Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống in vitro cho một số cây trồng dài ngày phục vụ sản xuất” năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934450-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống in vitro cho một số cây trồng dài ngày phục vụ sản xuất” năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210930315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:23:00 đến ngày 2021-09-24 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 146,590,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống in vitro cho một số cây trồng dài ngày phục vụ sản xuất” năm 2021
các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP , địa chỉ: Km số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NAA 95%Acros125g/lọCông thức phân tử: C12H10O2Trọng lượng phân tử: 186,21 g/molNhiệt độ nóng chảy: 125 - 131oCĐộ hòa tan: 0,42 g/lĐộ tinh khiết: ≥ 96,0 %
2BAP13151Sigma-Adrich15g/lọCông thức phân tử: C12H11N5Trọng lượng phân tử: 225,3 g/molĐộ tinh khiết: > 99%
3Kinetin, 99%48130Sigma/Mỹ11g/lọCông thức phân tử: C10H9N5OTrọng lượng phân tử: 215,21 g/molĐộ tinh khiết: 99%
4Sucrose100892Merck12500g/lọCông thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342,29 g/molGiá trị pH = 7 (100 g/l, H₂O, 20°C)
5NH4NO3A9642 Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,0%Trạng thái: Dạng bột hoặc tinh thểĐộ hòa tan trong 100 mg/ml, H2O, trong suốtĐiểm sôi: 210°CĐiểm nóng chảy: 169°C
6KNO3221295 Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%Chất không tan: ≤ 0,005% pH 4,5-8,5 (25°C, 5%)Fe: ≤3 ppmMg: ≤0,002%Kim loại nặng: ≤5 ppm
7MgSO4.7H2O63138Sigma-Adrich1500g/lọTrọng lượng phân tử: 246,48 g/molGiá trị pH = 5,0 - 8,0 (50 g/l, H2O, 25oC)Độ tinh khiết: ≥ 99,5%
8KH2PO4.2H2O60218Sigma-Adrich1500g/lọTrọng lượng phân tử: 136,08 g/molGiá trị pH = 4,2 - 4,6 (50 g/l, H2O, 20oC)Độ tinh khiết: ≥ 99,5%Nhiệt độ nóng chảy: 253oCĐộ hòa tan: 208 g/l
9CaCl2.2H2O223506Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 99%Chất không tan:≤0,003% oxidizers≤0,01% NH4OH≤0,01% calcium chloride≤0,01% không tanpH 4,5-8,5 (25°C, 5%)
10MnSO4.7H2O221287Sigma-Adrich1100g/lọTrọng lượng phân tử: 169,02 g/molGiá trị pH = 3,0 - 3,5 (50 g/l, H2O, 20oC)Nhiệt độ nóng chảy: > 449oCĐộ hòa tan: 762 g/lĐộ tinh khiết: 98 %
11ZnSO4.7H2O221376Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết 99%pH 4,4-6,0 (25°C, 5%)Độ hòa tan: 965 g/L ở 20°CCa: ≤ 0,005%Fe: ≤ 0,001%K: ≤ 0,01%Mg: ≤ 0,005%Mn: ≤ 3 ppmNH4+: ≤0,001%Na: ≤ 0,05%Pb: ≤ 0,003%
12H3BO3B0394Sigma/Mỹ1500g/lọĐộ tinh khiết: ≥99,5%Tạp chất: ≤ 0,005% Không tan trong metanol≤ 0,05% Không bay hơi với metanolTỷ trọng: 1,440 g/cm3Kim loại nặng: ≤ 0,001%
13CuSO4.5H2O209198Sigma/Mỹ1250g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 98,0%pH 3,5-4,5 (20°C, 50 g/L)Ca: ≤0,005%Fe: ≤0,003%K: ≤0,01%Na: ≤0,02%Ni: ≤0,005%
14Na2MoO4.2H2O331058Sigma-Adrich1100g/lọTrọng lượng phân tử: 241,95 g/molNhiệt độ nóng chảy: 687oCGiá trị pH = 9 - 10 (840 g/l, H2O, 20oC)Độ hòa tan: 840 g/lĐộ tinh khiết: ≥ 99%
15CoCl2.6H2O255599Sigma/Mỹ1100g/lọĐộ tinh khiết: 98%Chất không tan: ≤0,01%Ca: ≤0,005%Cu: ≤0,002%Fe: ≤0,005%K: ≤0,01%Mg: ≤0,005%Na: ≤0,05%Ni: ≤0,1%Zn: ≤0,03%
16KI105043Merck1500g/lọTrọng lượng phân tử: 166,00 g/molNhiệt độ nóng chảy: 685°CGiá trị pH = 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan: 1430 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99,5%
17Na2EDTA324503Merck1500g/lọGiá trị pH = 7,5 (H₂O, 20°C)
18FeSO4.7H2OF7002Sigma - Adrich1500g/lọTrọng lượng phân tử: 278,02 g/molNhiệt độ nóng chảy: > 60°C Giá trị pH = 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan: 400 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99%
19PyridoxineP9755Sigma/Mỹ125g/lọĐộ tinh khiết: ≥ 98% (HPLC)Trạng thái: bột màu trắngNóng chảy tại: 214-215°C (lit.)Độ hòa tan 50 mg/mL dung dịch trong suốtChloride: 16,9 - 17,6%
20Thiamine-HClT4625Sigma/Mỹ1100g/lọCông thức phân tử: C12H17ClN4OS.HClTrọng lượng phân tử: 337,27 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99% (HPLC)
21Nicotinic acid 98%N4126Sigma/Mỹ1100g/lọCông thức phân tử: C6H5NO2Trọng lượng phân tử: 123,11 g/molĐộ tinh khiết: 98%
22NaClO 12%239305Sigma/Mỹ6500ml/chaiThành phần 4.00-4.99% chlorineTỷ trọng 1,097 g/mL ở 25°C
23Tween 20822184Merck2500ml/chaiCông thức phân tử: C₅₈H₁₁₄O₂₆Tỉ trọng: 1,1 g/cm3 (25°C)PH: 6 - 8 (50 g/l, H₂O, 20°C)
24PhytagelP8169Sigma/Mỹ11kg/lọTrạng thái: bột màu trắngĐộ hòa tan: 10 mg/ml, H2ONhiệt độ hấp thụ 27-32°C
25Agar-Agar, pure, granular powder101614Merck/Đức4500g/lọNhiệt độ tạo gel: 32 - 36°CNhiệt nóng chảy: 90°CpH: 6,8Ca (Calcium) ≤ 0,5%Mg (Magnesium) ≤ 0,1%Sulfated ash (600°C) ≤ 6%
26Metalaxyl 95%Trung Quốc1250mg/lọCông thức phân tử: C15H21NO4Trọng lượng phân tử: 279,33 g/molĐộ tinh khiết: 98%
27Than hoạt tínhSigma-Adrich1500g/lọHình dạng: dạng hạt, màu đen, nhiều góc cạnh.Độ ẩm:
28PVP (Polyvinyl pyrrolidone)Sigma-Adrich1250g/lọSố mol trung bình wt 40.000Số nhớt: 29-32 (lit.)Dạng bột
29Cồn 96%Việt Nam88LítCông thức: C2H6OCồn y tế 96%Tỷ trọng: 0,8 g/cm3.Hóa rắn: Ở -114,15oC.Điểm sôi: 78,39oC.
30GlycineG7126Sigma-Adrich1100g/lọTrạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết ≥ 99%pKa (25°C) 2,35Nóng chảy tại: 240°C (dec.) (lit.)pH (5% nước) 5,5 ~ 7,0Hòa tan trong nước 200 mg/ml, tạo dung dịch trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt
31Myo-inositol104507Merck11kg/lọCông thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180,16 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 225 - 227°CGiá trị pH = 5 - 7 (100 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan:143 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99%
32Hydrogen peroxide (extra pure, ≥30%w/v)107209Merck11 lít/chaiCông thức: H2O2Nồng độ: ≥ 30% w/vTính chất vật lý ethanol
33Lưỡi dao cấyDuchefa/ Hà Lan7HộpQuy cách: Hộp 100 cáiChất liệu thép không gỉ hoặc các bonCó nhiều kích thước khác nhau
34Cán dao cấyĐức9ChiếcChất liệu: thép inox không gỉ cao cấpTay cầm dẹt Có nhiều loại, phù hợp với lưỡi dao cấy.
35Găng tay nitrileViệt nam2Thùng (10 hộp)Chất liệu: 100% nitrile.Loại: Không bột chưa tiệt trùngĐóng gói: Hộp 50 đôi
36Ống nghiệm (18x180mm) kèm nútĐức800CáiClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISO, Nắp PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C
37Giá đựng ống nghiệm (chất liệu sắt inox, 3 hàng, mỗi hàng 10 ô cắm ống nghiệm)Việt Nam20CáiChất liệu sắt inox, 30 vị trí, mỗi vị trí, chiều cao của giá 100mm, khoảng cách giữa hai giá 50mm
38Panh cấy loại toTrung Quốc10ChiếcChất liệu: Thép inox không gỉ cao cấpChiều dài: 30 cm
39Kéo cắt mẫuViệt Nam6ChiếcChất liệu: thép inox không gỉ cao cấpNhiều kích cỡ phù hợp
40Bông không thấm nướcViệt Nam4KgLoại không thấm nước, đã loại bỏ tạp chất
41Bông thấm nướcViệt Nam4KgLoại thấm nước, đã loại bỏ tạp chất
42Chai 1000 mLĐức5ChiếcClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISO, Nắp PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°CDung tích: 1000ml
43Chai 500 mLĐức5ChiếcClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISO, Nắp PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°CDung tích: 500ml
44Chai 300 mLĐức5ChiếcClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISO, Nắp PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°CDung tích: 300ml
45Chai 100 mLĐức4ChiếcClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISO, Nắp PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°CDung tích: 100ml
46Cốc thủy tinh 100 mlĐức5CáiClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISOKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 100ml
47Cốc thủy tinh 1000 mlĐức4CáiClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISOKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 1000ml
48Cốc thủy tinh 2000 mlĐức3CáiClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISOKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 200ml
49Ống đong thí nghiệm 500 mLĐức6ChiếcClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISOKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 500ml
50Ống đong thí nghiệm 100 mLĐức3ChiếcClass A Tiêu chuẩn DIN EN ISOKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 100ml
51Đầu côn 1000µlCorning11000 cái/túiChất liệu polypropylene, tiệt trùngKhông có DNase, RNase, nội độc tốKhoảng thể tích: 20-200 μL ;
52Đầu côn 200µlCorning11000 cái/túiChất liệu polypropylene, tiệt trùngKhông có DNase, RNase, nội độc tốKhoảng thể tích: 20-200 μL ;
53Găng tay rửa dụng cụViệt Nam6ĐôiDùng bảo hộ bàn tay, chống thấm nước, hóa chất, dung môi.Chất liệu cao su, dài 40 cm
54ParafilmP7793Sigma4CuộnKích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)Khoảng chịu nhiệt: -45 - +50°COxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RHCarbon Dioxide: 1200 cc/m²d, 23°C và 0% RHDạng phẳng/nhàu: 1 g/m²d ở 38°C, 90% RH
55Giấy cân hóa chấtViệt Nam4HộpHàm lượng nitơ thấp để phân tích hóa học chính xácBề mặt giấy da mịn màng và trong suốtQuy cách đóng gói: 500 tờ/hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->