorua (Cl) ≤ 0,01%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%Silicat (SiO₂) ≤ 0,005%
23HCl100317Merck/Đức1Chai 2,5 lítTinh khiết 37,0 - 38,0%Màu ≤ 10 HazenPhốt phát (PO₄) ≤ 0,5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 1,0 ppmSulfite (SO₃) ≤ 0,5 ppmZn (Kẽm) ≤ 0,100 ppm
24Agar101614Merck/Đức5500g/lọKích thước hạt 95% lọt qua sàng 60 lướipH trong Gel 6,0-7,5 (1,5% sol)Độ đục 6 NTU trở xuống (Hach, 1,5% sol)
256-benzylaminopurine (BAP)13151-5GSigma-Alrich/Mỹ25g/lọCông thức phân tử: C12H11N5Trọng lượng phân tử: 225,3 g/molDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98%C: 62,4 – 65,6%, Nitrogen 30,3– 31,9 %
26GlycineG7126-100GSigma-Alrich/Mỹ1100g/lọTrọng lượng phân tử: 75,07 g/molDạng bột màu trắng ≥98,5%, dùng trong nuôi cấy tế bào, Dung môi USP 467, nội độc tố ≤1 EU / mg
27NaOH106462Merck/Đức11kg/lọTrọng lượng phân tử: 39,997 g/molPhân tích (acidimetric, NaOH) ≥ 99,0%Cacbonat (như Na₂CO₃) ≤ 1,0%Clorua (Cl) ≤ 0,012%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%
28Mercury(II) chloride, 98+%A17472.30Alfa Asea1250g/lọCông thức: HgCl2Trọng lượng phân tử: 271,50 g/molDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥99,5%, Fe: ≤0,002%, dư lượng giảm ≤0,02%
29NaClO 12%Cica/Nhật6500ml/chaiTrọng lượng phân tử:74,44 g/molDung dịch không màu đến vàng và không màu đến xanh lục-vàngChuẩn độ bằng Na2S2O3 4,00 - 4,99%
30KH2PO4104873Merck/Đức11kg/lọTrọng lượng phân tử: 136,08 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0010%
31NAA, 95%Fisher/Mỹ125g/lọCông thức phân tử: C12H10O2Trọng lượng phân tử: 186,21 g/molThích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, BioReagent, ≥95%Carbon (khan) 73,5 - 81,3%Hydro (khan) 4,87 - 5,94%
32Kinetin48130-1GSigma-Alrich/Mỹ31g/lọCông thức phân tử: C10H9N5OTrọng lượng phân tử: 215,21 g/molDạng bột đến tinh thể màu trắng đến màu be nhạt tinh khiết ≥ 99,0 %, dư lượng ≤0,05%
332,4-dichlorophenoxyaceticSigma/Mỹ1100g/lọDạng bột trắng đến vàng nhạt hoặc nhạttinh khiết ≥ 96,5 %
34Tween 20Merck/Đức1500ml/chaiMật độ (d 20 °C / 4 °C) 1,095 – 1,105Giá trị hydroxyl 96 - 108Giá trị xà phòng hóa 40 - 50
35Cồn 96%Việt Nam150LítHàm lượng: 96%,chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và đặc biệt khi cháy sẽ xuất hiện ngọn lửa có màu xanh da trời
36Đầu côn 1000µlCorning41000 cái/túiChất liệu polypropylene ; tiệt trùng ; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích :100-1000 μL ;9,5x78x11,2
37Đầu côn 200µlCorning41000 cái/túiChất liệu polypropylene ; tiệt trùng ; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích :20-200 μL7,5x50,5x0,9
38Găng tay nitrileViệt Nam4Thùng (10 hộp)Chất liệu cao su Nitrile nhân tạo.Hàm lượng bột Tối đa 2 mg / găngHàm lượng protein Không có Protein
39Lưỡi dao cấyTrung Quốc11HộpHộp lưỡi dao số 11. Lưỡi dao bằng thép không gỉ. Hộp lưỡi dao bao gồm 100 cái
40Đầu lọcNhật550 cái/hộp0,2µm, 25mm, đã tiệt trùng, 50 cái/ hộp
41Giấy cân hóa chấtTrung Quốc4HộpGiấy cân mẫu 12 x 12 cm Quy cách: 500 tờ/hộp
42Giấy lọc cỡ 73µmWhatman/Anh1100 cái/hộpĐược dùng tốc độ dòng chảy duy trì ở mức trung bình
43ParafilmSigma/Mỹ6CuộnCuộn 4 × 125, W × L 10 cm × 38 m
44Chai 1000 mLDuran/Đức4ChiếcThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
45Chai 500 mLDuran/Đức4ChiếcThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
46Chai 300 mLDuran/Đức4ChiếcThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
47Chai 100 mLDuran/Đức3ChiếcThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
48Cốc thủy tinh 100 mlDuran/Đức5CáiThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
49Cốc thủy tinh 1000 mlDuran/Đức5CáiThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
50Cốc thủy tinh 2000 mlDuran/Đức3CáiThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
51Ống đong thí nghiệm 500 mLDuran/Đức5ChiếcThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
52Ống đong thí nghiệm 100 mLDuran/Đức3ChiếcThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
53Cán dao cấyĐức10ChiếcChất liệu thép không gỉ, dài 24cm
54Bông không thấm nướcViệt Nam3KgĐược làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất
55Bông thấm nướcViệt Nam3KgĐược làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất
56Găng tay rửa dụng cụViệt Nam3ĐôiLòng bàn tay có đường vân ma sát, độ bám dính cao, chống trơn trượt khi sử dụng
57Ống nghiệm (18x180mm) kèm nútĐức350CáiThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
58Giá đựng ống nghiệm (chất liệu sắt inox, 3 hàng, mỗi hàng 10 ô cắm ống nghiệm)Việt Nam10CáiChất liệu sắt inox, 3 hàng, mỗi hàng 10 ô cắm ống nghiệm
59Bình thủy tinh tam giác 250mLDuran/Đức300ChiếcThủy tinh chịu nhiệt loại A 121℃, USP Standard
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->