Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937554-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210936782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vôn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:12:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,074,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.111021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.148.028.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.148.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường tiểu học Bế Văn Đàn (phân hiệu thôn Phú Hòa); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà lớp học 08 phòng 2 tầng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vôn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Miền Trung. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 8 PHỒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8833100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m3
3Lót móng cột, đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m3
4Lót móng băng, đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1278m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8106m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0578100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7637tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0349tấn
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2491m3
10Làm tầng lọc đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
11Làm tầng lọc đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5776m3
12Làm tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
13Ống u.PVC D60 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,756m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6468100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3496tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,688tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8824100m3
19Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2613100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2613100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2613100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3207m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,149100m2
25Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3338tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5307tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5007tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,802m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2434100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3379tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9566tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6757tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5538tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7283tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3984m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4365100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0908tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2686tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9968m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9307100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6798tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7779m3
51Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9368m3
52Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4192m3
53Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5113m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6364m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,771m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552m3
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9112tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9112tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,681m2
61Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4295100m2
62Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V277,76m2
63Chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V190,4m
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V108m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108m2
66Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Lắp đặt ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
69Lắp đặt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
70Lắp đặt cút u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
71Lắp đặt cút u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
72Lắp đặt ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
73Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V648,056m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V97,68m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,9641m2
76Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,824m2
77Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,12m2
78Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,84m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,92m2
80Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,72m2
81Trát trần trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,08m2
82Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,04m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,32m
85Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V745,736m2
86Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V522,7481m2
87Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V560,64m2
88Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V200,96m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.268,4841m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V761,6m2
91Lót nền đá 4x6, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0645m3
92Đệm cát ô sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,8496m3
93Lát nền, sàn gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V577,04m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
95Ốp đá rối tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4294m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
97Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
98Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V108,8615m2
99Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,7225m2
100Công tác ốp gạch cháy vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1223m3
102GCLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
103GCLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
104GCLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
105GCLD khung sắt hộp, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
106Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V13,261m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V121,8688m2
108Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
109Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,8475m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,7841m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,33100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7692100m2
113Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
114Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
117Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
118Gia công kim thu sét mạ kẽm D12, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
120Gia công kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
121Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
122Bát đỡ dây dẫn sét thép D8 L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
123Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
124Lắp đặt quạt đảo chiều gắn trần 75W + Dimer điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt đèn huỳnh quang áp trần D250 bóng uốn tròn 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
126Lắp đặt bộ 1 công tắc 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Lắp đặt hộp chôn công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
130Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
131Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
132Lắp đặt ổ cắm ba (hộp chôn + mặt nạ + viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt hộp đấu nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
134Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
135Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
136Lắp đặt CP 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt CP 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt CP 15AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt con son đón điện đầu hồi 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
145Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
146Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
147Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
148Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
B THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bàn + ghế học sinh TH (01 bàn + 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
3Bảng chống lóa TH loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.111021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.148.028.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.148.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Công nhân 15 Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
2 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
3 Máy vận thăng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
4 Đầm bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
5 Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
6 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
8 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
9 Máy mài - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
10 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->