Gói thầu: Cải tạo nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820670-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cải tạo nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 07
Số hiệu KHLCNT 20210703989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:01:00 đến ngày 2021-09-23 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,772,597,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2017 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng trong kho xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh ( Mang bản gốc để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công, quản lý chất lượng, an toàn lao động, phòng chồng cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cải tạo nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 07
Cải tạo nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 07
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ tư vấn Hoa Phượng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV;


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: Số 1 Sở Dầu, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (Công trình công nghiệp, cấp III); + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu 03 Chương IV E-HSMT; Nhà thầu nộp bảng kê danh sách máy móc, thiết bị phục vụ cho gói thầu và cam kết đảm bảo huy động đầy đủ máy móc, thiết bị phục vụ cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; Địa chỉ trụ sở: Số 01 Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP Hà Nội (Địa chỉ giao dịch: Tòa tháp VCCI, số 09 Đào Duy Anh, quận Đống Đa, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư xây dựng - Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ chậu rửa mặt WC cũ hư hỏngChương V1bộ
2Tháo dỡ bệ xí bệt cũ hư hỏngChương V1bộ
3Nhân công tháo dỡ hệ thống khácChương V10công
4Chặt cây ở mặt đất sân trong khu bể cửa hàng cửa hàng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V3cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V3gốc
6Tháo dỡ cửa khu nhà bằng thủ côngChương V35,07m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngChương V105,48m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,3283tấn
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V15,3373m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V55,6658m3
11Tháo dỡ dây thép gai đỉnh tường rào cũChương V33,866m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V28,644m3
13Phá bê tông nắp bể nướcChương V0,54m3
14Lấp đất bể nước cũChương V8,11m3
15Hút bể phốt cũ khu nhàChương V2ca
16Xúc các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V92,07m3
17Vận chuyển vồi thầu 1Km đầu bằng ôtô 5TChương V0,9207100m3
18Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V0,9207100m3/1km
19Ca xe oto 5T vận chuyển cành lá câyChương V2ca
B NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG
1Phá dỡ nền bê tông cũChương V6,426m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V64,52161m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V28,2100m
4Vét bùn đầu cọcChương V4,512m3
5Đổ cát đen đầu cọcChương V4,512m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V4,512m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1408100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,7482tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1144tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V16,4594m3
11Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V5,0754m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0316tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1955tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V0,1538100m2
15Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V1,6918m3
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V38,49m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,3245100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,3245100m3/1km
19Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V26,0815m3
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mmChương V0,9558100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô- Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,1387100kg
22Ván khuôn gỗ lanh tôChương V0,0619100m2
23Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30Chương V0,6807m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V2cái
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0496tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3592tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,2884100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V3,1724m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1135tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,0504100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V0,6048m3
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,3587tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,3587tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V18,01441m2
35Gia công xà gồ thépChương V0,2883tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2883tấn
37Lợp mái nhà bằng tôn lạnh 0.42mmChương V0,7389100m2
38Làm trần nhà giao dịch bằng trần nhôm Austrong KT tấm 600x600Chương V23,925m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V105,11m2
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V160,36m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V10,075m2
42Trát trần, vữa XM M75Chương V5,04m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V5,04m2
44Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,1445m3
45Lát nền nhà gạch 600x600 vữa XM M50, PCB30Chương V23,925m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V2,8717m3
47Đánh bóng mặt nền bằng máyChương V19,145m2
48Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ, nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38lyChương V4,8m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm xingfaChương V1
50Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38lyChương V13,2m2
51Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộChương V5bộ
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V269,875m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu K20Chương V115,185m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V165,4m2
55Gia công lắp đặt Alumex tấm phủ nano bát sát thương hiệu 2D theo tiêu chuẩn ngành ( Dày 4ly khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x2).Chương V32,742m2
56Lắp đặt đế âm tường chống cháyChương V9hộp
57Lắp đặt đế âm tường công tắc phòng nổChương V2hộp
58Lắp đặt tủ điện tổngChương V11 tủ
59Lắp đặt ống sun D25Chương V115m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Chương V115m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V35m
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
64Lắp đặt hạt công tắcChương V5cái
65Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V1cái
66Lắp đặt đèn LED 600x600Chương V4bộ
67Lắp đặt đèn âm trần D110-7wChương V7bộ
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcChương V1máy
69Lắp đặt đèn tuýp 1.2 chống nổChương V3bộ
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V4cái
71Lắp đặt kim thu sét 1m đầu đồngChương V3cái
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V10m
73Đóng cọc chống sét L63x63x6 (2,5m) đã có sẵnChương V3cọc
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương -40x4Chương V12m
75Lắp đặt kẹp KZChương V2cái
C MÁI CHE CỘT BƠM
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, biển báo các loại mái che cũChương V6công
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V1,3100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép máiChương V1,3471tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép mái che cũChương V0,6868tấn
5Phá dỡ kết cấu cột bê tông mái che có cốt thépChương V1,6875m3
6Phá dỡ kết cấu đảo bơm xây gạchChương V2,457m3
7Đào móng cột mái che bằng thủ công, đất cấp 3Chương V33,97681m3
8Đào đất phần giằng móng mái che đất cấp 3Chương V5,56921m3
9Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ côngChương V12,1100m
10Vét bùn đầu cọcChương V1,936m3
11Lấp cát đen đầu cọcChương V0,0194100m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,676m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm ( bảng thống kê thép)Chương V0,0213tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm ( bảng thống kê thép)Chương V0,1527tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm ( bảng thống kê thép)Chương V0,1254tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V0,0367tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1584tấn
18Ván khuôn móng cột mái cheChương V0,1286100m2
19Ván khuôn gỗ giằng móngChương V0,148100m2
20Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V6,4564m3
21Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V2,22m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công,Chương V28,178m3
23Gia công cột bằng thép tấm, thép LChương V1,7815tấn
24Lắp cột thép các loạiChương V1,7815tấn
25Gia công dầm khung thép máiChương V2,2772tấn
26Lắp dựng khung dầm thép máiChương V2,2772tấn
27Gia công vì kèo thép hình mái L63x63x6Chương V0,5015tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,5015tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x2 mái cheChương V0,4396tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4396tấn
31Sơn sắt thép 2 nước chống rỉChương V184,63431m2
32Lắp đặt máng nước INOX 304 khổ 0.8m dày 1mmChương V10m
33Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.42mmChương V1,296100m2
34Lắp đặt cút nhựa D110Chương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V0,126100m
36Gia công lắp đặt Alumex tấm phủ nano mái che thương hiệu 2D theo tiêu chuẩn ngành ( Dày 4ly khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x2).Chương V88,42m2
37Làm trần nhôm thanh AustrongChương V105m2
38Vận chuyển đất vôi thầu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V0,1542100m3
39Vận chuyển tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmChương V0,1542100m3/1km
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V80m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 cấp đèn chiếu sángChương V140m
42Lắp đặt đèn pha D290-100wChương V12bộ
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V3cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V5cái
45Kéo rải dây tiếp địa -40x4 dưới đấtChương V12m
46Lắp đặt kẹp KZChương V2cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V15,7841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,17m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V1,7574m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V4,0341m3
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V0,0059tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,046tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,038100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,4184m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V5,218m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất IIIChương V0,1057100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,1057100m3/1km
12Xây tường gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V5,6813m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V2,2113m3
14Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0059tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V0,0461tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0554100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,5034m3
18Gia công khung thép mái nhàChương V0,2912tấn
19Lắp dựng khung thép máiChương V0,2912tấn
20Lợp mái nhà bằng tôn lạnh mạ màu 0.42mmChương V0,2047100m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V31,7525m2
22Trát trụ mép cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V8,4875m2
23Ốp tường gạch men 300x600, vữa XM M50, PCB30Chương V51,781m2
24Bê tông lót M100 nền, đá 4x6, PCB30Chương V1,386m3
25Lát nền nhà gạch 600x600 vữa XM M50, PCB30Chương V13,86m2
26Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38lyChương V3,01m2
27Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộChương V2bộ
28Lắp đặt lam chắn nắng AustrongChương V8,68m2
29Bả bằng bột bả vào tườngChương V40,23m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V40,23m2
31Lắp đặt đế âm tườngChương V4hộp
32Lắp đặt ống sun DChương V35m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2bảng
37Lắp đặt đèn LED 1.2mChương V4bộ
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmChương V0,25100m
40Lắp đặt côn cút D25mmChương V12cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110C2Chương V0,105100m
42Lắp đặt côn cút nhựa D110Chương V5cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V0,275100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V0,05100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V5cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V4cái
47Lắp đặt van khóa D25 + Van một chiềuChương V2cái
48Lắp đặt xí bệt CaesarChương V2bộ
49Lắp đặt chậu rửa mặtChương V2bộ
50Lắp đặt vòi chậu rửaChương V2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
53Lắp đặt Ga thu sàn INOXChương V2cái
54Lắp đặt gương soiChương V2cái
55Lắp đặt chậu tiểu nam + Van cảm ứngChương V2bộ
56Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V1bể
57Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V1bộ
58Lắp đặt vách compac 12mm khu WCChương V12,5m2
59Bộ phụ kiện váchChương V3bộ
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,328m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,264m3
62Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,8367m3
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V7,654m2
64Láng nền bể phốt + hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V2,12m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0443tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0136100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,2472m3
68Lắp các loại tấm đan BTĐSChương V5cái
E TƯỜNG RÀO CỬA HÀNG
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V20,90091m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,436m3
3Xây móng tường rào gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V3,1693m3
4Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V4,3218m3
5Gia công thép L75x75x6 trong cột hàng ràoChương V0,294tấn
6Lắp cột thép LChương V0,294tấn
7Ván khuôn móng cột chân L75x75x6Chương V0,1411100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,5876m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0171tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1474tấn
11Ván khuôn gỗ giằng móngChương V0,0812100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,3398m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V10,2718m3
14Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V6,2177m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V203m2
16Trát trụ cột, lam đứng, đỉnh tường, dày 2cm, vữa XM M75Chương V12,782m2
17Gia công hàng rào thép đặc 16x16 đỉnh tườngChương V0,3046tấn
18Sơn hàng rào thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V12,181m2
19Lắp dựng hàng ràoChương V12,18m2
20Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V215,78m2
21Lấp đất chân móng tạm tính 1/3 KL đàoChương V9,2741m3
22Xúc phần đất thừa lền phương tiện vận chuyểnChương V11,626m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất IIChương V0,1162100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,1162100m3/1km
F HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THU LÔI TIẾP ĐỊA
1Nhân công tháo dỡ 02 cột bơm kép cũ vận chuyển bảo quản tại công trình ( 4 NC 4/7/cột)Chương V8công
2Tháo dỡ tấm đan hào công nghệ cũChương V18cấu kiện
3Nhân công tháo dỡ nắp miệng bể cũ, hệ thống đường ống công nghệ cũ toàn bộ cửa hàngChương V8công
4Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm D48x2.8bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6mChương V0,6784100m
5Lắp đặt đường ống xuất D48, đoạn ống trong bể ngầmChương V0,15100m
6Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm D60x3.2 bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6mChương V0,5545100m
7Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm D89x4 bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6mChương V0,228100m
8Lắp đặt đường ống họng nhập D89x4, đoạn ống trong bể ngầmChương V0,075100m
9Lắp đặt cút dẫn xăng dầu D48 ống xuấtChương V30cái
10Lắp đặt cút dẫn xăng dầu D60 thu hồi hơi, van thởChương V17cái
11Lắp đặt cút dẫn xăng dầu họng nhập D89Chương V9cái
12Lắp bích thép - Đường kính DY50 ống xuấtChương V27cặp bích
13Lắp bích thép - Đường kính DY60 thu hồi hơi, van thởChương V12cặp bích
14Lắp bích thép - Đường kính DY89 họng nhậpChương V6cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính DY114Chương V12cặp bích
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính DY50mmChương V6cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 48Chương V8cái
18Lắp đặt van thở MỹChương V3cái
19Lắp đặt Crepin rọ đồng D48Chương V6cái
20Lắp đặt họng thu hồi hơiChương V3cái
21Lắp đặt họng nhập D89Chương V3cái
22Lắp đặt cổ lỗ đo dầuChương V3cái
23Lắp nắp miệng bể D600Chương V3cặp bích
24Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V1,7154100m
25Nhân công khoét lỗ nắp miệng bểChương V6công
26Mua nước, xe oto chở bơm đầy bể để đảm bảo an toàn khi thi côngChương V75m3
27Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 63 AmpeChương V1bộ
28Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn ( CĐT cấp)Chương V1cái
29Lắp đặt các automat 3 pha Chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 20A cột bơm, EgasChương V5cái
31Lắp đặt dây cáp ngầm dẫn 3x16+1x10mm2Chương V51m
32Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 3x4+1x2.5mm2 cấp cho các cột bơmChương V54,95m
33Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x2.5mm2 cấp cho mảng điện tử cột bơmChương V54,95m
34Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 chống ăn mòn bểChương V30m
35Nhân công lắp đặt vận hành 4 cột bơmChương V16công
36Đào đất thi công hệ thống tiếp địaChương V3,6481m3
37Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mChương V9cọc
38Kéo rải dây tiếp địa -40x4 dưới đấtChương V28m
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V1cái
40Gia công cột thu lôi bằng thép ốngChương V0,0703tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V31m2
42Lắp cột thu lôiChương V0,0703tấn
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0384100m2
44Bê tông móng cột thu lôi M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,768m3
45Lắp đặt kẹp KZChương V1cái
G SÂN ĐƯỜNG CỬA HÀNG
1Đào rãnh thu dầu bằng thủ côngChương V4,91m3
2Gia công tấm đan thép rãnh bằng tôn nhámChương V1,1409tấn
3Lắp dựng tấm đan thépChương V1,1409tấn
4Sơn chống rỉ tấm đan rãnh thu dầuChương V29,611m2
5Ván khuôn rãnh thu dầuChương V0,28100m2
6Bê tông rãnh M300, đá 1x2, PCB40Chương V8,54m3
7Đào móng bể lắng gạn đất cấp đất IIIChương V11,03991m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,459m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0561tấn
10Ván khuôn móng bể LGChương V0,0136100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,6886m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0309100m2
13Gia công cốt thép tấm đanChương V0,2022tấn
14Bê tông lanh tô, tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Chương V0,5322m3
15Xây hố bể LG vữa XM M75, PCB30Chương V2,9656m3
16Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V17,7m2
17Đào đất đặt ống thoát bể LGChương V0,451m3
18Lắp đặt ống thép đen D159x6Chương V0,025100m
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 159mmChương V1cái
20Lắp đặt cút thép D159Chương V1cái
21Lắp tấm đan bể LGChương V4cái
22Đắp đất hố bể + đường ống tính =1/3KL đàoChương V4,33331m3
23Đào đất bằng thủ công, đất Cấp đất IIIChương V22,31291m3
24Ván khuôn gỗChương V0,655100m2
25Gia công khung thép các thành hố L50x50x5Chương V0,5822tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép LChương V0,5822tấn
27Lắp dựng cốt thép hố van đầu bể, ĐK ≤18mmChương V0,1753tấn
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V13,6534m3
29Lắp đặt thanh cản nước SIKAChương V20,052m
30Xây hố vữa XM M75, PCB30Chương V3,3314m3
31Trát tường vữa XM#75 dày 20Chương V26,74m2
32Ván khuôn gỗ tấm đan hào CNChương V0,096100m2
33Gia công cốt thép tấm đanChương V0,288tấn
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Chương V1,4m3
35Lấp cát đen hào công nghệChương V0,0353100m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V40cái
37Gia công đúc nắp gang miệng hố van đầu bể KT 1200x1200x40Chương V3cái
38Nắp tôn hố họng nhập KT 2500x800 khung thép hộp mạ kẽm, tôn 2lyChương V1cái
39Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,324m3
40Xây hố ga vữa XM M75, PCB40Chương V0,352m3
41Gia công khung thép hố ga L40x40x4Chương V0,04tấn
42Lắp đặt khung thépChương V0,04tấn
43Gia công cốt thép tấm đanChương V0,0133tấn
44Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,1m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V4cái
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V0,06100m
47Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,469100m
48Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V0,188100m
49Đào nền đường cũ hư hỏngChương V111,7251m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000mChương V1,4996100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V1,4996100m3/1km
52Rải bạt dứa lót nềnChương V4,469100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm ( SD-03)Chương V4,8424tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V111,725m3
55Đánh bóng mặt sân bằng máyChương V446,9m2
H HỆ THỐNG BIỂN BÁO
1Hộp đèn Chữ P KT: 848mmx820mm theo thương hiệuChương V3bộ
2Bộ chữ ( Petrolimex) cao 283mm theo thương hiệuChương V3bộ
3Biển tên cửa hàng khung thép hộp mạ kẽm 40x40x2 mặt biển bạt 3M in theo thương hiệu (2 mặt) lắp đặt hoàn chỉnhChương V10,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2017 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng trong kho xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh ( Mang bản gốc để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT32
2 Phụ trách thi công, quản lý chất lượng, an toàn lao động, phòng chồng cháy nổ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT32
3 Công nhân kỹ thuật 4 - Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1kW2
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy cắt Máy cắt1
4 Máy mài Máy mài1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy bơm nước Máy bơm nước1
8 Máy đào gầu ≥ 0,8m31
9 Ô tô vận chuyển đất ≥ 5 tấn1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->