Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 11:12:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,074,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.111021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.148.028.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.148.028.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường tiểu học Bế Văn Đàn (phân hiệu thôn Phú Hòa); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà lớp học 08 phòng 2 tầng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vôn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
Tên bên mời thầu: Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 8 PHỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8833 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cột, đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| 4 | Lót móng băng, đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1278 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8106 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0578 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7637 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0349 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2491 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5776 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 13 | Ống u.PVC D60 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,756 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6468 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8824 | 100m3 |
| 19 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2613 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2613 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2613 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3207 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5307 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5007 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,802 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2434 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9566 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6757 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5538 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7283 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3984 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4365 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0908 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9968 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9307 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7779 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9368 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5113 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6364 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,771 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9112 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9112 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,68 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4295 | 100m2 |
| 62 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,76 | m2 |
| 63 | Chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4 | m |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 66 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,056 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9641 | m2 |
| 76 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,824 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m2 |
| 78 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,84 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,92 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,72 | m2 |
| 81 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,08 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,04 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,32 | m |
| 85 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,736 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,7481 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,64 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,96 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,4841 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,6 | m2 |
| 91 | Lót nền đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0645 | m3 |
| 92 | Đệm cát ô sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8496 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,04 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 95 | Ốp đá rối tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4294 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 97 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 98 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8615 | m2 |
| 99 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7225 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch cháy vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1223 | m3 |
| 102 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 103 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 104 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 105 | GCLD khung sắt hộp, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 106 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8688 | m2 |
| 108 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8475 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,784 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7692 | 100m2 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 117 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 118 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D12, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 120 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 122 | Bát đỡ dây dẫn sét thép D8 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt đảo chiều gắn trần 75W + Dimer điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn huỳnh quang áp trần D250 bóng uốn tròn 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp chôn công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm ba (hộp chôn + mặt nạ + viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt CP 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt CP 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt CP 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt con son đón điện đầu hồi 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 145 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 147 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 148 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bàn + ghế học sinh TH (01 bàn + 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 3 | Bảng chống lóa TH loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.111021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.148.028.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.148.028.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 4 | Đầm bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 9 | Máy mài | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi