Gói thầu: Cải tạo nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 11:01:00 đến ngày 2021-09-23 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,772,597,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2017 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng trong kho xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh ( Mang bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, quản lý chất lượng, an toàn lao động, phòng chồng cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 07 Cải tạo nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 07 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (Công trình công nghiệp, cấp III); + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu 03 Chương IV E-HSMT; Nhà thầu nộp bảng kê danh sách máy móc, thiết bị phục vụ cho gói thầu và cam kết đảm bảo huy động đầy đủ máy móc, thiết bị phục vụ cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; Địa chỉ trụ sở: Số 01 Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP Hà Nội (Địa chỉ giao dịch: Tòa tháp VCCI, số 09 Đào Duy Anh, quận Đống Đa, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng - Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa mặt WC cũ hư hỏng | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí bệt cũ hư hỏng | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Nhân công tháo dỡ hệ thống khác | Chương V | 10 | công |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất sân trong khu bể cửa hàng cửa hàng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 3 | gốc |
| 6 | Tháo dỡ cửa khu nhà bằng thủ công | Chương V | 35,07 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V | 105,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3283 | tấn |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 15,3373 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 55,6658 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ dây thép gai đỉnh tường rào cũ | Chương V | 33,866 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 28,644 | m3 |
| 13 | Phá bê tông nắp bể nước | Chương V | 0,54 | m3 |
| 14 | Lấp đất bể nước cũ | Chương V | 8,1 | 1m3 |
| 15 | Hút bể phốt cũ khu nhà | Chương V | 2 | ca |
| 16 | Xúc các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 92,07 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vồi thầu 1Km đầu bằng ôtô 5T | Chương V | 0,9207 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V | 0,9207 | 100m3/1km |
| 19 | Ca xe oto 5T vận chuyển cành lá cây | Chương V | 2 | ca |
| B | NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Chương V | 6,426 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V | 64,5216 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 28,2 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V | 4,512 | m3 |
| 5 | Đổ cát đen đầu cọc | Chương V | 4,512 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,7482 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1144 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 16,4594 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 5,0754 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0316 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1955 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,6918 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 38,49 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,3245 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,3245 | 100m3/1km |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 26,0815 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,9558 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô- Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,1387 | 100kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,6807 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0496 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3592 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,1724 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1135 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,6048 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,3587 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,3587 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 18,0144 | 1m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2883 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2883 | tấn |
| 37 | Lợp mái nhà bằng tôn lạnh 0.42mm | Chương V | 0,7389 | 100m2 |
| 38 | Làm trần nhà giao dịch bằng trần nhôm Austrong KT tấm 600x600 | Chương V | 23,925 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V | 105,11 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V | 160,36 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,075 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 5,04 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,1445 | m3 |
| 45 | Lát nền nhà gạch 600x600 vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 23,925 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,8717 | m3 |
| 47 | Đánh bóng mặt nền bằng máy | Chương V | 19,145 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ, nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V | 4,8 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm xingfa | Chương V | 1 | bô |
| 50 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V | 13,2 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộ | Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 269,875 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu K20 | Chương V | 115,185 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 165,4 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt Alumex tấm phủ nano bát sát thương hiệu 2D theo tiêu chuẩn ngành ( Dày 4ly khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x2). | Chương V | 32,742 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V | 9 | hộp |
| 57 | Lắp đặt đế âm tường công tắc phòng nổ | Chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt ống sun D25 | Chương V | 115 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Chương V | 115 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn LED 600x600 | Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn âm trần D110-7w | Chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | Chương V | 1 | máy |
| 69 | Lắp đặt đèn tuýp 1.2 chống nổ | Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét 1m đầu đồng | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 10 | m |
| 73 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 (2,5m) đã có sẵn | Chương V | 3 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương -40x4 | Chương V | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt kẹp KZ | Chương V | 2 | cái |
| C | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, biển báo các loại mái che cũ | Chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép mái | Chương V | 1,3471 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép mái che cũ | Chương V | 0,6868 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông mái che có cốt thép | Chương V | 1,6875 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đảo bơm xây gạch | Chương V | 2,457 | m3 |
| 7 | Đào móng cột mái che bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V | 33,9768 | 1m3 |
| 8 | Đào đất phần giằng móng mái che đất cấp 3 | Chương V | 5,5692 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công | Chương V | 12,1 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Chương V | 1,936 | m3 |
| 11 | Lấp cát đen đầu cọc | Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,676 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm ( bảng thống kê thép) | Chương V | 0,0213 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm ( bảng thống kê thép) | Chương V | 0,1527 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm ( bảng thống kê thép) | Chương V | 0,1254 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1584 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột mái che | Chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V | 6,4564 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V | 2,22 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, | Chương V | 28,178 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm, thép L | Chương V | 1,7815 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 1,7815 | tấn |
| 25 | Gia công dầm khung thép mái | Chương V | 2,2772 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung dầm thép mái | Chương V | 2,2772 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình mái L63x63x6 | Chương V | 0,5015 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,5015 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x2 mái che | Chương V | 0,4396 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4396 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép 2 nước chống rỉ | Chương V | 184,6343 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt máng nước INOX 304 khổ 0.8m dày 1mm | Chương V | 10 | m |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.42mm | Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V | 0,126 | 100m |
| 36 | Gia công lắp đặt Alumex tấm phủ nano mái che thương hiệu 2D theo tiêu chuẩn ngành ( Dày 4ly khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x2). | Chương V | 88,42 | m2 |
| 37 | Làm trần nhôm thanh Austrong | Chương V | 105 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất vôi thầu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Chương V | 0,1542 | 100m3/1km |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 cấp đèn chiếu sáng | Chương V | 140 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn pha D290-100w | Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa -40x4 dưới đất | Chương V | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt kẹp KZ | Chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V | 15,784 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,7574 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 4,0341 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,4184 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 5,218 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,1057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,1057 | 100m3/1km |
| 12 | Xây tường gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 5,6813 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,2113 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0461 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,5034 | m3 |
| 18 | Gia công khung thép mái nhà | Chương V | 0,2912 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung thép mái | Chương V | 0,2912 | tấn |
| 20 | Lợp mái nhà bằng tôn lạnh mạ màu 0.42mm | Chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 31,7525 | m2 |
| 22 | Trát trụ mép cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 8,4875 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch men 300x600, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 51,781 | m2 |
| 24 | Bê tông lót M100 nền, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,386 | m3 |
| 25 | Lát nền nhà gạch 600x600 vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 13,86 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V | 3,01 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộ | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lam chắn nắng Austrong | Chương V | 8,68 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 40,23 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 40,23 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống sun D | Chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | bảng |
| 37 | Lắp đặt đèn LED 1.2m | Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn cút D25mm | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110C2 | Chương V | 0,105 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn cút nhựa D110 | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V | 0,275 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa D25 + Van một chiều | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt Caesar | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Ga thu sàn INOX | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van cảm ứng | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vách compac 12mm khu WC | Chương V | 12,5 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện vách | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,328 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,8367 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,654 | m2 |
| 64 | Láng nền bể phốt + hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 2,12 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0443 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,2472 | m3 |
| 68 | Lắp các loại tấm đan BTĐS | Chương V | 5 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO CỬA HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 20,9009 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,436 | m3 |
| 3 | Xây móng tường rào gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 3,1693 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 4,3218 | m3 |
| 5 | Gia công thép L75x75x6 trong cột hàng rào | Chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép L | Chương V | 0,294 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột chân L75x75x6 | Chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,5876 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0171 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1474 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,3398 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 10,2718 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,2177 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 203 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, đỉnh tường, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,782 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào thép đặc 16x16 đỉnh tường | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 18 | Sơn hàng rào thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,18 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào | Chương V | 12,18 | m2 |
| 20 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 215,78 | m2 |
| 21 | Lấp đất chân móng tạm tính 1/3 KL đào | Chương V | 9,274 | 1m3 |
| 22 | Xúc phần đất thừa lền phương tiện vận chuyển | Chương V | 11,626 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,1162 | 100m3/1km |
| F | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ 02 cột bơm kép cũ vận chuyển bảo quản tại công trình ( 4 NC 4/7/cột) | Chương V | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hào công nghệ cũ | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 3 | Nhân công tháo dỡ nắp miệng bể cũ, hệ thống đường ống công nghệ cũ toàn bộ cửa hàng | Chương V | 8 | công |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm D48x2.8bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m | Chương V | 0,6784 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống xuất D48, đoạn ống trong bể ngầm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm D60x3.2 bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m | Chương V | 0,5545 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm D89x4 bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m | Chương V | 0,228 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống họng nhập D89x4, đoạn ống trong bể ngầm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu D48 ống xuất | Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu D60 thu hồi hơi, van thở | Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu họng nhập D89 | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính DY50 ống xuất | Chương V | 27 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính DY60 thu hồi hơi, van thở | Chương V | 12 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính DY89 họng nhập | Chương V | 6 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính DY114 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính DY50mm | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 48 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thở Mỹ | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Crepin rọ đồng D48 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng thu hồi hơi | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng nhập D89 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cổ lỗ đo dầu | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp nắp miệng bể D600 | Chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V | 1,7154 | 100m |
| 25 | Nhân công khoét lỗ nắp miệng bể | Chương V | 6 | công |
| 26 | Mua nước, xe oto chở bơm đầy bể để đảm bảo an toàn khi thi công | Chương V | 75 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 63 Ampe | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn ( CĐT cấp) | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A cột bơm, Egas | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp ngầm dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 51 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 3x4+1x2.5mm2 cấp cho các cột bơm | Chương V | 54,95 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x2.5mm2 cấp cho mảng điện tử cột bơm | Chương V | 54,95 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 chống ăn mòn bể | Chương V | 30 | m |
| 35 | Nhân công lắp đặt vận hành 4 cột bơm | Chương V | 16 | công |
| 36 | Đào đất thi công hệ thống tiếp địa | Chương V | 3,648 | 1m3 |
| 37 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 9 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa -40x4 dưới đất | Chương V | 28 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Gia công cột thu lôi bằng thép ống | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3 | 1m2 |
| 42 | Lắp cột thu lôi | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng cột thu lôi M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,768 | m3 |
| 45 | Lắp đặt kẹp KZ | Chương V | 1 | cái |
| G | SÂN ĐƯỜNG CỬA HÀNG | |||
| 1 | Đào rãnh thu dầu bằng thủ công | Chương V | 4,9 | 1m3 |
| 2 | Gia công tấm đan thép rãnh bằng tôn nhám | Chương V | 1,1409 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tấm đan thép | Chương V | 1,1409 | tấn |
| 4 | Sơn chống rỉ tấm đan rãnh thu dầu | Chương V | 29,61 | 1m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh thu dầu | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,54 | m3 |
| 7 | Đào móng bể lắng gạn đất cấp đất III | Chương V | 11,0399 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,459 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng bể LG | Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,6886 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V | 0,2022 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,5322 | m3 |
| 15 | Xây hố bể LG vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,9656 | m3 |
| 16 | Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 17,7 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt ống thoát bể LG | Chương V | 0,45 | 1m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen D159x6 | Chương V | 0,025 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 159mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép D159 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp tấm đan bể LG | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đắp đất hố bể + đường ống tính =1/3KL đào | Chương V | 4,3333 | 1m3 |
| 23 | Đào đất bằng thủ công, đất Cấp đất III | Chương V | 22,3129 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 25 | Gia công khung thép các thành hố L50x50x5 | Chương V | 0,5822 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép L | Chương V | 0,5822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép hố van đầu bể, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1753 | tấn |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 13,6534 | m3 |
| 29 | Lắp đặt thanh cản nước SIKA | Chương V | 20,052 | m |
| 30 | Xây hố vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,3314 | m3 |
| 31 | Trát tường vữa XM#75 dày 20 | Chương V | 26,74 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tấm đan hào CN | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 33 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V | 0,288 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,4 | m3 |
| 35 | Lấp cát đen hào công nghệ | Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 40 | cái |
| 37 | Gia công đúc nắp gang miệng hố van đầu bể KT 1200x1200x40 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Nắp tôn hố họng nhập KT 2500x800 khung thép hộp mạ kẽm, tôn 2ly | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 40 | Xây hố ga vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,352 | m3 |
| 41 | Gia công khung thép hố ga L40x40x4 | Chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp đặt khung thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 43 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,469 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V | 0,188 | 100m |
| 49 | Đào nền đường cũ hư hỏng | Chương V | 111,725 | 1m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m | Chương V | 1,4996 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V | 1,4996 | 100m3/1km |
| 52 | Rải bạt dứa lót nền | Chương V | 4,469 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm ( SD-03) | Chương V | 4,8424 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 111,725 | m3 |
| 55 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Chương V | 446,9 | m2 |
| H | HỆ THỐNG BIỂN BÁO | |||
| 1 | Hộp đèn Chữ P KT: 848mmx820mm theo thương hiệu | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bộ chữ ( Petrolimex) cao 283mm theo thương hiệu | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Biển tên cửa hàng khung thép hộp mạ kẽm 40x40x2 mặt biển bạt 3M in theo thương hiệu (2 mặt) lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V | 10,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2017 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng trong kho xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh ( Mang bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công, quản lý chất lượng, an toàn lao động, phòng chồng cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 4 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 8 | Máy đào | gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất | ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi