Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Ứng dụng công nghệ Bioreactor nhân giống cà phê chè Arabica ưu thế lai F1 phục vụ sản xuất” năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934392-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Ứng dụng công nghệ Bioreactor nhân giống cà phê chè Arabica ưu thế lai F1 phục vụ sản xuất” năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210930315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:12:00 đến ngày 2021-09-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 188,950,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Ứng dụng công nghệ Bioreactor nhân giống cà phê chè Arabica ưu thế lai F1 phục vụ sản xuất” năm 2021
các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP , địa chỉ: Km số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KNO3221295 Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%Chất không tan: ≤ 0,005% pH 4,5 - 8,5 (25°C, 5%)Fe: ≤ 3 ppmMg: ≤ 0,002%Kim loại nặng: ≤ 5 ppm
2NH4NO3A9642 Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,0%Trạng thái: Dạng bột hoặc tinh thểĐộ hòa tan trong 100 mg/ml, H2O, trong suốtĐiểm sôi: 210°CĐiểm nóng chảy: 169°C
3MgSO4.7H2O230391Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 98%Chất không tan: ≤ 0,005%pH 5,0 - 8,2 (25°C, 5%)Fe: ≤ 5 ppmMn: ≤ 5 ppmNH4+: ≤ 0,002%Sr: ≤ 0,005%Kim loại nặng: ≤ 5 ppm
4CaCl2.2H2O223506Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99%Chất không tan:≤ 0,003% oxidizers≤ 0,01% NH4OH≤ 0,01% calcium chloride≤ 0,01% không tanpH 4,5-8,5 (25°C, 5%)
5KH2PO4.2H2OP5655Sigma/Mỹ1500g/lọKhối lượng phân tử: 136,09 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%Nóng chảy tại: 252,6 °C (lit.)Trạng thái: bột trắng
6FeSO4.7H2O450278Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết: 99,999%Tỷ trọng: 1,9 g/mL ở 25°C
7Na2EDTA.2H2OE5134Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%Trạng thái: bột màu trắngTạp chất: ≤ 0,005%, ≤ 0,1% Nitrilotriacetic acidNóng chảy tại: 248°C (dec.) (lit.)Độ hòa tan: 1,6 g/10 mL trong NaOH 3MCation Fe: ≤ 0,005%; Pb: ≤ 0,002%
8CuSO4.5H2O209198Sigma/Mỹ1250g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 98,0%pH 3,5 - 4,5 (20°C, 50 g/L)Ca: ≤ 0,005%Fe: ≤ 0,003%K: ≤ 0,01%Na: ≤ 0,02%Ni: ≤ 0,005%
9MnSO4.7H2O229784Sigma/Mỹ1100g/lọKim loại: ≥ 99,99%Tạp chất: ≤ 100,0 ppm
10KI221945Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%≤0,001% hợp chất N≤0,005% không tanpH 6,0 - 9,2 (25°C, 5%)Ba: ≤ 0,002%Ca: ≤ 0,002%Fe: ≤3 ppmMg: ≤0,001%Na: ≤0,005%Kim loại nặng (Pb): ≤5 ppm
11Na2MoO4.2H2OM1003Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,5%Độ hòa tan: 100 mg/mL, H2O
12ZnSO4.7H2O221376Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết 99%pH 4,4 - 6,0 (25°C, 5%)Độ hòa tan: 965 g/L ở 20°CCa: ≤ 0,005%Fe: ≤ 0,001%K: ≤ 0,01%Mg: ≤ 0,005%Mn: ≤ 3 ppmNH4+: ≤ 0,001%Na: ≤ 0,05%Pb: ≤ 0,003%
13H3BO3B0394Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%Tạp chất: ≤ 0,005% Không tan trong metanol≤ 0,05% Không bay hơi với metanolTỷ trọng: 1,440 g/cm3Kim loại nặng: ≤ 0,001%
14CoCl2.6H2O255599Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết: 98%Chất không tan: ≤ 0,01%Ca: ≤ 0,005%Cu: ≤ 0,002%Fe: ≤ 0,005%K: ≤ 0,01%Mg: ≤ 0,005%Na: ≤ 0,05%Ni: ≤ 0,1%Zn: ≤ 0,03%
15Cồn 96%Việt Nam30LítCồn y tế 96%Tỷ trọng: 0,8 g/cm3.Hóa rắn: Ở -114,15oC.Điểm sôi: 78,39oC.
16Kinetin, 99%48130Sigma/Mỹ11g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,0%Trạng thái: bột màu trắng hoặc be
17InositolI5125Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99%Hòa tan trong nước: 50 mg/mL
18Nicotinic acidN4126Sigma/Mỹ1500g/lọCông thức hóa học: C6H5NO2 Khối lượng phân tử: 123,11 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 98%Trạng thái: bột trắngĐộ hòa tan 50 mg/ml, 1 M NaOH dung dịch trong suốtNóng chảy tại: 236 - 239°C (lit.)
19PyridoxineP9755Sigma/Mỹ125g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 98% (HPLC)Trạng thái: bột màu trắngNóng chảy tại: 214 - 215°C (lit.)Độ hòa tan 50 mg/mL dung dịch trong suốtChloride: 16,9 - 17,6 %
20ThiamineT4625Sigma/Mỹ1100g/lọTrạng thái: bột màu trắngĐộ tinh khiết ≥ 99%Nóng chảy tại: 250°C (dec.) (lit.)Hòa tan trong H2O: 50 mg/mL, dung dịch trong suốt không màuWater:
21Pantothenic acid21210Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết ≥ 98,0%pH 6,8 - 7,2 (25°C, 50 mg/mL trongH2O)Độ hòa tan H2O: 50 mg/mL ở 25°C
22Cysteine168149Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết 97%Hoạt động quang học [α]20/D +6,5 ± 1,5°C = 2 in 5 M HClĐộ hòa tan trong HCl 5%, 1N
23GlycineG7126Sigma/Mỹ150g/lọTrạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết ≥ 99%pKa (25°C) 2.35Nóng chảy tại: 240°C (dec.)(lit.)pH (5% nước) 5,5 ~ 7,0Hòa tan trong nước 200mg/ml, tạo dung dịch trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt
24ProlineP0380Sigma/Mỹ125g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99%Độ hòa tan 50 mg/ml, H2OCarbon 51,1 - 53,2%Nitrogen 11,9 - 12,5%
25NaClO 12%239305Sigma/Mỹ4500ml/chaiThành phần 4,00 - 4,99 % chlorineTỷ trọng 1,097 g/mL ở 25°C
26Tween 20817072Merck/Đức1500ml/chaiNhiệt độ sôi >100°CTỷ trọng: 1,1 g/cm3 (25°C)pH: 6 - 8 (50 g/l, H₂O, 20°C)Áp suất hơi
27Hexaconazole 95%Trung Quốc125g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 95,0%
28Metalaxyl 95%Trung Quốc1250mg/lọĐộ tinh khiết ≥ 95,0 %Nước ≤ 1,0 %
29BAP14470Sigma/Mỹ15g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,0% (TLC)Trạng thái: Bột/Tinh thể màu trắngTạp chất ≤ 0,05% axit acrylic tự doĐiểm nóng chảy: 91,5 - 93,5°CAnion Cl-: ≤ 200 mg/kg; SO42-: ≤50 mg/kgCation Ca: ≤10 mg/kgCd, Co, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Ni, Pb, Zn: ≤5 mg/kg  K, Na: ≤50 mg/kg
302,4D49083Sigma/Mỹ1100g/lọÁp suất hơi 0,4 mmHg (160°C)Điểm nóng chảy 136 - 140°C (lit.)
312IPD7674Sigma/Mỹ11g/lọĐộ tinh khiết ≥ 98,5%Độ hòa tan 10MG/MLtrong 1N HCl Nước ≤ 2%Carbon 53,2 - 65,0 %Nitrogen 31,0 - 37,9 %
32IBA57310Sigma/Mỹ15g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,0%Điểm nóng chảy 122 - 125°C
33Adenine hemisulfateA9126Sigma/Mỹ15g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99%Độ hòa tan: 0,5 M HCl: 10 mg/mL
34Malt extract70167Sigma/Mỹ1500g/lọMaltose ≥ 60%Chlorides ~2%Nước ~6%pH 5 - 6 (3% trong H2O)Độ hòa tan H2O: 3%, hơi đục, vàng
35Hydrocaseine22090Sigma/Mỹ1500g/lọNitrogen tổng số ≥ 11%Tạp chất ≤ 3,5% chloridepH 6,0 - 7,0 (25°C)Độ hòa tan H2O: 2%, dung dịch trong suốt
36SucroseS0389Sigma/Mỹ14500g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,5%≤0,1% free glucoseĐộ hòa tan H2O: 50 g/50 mLKim loại nặng (Pb): ≤ 5 ppmHấp thụ≤0,15 at 280 ở 50%≤0,20 at 260 ở 50%
37GelriteG1910Sigma/Mỹ1500g/lọBột màu trắngMất nước bay hơi
38PhytagelP8169Sigma/Mỹ11kg/lọTrạng thái: bột màu trắngĐộ hòa tan: 10 mg/ml, H2ONhiệt độ hấp thụ 27 - 32°C
39Agar-Agar, pure, granular powder101614Merck/Đức1500g/lọNhiệt độ tạo gel: 32 - 36°CNhiệt nóng chảy: 90°CpH: 6,8Ca (Calcium) ≤ 0,5%Mg (Magnesium) ≤ 0,1%Sulfated ash (600°C) ≤ 6%
40Lưỡi dao cấyDuchefa/ Hà Lan4Hộp (100 cái)Lưỡi dao nuôi cấy mô số 11Chất liệu thép không gỉ
41Cán dao cấyĐức10ChiếcVật liệu: théo không rỉ, sắc bénDễ thao tác, cắt rạch
42Găng tayViệt nam1Thùng (10 hộp)Găng tay không bộtChất liệu: Mủ latex ly tâmĐầy đủ các kích thướcĐạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA
43Đĩa petri (nhựa, phi 6)10060SPL/Hàn Quốc9Thùng 500 bộVật liệu: PolystyreneKích thước 60 x 15 mmDiện tích sinh trưởng 21,50 cm2Đã vô trùng
44Bình tam giác 250 mLTrung Quốc550ChiếcBình tam giác cổ rộngDung tích 250 mlVật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốtThiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
45Chai 1000 mLTrung Quốc5ChiếcChai thủy tinh chịu nhiệt 1000 mlThành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhấtChịu nhiệt độ lên tới +140°C.Thang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhKhuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C
46Chai 500 mLTrung Quốc5ChiếcChai thủy tinh chịu nhiệt 500mlThành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhấtChịu nhiệt độ lên tới +140°C.Thang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhKhuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C
47Chai 300 mLTrung Quốc5ChiếcChai thủy tinh chịu nhiệt 300mlThành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhấtChịu nhiệt độ lên tới +140°C.Thang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhKhuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C
48Chai 100 mLTrung Quốc5ChiếcChai thủy tinh chịu nhiệt 1000mlThành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhấtChịu nhiệt độ lên tới +140°C.Thang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhKhuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C
49Cốc thủy tinh 100 mlTrung Quốc5CáiCốc đong thủy tinhVật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốtThiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhấtThang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhDung tích 100ml
50Cốc thủy tinh 1000 mlTrung Quốc4CáiCốc đong thủy tinhVật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốtThiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhấtThang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhDung tích 1000ml
51Cốc thủy tinh 2000 mlTrung Quốc3CáiCốc đong thủy tinhVật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốtThiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhấtThang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhDung tích 2000ml
52Ống đong thí nghiệm 500 mLĐức5ChiếcỐng đong thủy tinhVật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốtThiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhấtThang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhDung tích 500 ml
53Ống đong thí nghiệm 100 mLTrung Quốc5ChiếcỐng đong thủy tinhVật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốtThiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhấtThang chia vạch định mứcCó phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuấtTrạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnhDung tích 100 ml
54Panh cấy loại toTrung Quốc6ChiếcChất liệu: Thép inox không gỉ cao cấpChiều dài: 30 cm
55Găng tay rửa dụng cụViệt Nam3ĐôiDùng bảo hộ bàn tay, chống thấm nước, hóa chất, dung môi.Chất liệu cao su, dài 40cm
56ParafilmP7793Sigma2CuộnKích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)Khoảng chịu nhiệt: -45 - +50°COxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RHCarbon Dioxide: 1200 cc/m²d, 23°C và 0% RHDạng phẳng/nhàu: 1 g/m²d ở 38°C, 90% RH
57Giấy cân hóa chấtViệt Nam2HộpGiấy cân hóa chấtKhông thấm nước
58Kéo cắt mẫuViệt Nam10ChiếcChất liệu: thép inox không gỉ cao cấpNhiều kích cỡ phù hợp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->