Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 11:29:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Scan bản gốc các quyết định phê duyệt dự án, thông báo trúng thầu, hợp đồng phụ lục giá, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 500kg; 1500 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Khắc phục, sửa chữa nhà ở bán trú học sinh Trường PTDTBT THTHCS Trà Tây 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cứu trợ bị thiệt hại do bão, lũ và đối ứng từ ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải Scan và nộp lên hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trà Bồng - Địa chỉ: TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng - Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Điện thoại: 02553.865.703. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng - Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Điện thoại: 02553.865.703. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng - Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Điện thoại: 02553.865.703. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Bồng - Địa chỉ: TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngai. - Điện thoại: 02553.865.040 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (NHÀ BÁN TRÚ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7161 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7726 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4427 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,668 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,186 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7186 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7929 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,991 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5991 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7532 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0725 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,615 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4003 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3315 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,003 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6047 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6952 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 43 | Lát gạch terazoo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,13 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0053 | m3 |
| 45 | Xây hộp ghen bẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0715 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m3 |
| 47 | Gạch bông gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | viên |
| 48 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1561 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4758 | m3 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7 | m |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,65 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu vào cột (25%VL+10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,32 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, giằng, lam vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2728 | m2 |
| 55 | Trát hồ dầu vào dầm, lanh tô, ÔV, lam (25%VL+10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,5928 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,03 | m2 |
| 57 | Trát hồ dầu vào trần (25%VL+10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,03 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m2 |
| 59 | Trát hồ dầu vào cầu thang (25%VL+10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,36 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5524 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 63 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,8704 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,6568 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,1714 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,3558 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,765 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,614 | m2 |
| 70 | Ốp đá trang trí vào tường TD đá 100x200 (đá bóc vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,985 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,725 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C100x45x10x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9032 | 100m2 |
| 77 | Tole úp nóc (dập sẵn theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,516 | m2 |
| 78 | Cùm chống bão 3 cái/1md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | GCLD Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Công tác chống thấm lỗ thoát nước mái. sử dụng phụ gia trương nở Sika Ground | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm NewXinfa, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,288 | m2 |
| 85 | GC.LD.HT Hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,195 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,195 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN (NHÀ BÁN TRÚ) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 21 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Hộp nối dây KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ BÁN TRÚ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Cirprotec bán kính bảo vệ 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | SX, LD, HT trụ đỡ kim thu sét D60 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | SX, LD, HT tăng đơ cáp giằng trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | SX, LD, HT bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | SX, LD, HT bảng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ BÁN TRÚ) | |||
| 1 | Bình CO2.MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy, khung nhôm kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | PHẦN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 3 | Rải lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2575 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazoo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,55 | m2 |
| F | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1566 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,951 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa gai ren trong, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Xô đựng nước 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Ca múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Máy bơm panasonic 1hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | SXLĐ bu lông D16 liên kết trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | SXLĐ bản mã chân trụ 200x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | 100m2 |
| H | PHẦN VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9201 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,6804 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9843 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,9372 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6468 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5872 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8795 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,518 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9237 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6948 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5667 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2668 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Scan bản gốc các quyết định phê duyệt dự án, thông báo trúng thầu, hợp đồng phụ lục giá, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành dự án | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >= 0.8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tải >= 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 L | 1 |
| 5 | Đầm dùi bê tông | 1.5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | >= 23 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 9 | Máy tời | >= 500kg; 1500 W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi