Gói thầu: Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao năm 2020 DT.07.19 CNSHCB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370872-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao năm 2020 DT.07.19 CNSHCB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 16:28:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 737,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pepsin công nghiệp | 14 | Kg | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 2 | Alcalase công nghiệp | 14 | Kg | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 3 | Flavourzyme công nghiệp | 14 | Kg | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 4 | NaOH 0,1N chuẩn | 10 | Ống | Có độ tinh khiết > 96%, Nồng độ: 0,1N (+/- 0,001) | ||
| 5 | HCl 0,1N chuẩn | 5 | Ống | Đạt yêu cầu phân tích, màu xanh lam | ||
| 6 | CuSO4.5H2O | 2,5 | Kg | Đạt yêu cầu phân tích, màu xanh lam | ||
| 7 | Phenol phtalein | 3 | Lọ 100g | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 8 | K2SO4 | 3 | Kg | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 9 | Sodium dodecyl sulfate, ≥99% (HPLC) | 1 | Lọ 100g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 10 | Bisacrylamide (N,N´-Methylenebisacrylamide) for electrophoresis, ≥99% (HPLC) | 2 | Lọ 100g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 11 | Acrylamide electrophoresis, ≥99% (HPLC) | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 12 | H2SO4 95-97% | 2 | lit | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 13 | CH3CH2OH (Ethanol ≥99%; 2,5 l/chai) | 1 | Chai 2.5 lit | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 14 | CH3CH2OH (Ethanol 70%) | 50 | Chai 1 lít | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 15 | Na2HPO4 (≥96%) | 1 | Hộp 500g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 16 | K2HPO4 (≥96%) | 1 | Hộp 500g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 17 | NaCl (≥96%) | 5 | Hộp 500g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 18 | Formaldehyde (37%; 30,03g·mol−1; không màu) | 1 | Chai 1 lít | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 19 | NH2C(CH2OH)3 · HCl (Tris Hydrochloride; 1,14 g/mL) | 1 | Hộp 500g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 20 | C3H8O (Isopropanol; 60,1g/mol; 500ml/chai) | 1 | Chai 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 21 | H2O (Nuclease-free water) | 2 | Chai 1000 ml | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 22 | C10H14N2Na2O8 · 2H2O (EDTA; ≥96.0%) (Trung Quốc) | 1 | Hộp 100g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 23 | Methanol | 1 | Lít | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 24 | Trimethylamine | 1 | Lít | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 25 | Aarabinose | 1 | 100g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 26 | Ariginine | 1 | lọ 5ml | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 27 | Kali iodua | 1 | 250g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 28 | Acid amin chuẩn | 2 | Bộ | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 29 | Dung dịch Brafford | 4 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 30 | Bromothymol blue | 1 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 31 | Nước cất đề ion | 50 | Lít | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 32 | Môi trường nuôi cấy | 4 | kg | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 33 | Chỉ thị test | 1 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 34 | Cellobiose | 1 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 35 | Kliger iron agar | 2 | 500g | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 36 | Thuốc thử KOVCS | 2 | 100ml | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 37 | Meat peptone (500g/h) | 3 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 38 | Bacto agar (500g/h) | 3 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 39 | Cao nấm men (500g/h) (Anh) | 3 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 40 | TCBS | 4 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 41 | Plate Acount Agar | 3 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 42 | Dextrin | 4 | kg | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 43 | Biotin | 3 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 44 | Malt extact | 1 | Hộp | Độ tinh sạch ≥ 99%, tiêu chuẩn PA | ||
| 45 | Kit tách chiết DNA, 50 phản ứng/bộ (DNeasy 50 Blood & Tissue Kit) | 2 | Bộ | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 46 | Ni tơ lỏng | 4 | Lít | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 47 | Protease K | 1 | Lọ 100mg | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 48 | Agarose | 1 | Hộp 500g | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 49 | Ladder DNA 100 bp | 2 | Lọ 100 ug | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 50 | 1kb DNA marker | 4 | Lọ 100 ug | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 51 | 6X DNA LOADING BUFFER (w/ Orange G; 5x1ml/hộp) | 2 | Hộp | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 52 | Primer x 2 chiều (xuôi, ngược) | 2 | Mồi | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 53 | PCR Kit (50 phản ứng/bộ) | 2 | Bộ | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 54 | DNA Clean & Concentrator™-5 (50 Preps) w/ Zymo-Spin™ I Columns, 50 phản ứng/ | 2 | Bộ | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 55 | Găng tay cao su không bột | 5 | Hộp 100 cái | Loại găng tay có bột bên trong, có màu trắng đục | ||
| 56 | Găng tay cao su có bột | 5 | Hộp 100 cái | Loại găng tay không có bột bên trong, có màu trắng đục | ||
| 57 | Ống ly tâm 1,5ml | 3 | Túi 500 ống | Nắp phẳng và đục, phù hợp với việc ghi nhãn, ống có màu trong suốt | ||
| 58 | Ống ly tâm 2,0 ml (500 ống/túi) | 3 | Túi 500 ống | Nắp phẳng và đục, phù hợp với việc ghi nhãn, ống có màu trong suốt | ||
| 59 | Pippet tip 1ml (vô trùng, màng lọc, 96 tip/hộp) | 5 | Hộp | TCVN 7151:2010 | ||
| 60 | Pippet tip 10ul (vô trùng, màng lọc, 96 tip/hộp) | 5 | Hộp | TCVN 7151:2010 | ||
| 61 | Pippet tip 20ul (vô trùng, màng lọc, 96 tip/hộp) | 5 | Hộp | TCVN 7151:2010 | ||
| 62 | Pippet tip 200ul (vô trùng, màng lọc, 96 tip/hộp) | 5 | Hộp | TCVN 7151:2010 | ||
| 63 | Đầu tuýp không màng lọc | 2 | Túi 500 chiếc | TCVN 7151:2010 | ||
| 64 | Ống Falcon 50 ml | 5 | Túi 200 ống | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 65 | Ống Falcon 15 ml | 6 | Túi 200 ống | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 66 | Pipette nhỏ 15ml | 1 | Chiếc | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 67 | Ống nghiệm có nút xoáy | 60 | Cái | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 68 | Bình tam giác 250ml | 25 | Cái | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 69 | Chai Duran | 33 | chai | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 70 | Hộp lồng | 100 | Hộp | Giấy có khả năng chống thấm, không mùi. | ||
| 71 | Giấy Parafilm M (4" x 125' ft) | 1 | Hộp | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 72 | Cột Bio-rad (f10-20mm) | 2 | Cột | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 73 | Cột siêu lọc 10 kDa | 3 | Túi | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 74 | Cột siêu lọc 50 kDa | 2 | Túi | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 75 | Màng siêu lọc 10kDa, 5kDa | 2 | Hộp | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 76 | Máy đo pH cầm tay | 1 | Cái | Giấy có khả năng chống thấm, không mùi. | ||
| 77 | Máy đo độ muối cầm tay (Hanna-USA) | 2 | Cái | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 78 | Máy đo độ ẩm cầm tay (Hanna-USA) | 2 | Cái | Có tem chính hãng của nhà sản xuất | ||
| 79 | Giấy đo pH (Merk) | 10 | Hộp | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 80 | Hộp lạnh đựng mẫu (Bio-cooler, Mini, -15°C; dài x rộng x cao = 21,5cm x 9,5cm x 20cm) (Ấn Độ) | 5 | Hộp | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 81 | Giá đựng ống Falcol | 5 | Chiếc | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 82 | Giá inox đựng ống nghiệm | 5 | Cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 83 | Hộp đựng đầu tuyp | 10 | Hộp | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 84 | Que cấy, đèn cồn, bình xịt | 3 | Cái | Đạt yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Chổi rửa các loại | 10 | Cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 86 | Xô, chậu nhựa | 10 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 87 | Rổ nhựa | 10 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 88 | Khẩu trang y tế | 4 | Hộp | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 89 | Túi ni lông | 5 | Kg | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 90 | Quần áo bảo hộ | 5 | Bộ | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 91 | Thùng đựng mẫu (thép không rỉ; dài x rộng x cao = 78cm x 43cm x 38cm) | 5 | Thùng | Đạt yêu cầu phân tích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi