Gói thầu: Xây nhà thường trực phòng, chống lụt bão trạm bơm Cổ Đam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà |
| Tên gói thầu | Xây nhà thường trực phòng, chống lụt bão trạm bơm Cổ Đam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:50:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo nâng cấp công trình nhà trụ sở cơ quan hoặc công trình trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghể tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc cao đẳng- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Đà giáo khung tuýp (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây nhà thường trực phòng, chống lụt bão trạm bơm Cổ Đam Xây nhà thường trực phòng, chống lụt bão trạm bơm Cổ Đam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Bắc Nam Hà, ÔD2 Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định.
Điện thoại: 0228.3649492
Fax:0228.3649700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38439901 Fax: 024. 38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và PTNT, số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38439901 Fax: 024.38454319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý công trình thủy lợi - Tổng cục Thủy lợi Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37338780 Fax: 024.37335702 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu thiết kế, lập dự toán chi tiết | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế, bao gồm: chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị; chi phí bảo hiểm đối với người lao động trên công trường, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm đối với bên thứ ba | Trường hợp nhà thầu đề xuất khoản chi phí này thì phải có bảng chi tiết từng khoản mục chi phí kèm theo thuyết minh căn cứ, phương pháp để xác định từng khoản mục chi phí | 1 | Khoản |
| B | Phá dỡ nhà ăn cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 23 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | hệ thống | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, vận chuyển ra bãi thải | 104 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | 0,298 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch, vận chuyển ra bãi thải | 60 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ bê tông cốt thép sàn mái, dầm giằng, cột, vận chuyển ra bãi thải | 24,6 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, vận chuyển ra bải thải | 8,54 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất vận chuyển ra bãi thải | 21,4 | m3 | |
| C | Xây dựng nhà | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 1,146 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | 40,4 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 6,5 | m3 | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | 6,5 | m3 | |
| 5 | Bê tông M100, đá 2x4, bê tông lót móng | 7,1 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng | 0,146 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông M100, đá 1x2, bê tông móng | 22,2 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,292 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | 0,249 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | 1,193 | tấn | |
| 11 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông cổ cột | 1,5 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | 0,152 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | 0,019 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính | 0,288 | tấn | |
| 15 | Xây gạch vữa XM M75, xây móng, chiều dày | 17 | m3 | |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông giằng móng | 3,5 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,218 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | 0,461 | tấn | |
| 19 | Đất đắp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,707 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 0,403 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,348 | 100m3 | |
| 22 | Rải ni lon chống mất nước nền xi măng | 116 | m2 | |
| 23 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông nền | 11,6 | m3 | |
| E | Tam cấp, lan can hành lang | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 2 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4, bê tông nền | 1 | m3 | |
| 3 | Xây gạch vữa XM M75, xây móng, chiều dày | 2,8 | m3 | |
| 4 | Trát vữa XM M75, dày 1cm | 18,6 | m2 | |
| 5 | Láng granito tam cấp | 18,6 | m2 | |
| 6 | Trát vữa XM cát mịn M75, trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | 42 | m | |
| 7 | Xây gạch vữa XM M75, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông lan can, gờ chắn | 0,05 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn lan can | 0,008 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép lan can, đướng kính | 0,008 | tấn | |
| 11 | Trát vữa XM M75, trát granito lan can | 1 | m2 | |
| 12 | Trất vữa XM M75, dày 1,5cm tường ngoài | 1,44 | m2 | |
| 13 | Sơn không bả (01 nước lót + 02 nước phủ) | 1,44 | m2 | |
| F | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông cột | 3,43 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột | 0,584 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ đường kính | 0,12 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ đường kính | 0,609 | tấn | |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng nhà | 5,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,71 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,136 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,961 | tấn | |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông sàn mái | 16 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 1,444 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính | 2,111 | tấn | |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x 2, bê tông sê nô | 5,7 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn sê nô | 0,296 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính | 0,114 | tấn | |
| 15 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông lanh tô, ô văng | 1,24 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,203 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính | 0,063 | tấn | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | 0,071 | tấn | |
| 19 | Xây gạch vữa XM M75, xây tường thẳng chiều dày | 36,5 | m3 | |
| 20 | Xây gạch vữa XM M75, xây cột, trụ chiều dày | 0,7 | m3 | |
| 21 | Xây gạch vữa XM M75, xây tường trên thanh chắn nắng | 0,4 | m3 | |
| 22 | Gia công hoa Inox 304 15x15x1,2 | 0,082 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa Inox | 16 | m2 | |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, pano kính ày 5mm | 8,2 | m2 | |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 0,9 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 12,3 | m2 | |
| 27 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm hệ dày 1,3mm, kính dày 5,0mm | 5,3 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng máng Inox 304 dày 1mm che tường | 0,077 | 100m2 | |
| 29 | Lát nền, tiết diện gạch Granit 600x600 | 124,5 | m2 | |
| 30 | Trát vữa XM M75, trát tường ngoài dày 1,5cm | 186 | m2 | |
| 31 | Trát vữa XM M75, trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm | 41,5 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả (01 nước lót + 02 nước phủ) | 291,7 | m2 | |
| 33 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600 | 9,2 | m2 | |
| 34 | Trát vữa XM M75, trát tường trong dày 1,5cm | 206,5 | m2 | |
| 35 | Trát vữa XM M75, trát xà dầm dày 1,5cm | 48 | m2 | |
| 36 | Trát vữa XM M75, trát trần dày 1,5cm | 144 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả (01 nước lót + 02 nước phủ) | 345 | m2 | |
| 38 | Đắp phào kép vữa XM M75, đắp góc trần, đấu cột | 182 | m | |
| 39 | Sơn phào kép không bả (01 nước lót + 02 nước phủ) | 20,8 | m2 | |
| 40 | Đắp phào đơn vữa XM M75, đắp gờ móc nước, phào sê nô | 152,5 | m | |
| 41 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | 65 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 54,6 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,328 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | 1,244 | 100m2 | |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch vữa XM M75, xây tường thẳng chiều dày | 7,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông giằng thu hồi | 0,9 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn giằng | 0,081 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,097 | tấn | |
| 5 | Trát vữa XM M75, trát tường trong dày 1,5cm | 44,3 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,613 | tấn | |
| 7 | Gia công thép bản mã | 0,04 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ | 0,653 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép (01 nước lót + 02 nước phủ) | 1,7 | m2 | |
| 10 | Lợp mái tôn múi dày 0,47mm chiều dài bất kỳ | 1,156 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc dày 0,47mm rộng 400 | 17 | m | |
| 12 | Lắp dựng ke chống bão bắt vít PVC | 510 | cái | |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Ni lon lót | 11,3 | m2 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông nền | 1,1 | m3 | |
| 3 | Cắt bê tông | 17 | m | |
| I | Phần điện, cấp thoát nước | |||
| J | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện kích thước (500x400x180) điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha 60A | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha 40A | 3 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | 3 | hộp | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 100 | m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 30 | m | |
| 19 | Giá treo cáp điện | 2 | bộ | |
| K | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mái Inox304, đường kính 89,1mm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Cầu chắn rác + rỏ phễu chắn rác | 4 | bộ | |
| 3 | Đai giữ ống Inox D89 | 12 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút Inox, đường kính 89,1mm | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo nâng cấp công trình nhà trụ sở cơ quan hoặc công trình trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghể tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc cao đẳng- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 5 T | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1 KW | 1 |
| 8 | Cốp pha (m2) | Đảm bảo theo tiêu chuẩn | 200 |
| 9 | Đà giáo khung tuýp (bộ) | Đảm bảo theo tiêu chuẩn | 10 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi