Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Thạch An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937913-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Thạch An
Số hiệu KHLCNT 20210915531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:18:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,093,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Thạch An
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an các huyện Thạch An, Quảng Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 069.2409.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÔNG AN THẠCH AN
1Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,162100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,15m3
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp126m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp54m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp45m
6Đèn cao áp 1 bóng gắn tường 150WChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Cần đèn mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
9Móc treo dây dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
10Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30% KL nhiều vị trí góc hẹp tiếp giáp giữ các HM hiện trạng máy không thao tác đc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,46841m3
11Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1276100m3
12Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,34m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,236m3
14Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21m2
15Trát tường trong thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,6m2
16Đắp đất trả rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp6,0761m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1702100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1533tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,912m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp70cái
21Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp61,431m3
22Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,12100m
23Tê PPR 25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
24Cút 90 độ PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
25Cút 90 độ PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
26Măng sông PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
27Rắc co PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
28Côn thu PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 110mm, dày 2,2mm-PN5Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1100m
30Cút nhựa 135 độ UPVC ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
31Tê xiên 45 độ D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
32Đắp đất đường ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp61,43m3
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS - CÔNG AN HUYỆN THẠCH AN
1Đào móng cột, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5414100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,16m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1765100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1584tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8835tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,304m3
7Đào móng bó nền, bó bậc, móng đá hộc, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4483m3
8Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3868100m3
9Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0357100m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,254m3
11Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,823m3
12Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0745m3
13Bê tông lót dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4529m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,573100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1772tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9152tấn
17Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,176m3
18Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2202m3
19Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,4202m2
20Trát thành bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,22m2
21Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,85100m3
22Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,0345m3
23Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,6488m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0325100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6458tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8291tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,216m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8407100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1167tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,033tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,922m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9526100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1369tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0501tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,97m3
36Bê tông lót dầm chân thang, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1024m3
37Xây móng đỡ DCT bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1056m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5832100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,413tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4255tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,709m3
42Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5345m3
43Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,2728m2
44Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,32m2
45Sản xuất lan can cầu thang thép INOX 201Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1377tấn
46Trụ INOX D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1trụ
47Quả cầu INOX D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp1quả
48Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp23,86m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp108,0742m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,1772m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,3336m3
52Đắp phào chi tiết cột trụ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
53Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5781100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0817tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5829tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4m3
57Ván khuôn gỗ giằng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0825100m2
58Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0154tấn
59Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0889tấn
60Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,88m3
61Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6971m3
62Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1392m3
63Sản xuất lan can hành lang thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2569tấn
64Thép liên kết lan can fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0192tấn
65Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp30,08m2
66Trát đắp nổi chi tiết kiến trúcChương V - Yêu cầu về xây lắp18,26m2
67Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước chân lan can - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,042100m
68Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2939100m2
69Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0288tấn
70Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4022tấn
71Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,826m3
72Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2691m3
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp584m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp67,4459m2
75Quét, Xử lý sàn vệ sinh bằng dung dịch chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp39m2
76Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,5m2
77Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp350,94m2
78Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp285,412m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp265,061m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp454,9028m2
81Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,3948m2
82Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp75,5116m2
83Trát giằng lan can BTCT, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,024m2
84NC Kẻ mạch chi tiết kiến trúc, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp207,78m
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp309,046m2
86Đắp vữa tạo gờ chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp114,48m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp114,48m
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.414,9861m2
89Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp78,5752m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp880,5072m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.271,8451m2
92Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp124,7872m2
93Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp141,538m2
94Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp197,421m2
95Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 60x60Chương V - Yêu cầu về xây lắp178,1264m2
96Sản xuất cửa đi 2 cánh, CỬA NHÔM HỆ dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,32m2
97Sản xuất cửa đi 1 cánh, CỬA NHÔM HỆ dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,6m2
98Sản xuất cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp8,1m2
99Sản xuất cửa sổ mở hất, CỬA NHÔM HỆ dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,48m2
100Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện kính 5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp45,63m2
101Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1791tấn
102Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp7,60321m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp11,88m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp45,63m2
105Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7307tấn
106Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0312tấn
107Sơn xà gồ thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp62,22821m2
108Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7307tấn
109Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9136100m2
110Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp6quả
111Lắp đặt hộp thu nước D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
112Đai giữ phễu + ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp146cái
113Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2100m
114Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
115Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
116Lắp đặt ống nhựa tràn UPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
117Tê xiên 45 độ ĐK 90x90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
119Lắp đặt đèn LED hộp S8, 3 hàng bóng LED siêu sáng, ánh sáng trắng, dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp36bộ
120Lắp đặt đèn ốp trần LED D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp54bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
122Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
123Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
126Đế âm Sino ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp58cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp85m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp830m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp854m
131Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp996m
132Hộp nối 3 đường, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
133Ba chạc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
134Nối góc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
135Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp62cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
138Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp90cái
139Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp155cái
140Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp60hạt
141Hạt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
142Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp3kg
143Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3cuộn
144Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4031100m3
145Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8578m3
146Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,6066m3
147Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4664m2
148Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,992m2
149Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,992m2
150Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp63,4584m2
151Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1344100m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0773100m2
153Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1236tấn
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,462m3
155Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
156Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
157Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
158Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
159Ống thải chữ PChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
160Ống xả chậu có chặn nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
161Dây dẫn nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
162Bộ phụ kiện phòng tắmChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
163Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
164Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
165Lắp đặt gương soi gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
166Lắp đặt Bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
167Lắp đặt Sen tắm nóng lạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
168Lắp đặt vòi rửa INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
169Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
170Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,74100m
171Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
172Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,54100m
173Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
174Lắp đặt van khóa, ĐK 40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
175Lắp đặt van khóa, ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
176Lắp đặt van khóa, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
177Lắp đặt van khóa, ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
178Van phao điện Radar D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
179Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
180Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
181Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
182Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp288cái
183Tê nhựa PPR 40x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
184Tê nhựa PPR 40x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
185Côn thu nhựa PPR 32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
186Tê thu nhựa PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
187Tê nhựa PPR 32x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
188Tê nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
189Tê nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp108cái
190Côn thu nhựa PPR 40x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
191Côn thu nhựa PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
192Măng sông PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
193Măng sông PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
194Măng sông PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp126cái
195Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
196Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
197Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
198Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,84100m
199Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2100m
200Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48100m
201Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
202Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
203Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
204Tê vuông nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
205Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp52cái
206Cút 135 độ UPVC ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp72cái
207Cút 90 độ UPVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
208Cút 90 độ UPVC ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
209Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
210Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75Chương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
211Côn thu 110x50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
212Gia công + LD thép song chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0015tấn
213Thép fi6 song chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0004tấn
214Hộp đựng bình cứu hỏa KT 700x500x180mm dày 1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
215Bình khí chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp3bình
216Bình bột chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp6bình
217Nội quy, tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy tời Còn sử dụng tốt1
11 Xe rùa Còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->