Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936546-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210516489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:17:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,777,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc (máy bào, máy cưa, máy soi…)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô 6 tấn hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm hệ thống PCCC)
Tu bổ, tôn tạo di tích nghệ thuật đình - chùa Kim Quan, phường Việt Hưng, quận Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Liên danh Công ty cổ phần Nguyễn An và Công ty Cổ phần PCCC Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần xây dựng và bảo tồn văn hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM BẢO - KHU VỰC CHÙA
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,673100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,554m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,195m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,278100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,207100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,435tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,932m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,457m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,233m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,762m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,338100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,463100m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,755m3
15Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
16Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154m3
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,603m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,457m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,172m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,107m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,658m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,405m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,48m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,16m
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,658m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312,853m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,143m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,276m3
38Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,281m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,805m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,194m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,541m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,999m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,54m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,408m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
48Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,088m2
49Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,929m2
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Vệ sinh bề mặt đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,436m2
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cấu kiện
3Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m3
4Tu bổ, phục hồi lan can đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186m3
5Đục hạt gạo trên đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,811m2
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,304m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,703m2
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,393m3
9Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,904m3
10Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,116m2
11Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,115m2
12Tu bổ, phục hồi tứ phượng, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,878m2
14Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,811m2
15Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,082m2
16Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công", thay mới 40% gạch BátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,951m2
17Máng Inox dày 1ly, rộng 60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
D PHẦN MỘC CỔ
1Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,275m3
2Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,083m3
3Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,707m3
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,779m3
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,19m3
6Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,78m3
7Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,167100m2
8Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,107100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt đèn rọiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 600x400x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt aptomat MCCB-2P63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt aptomat MCB-2P25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
F NHÀ MẪU
G PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,443100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,835m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,672m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,046100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,663tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,016tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,103m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,184m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,399m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,148m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308100m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,261m3
15Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m2
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,607m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,231m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,999m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,085m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,898m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,987m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,04m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,898m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,256m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,73m3
36Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,901m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,429m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,879m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,925m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,925m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,742m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
48Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,217m2
49Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,668m2
H PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,715m3
2Đục hạt gạo trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,788m2
3Tu bổ, phục hồi cột đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,774m3
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,751m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,991m2
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,257m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,116m3
8Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,704m2
9Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,446m2
10Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,347m2
12Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,397m2
13Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24m2
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,717m2
15Máng Inox dày 1ly, rộng 60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
I PHẦN MỘC CỔ (KL xem phụ lục)
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,256m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,748m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,123m3
4Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,345m3
5Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,899m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần vật liệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần nhân côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - phần vật liệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - phần nhân côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,688m3
10Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,445m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,788m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,317m3
14Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,329m2
15Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m3
16Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,093m3
17Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,724m2
18Vòng bi bạc đạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
19Khóa trùy bằng đổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,543m2
21Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,456m2
22Đục chạm hoa văn trên gỗ (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,126m2
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,127m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,536m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,275m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,41m3
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,379100m2
28Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,855100m2
29Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428100m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt đèn rọiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt aptomat MCB-2P25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
K NHÀ TỔ
L PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,364100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,537m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,443m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,507tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,706tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,627m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,566m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,581m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,386m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216100m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,741m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,411m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,467m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,194m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,516m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,815m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,626m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,04m
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m
31Khuôn cửa gỗ lim KT250x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8md
32Cửa sổ pano gỗ lim dày 3.5cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,837m2
33Song gỗ đứng cửa KT 50x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4md
34Song gỗ ngang cửa KT 130x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68md
35Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m cấu kiện
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,837m2 cấu kiện
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,305m2
38Tay nắm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
39Cremon cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,815m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,192m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,247m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,574m3
44Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,299m3
45Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,706m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,39m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,39m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,177m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
52Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,766m2
M PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,594m3
2Đục hạt gạo trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,873m2
3Tu bổ, phục hồi Cột đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,873m3
4Chạm khắc hoa văn trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,304m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,6m2
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,917m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,622m3
8Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,385m2
9Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,446m2
10Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,243m2
12Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,226m2
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,425m2
N PHẦN MỘC CỔ (KL xem phụ lục)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,177m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,177m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,505m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,856m3
5Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m3
6Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần vật liệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,481m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần nhân côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - phần vật liệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,87m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - phần nhân côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51m3
11Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,031m3
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,064m3
13Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236m3
15Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,941m2
16Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,776m3
17Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558m3
18Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,106m2
19Vòng bi bạc đạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
20Khóa trùy bằng đổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
21Bộ chốt đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
22Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,226m2
23Đục chạm hoa văn trên gỗ (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,414m2
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,715m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,657m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,446m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,158m3
28Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,605100m2
29Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,741100m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn rọiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
P NHÀ KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,369100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,878m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,963m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,152m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,601m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,457100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,494tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,603m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,318100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,306m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,278m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093m3
22Khuôn cửa gỗ lim KT250x55Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1md
23Cửa sổ pano gỗ lim dày 3.5cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,879m2
24Song gỗ đứng cửa KT 50x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5md
25Song gỗ ngang cửa KT 130x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,75md
26Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1m cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,879m2 cấu kiện
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,381m2
29Tay nắm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
30Cremon cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,16m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,072m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,197m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,24m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,269m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,036m2
Q PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,638m3
2Đục hạt gạo trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,798m2
3Tu bổ, phục hồi Cột đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846m3
4Chạm khắc hoa văn trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,591m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,62m2
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,016m3
7Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,806m3
8Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,103m2
9Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,773m2
10Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236m2
11Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,633m2
12Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,665m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,027m3
14Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,259m3
15Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,921m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần vật liệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần nhân côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,532m3
18Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,88m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,841m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028m3
22Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,463m2
23Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,413m3
24Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493m3
25Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,537m2
26Vòng bi bạc đạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
27Khóa trùy bằng đổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,161m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,692m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,814m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,261m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,308m3
33Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,522100m2
34Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,402100m2
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Lắp đặt aptomat MCB-2P25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
S KHU PHỤ TRỢ
T PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,226100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,159m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,829m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,696m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,397tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,347tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,264m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,756m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043m3
13Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m2
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,299m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,101m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,302m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,363m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,28m
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68m
26Khuôn cửa gỗ lim KT250x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,08md
27Cửa sổ pano gỗ lim dày 4.5cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,452m2
28Song gỗ đứng cửa KT 50x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,8md
29Song gỗ ngang cửa KT 130x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52md
30Nẹp cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,52md
31Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,08m cấu kiện
32Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,452m2 cấu kiện
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,327m2
34Tay nắm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
35Cremon cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,349m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,918m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,302m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,643m2
U PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,398m3
2Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,198m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,856m2
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,084m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,526m3
6Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,486m2
7Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,814m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,288m2
V PHẦN MỘC CỔ (KL xem phụ lục)
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,203m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,934m3
3Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,414m3
4Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029m3
5Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046m3
6Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,504m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,633m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091m3
9Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,137m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,137m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58m3
12Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,256100m2
13Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309100m2
W PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Lắp đặt aptomat MCB-2P25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
X PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa bátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa bátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Y PHẦN CÁP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
2Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Z PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn uPVC 90/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AA NHÀ VỆ SINH
AB PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,676m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,308m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,323100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,102m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,498m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,977m3
13Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,302tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,104m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,267100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,549tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,095m3
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,3m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,822m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,161m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,778m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m
31Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,09m2
32Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,195m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,374m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,079m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386m2
36Gương chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
37Bộ chân đỡ chậu rửa mặt Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,778m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,322m2
40Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,59m2
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,621m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,062m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,685m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,525m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,194m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,13m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m3
AC PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,498m2
2Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,665m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,163m3
4Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,884m2
5Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,725m2
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,014100m2
7Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205100m2
AD PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
AE PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt giá treo + hộp giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt ga thu 60x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
AF PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
3Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AG PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
4Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AH NHÀ BAO CHE
1Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,453tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,453tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,618tấn
6Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,618tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,314m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8100m2
9Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,76m
10Tăng đơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
11Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,7m
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,428tấn
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m2
AI TAM QUAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,232100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,06m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,049m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,514100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,642tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,612m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,492100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,708m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,314tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,789m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,349tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,685m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,506m3
26Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,184m3
27Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
28Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,091m3
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,2m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,192m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,089m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,379m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,2m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,28m
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,089m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,104m2
AJ PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,123m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,625m3
3Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,533m2
4Tu bổ, phục hồi tứ phượng, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
5Tu bổ, phục hồi tứ nghê, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hiện vật
7Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,163m2
8Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,199m2
9Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,176m2
10Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,325m2
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93m2
12Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,26m2
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,191m2
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,463m2
15Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 8cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,51m2
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,509m3
18Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,108100m2
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
AK CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,723m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,315m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,583m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,846m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,12m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,12m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,846m2
19Cửa thép (trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,212m2
AL THÁP SƯ
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,763m2
2Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081m2
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,844m2
AM AM HÓA VÀNG
AN PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
4Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (1m3~2.0 tấn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,042tấn
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (trát giả ngói ống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,52m
6Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,66m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,508m2
8Lưới InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
AO PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065m3
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,651m2
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hiện vật
4Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m2
AP BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,827100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,107m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,306tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,344tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,518m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,717100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,104tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,267tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,326m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,161m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,724100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,725tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,042m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62m
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,635m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,635m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,05m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,017100m3
AQ TƯỜNG RÀO, TƯỜNG HOA
AR TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,146m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,868m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,343m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,302100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,326m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,141100m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,302100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,326m3
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,628m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,985m3
14Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,092m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT423,619m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,661m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,886m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT599,166m2
AS TƯỜNG HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,925m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,412m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,661m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m3
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m3
13Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,33m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,314m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,653m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,975m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,405m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,033m2
AT HẠ TẦNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,594100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,681100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,681100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,681100m3
5Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,1m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,528100m3
AU LÁT SÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,756m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch 300x300x5cm. miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT917,56m2
AV THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,681100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,227100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,246m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,024m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,164m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,265m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,54m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,721m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,59m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,213tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cấu kiện
17Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 160kg, (bao gồm nắp ga + khung, nắp ghi gang 75 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,88đoạn ống
20Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,64cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,88mối nối
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m
AW CÂY XANH
1Cây ngâu, ĐK 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cây
2Cây cau, Đk>8cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cây
3Cây bưởi, ĐK>10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cây
4Cây mít,ĐK>10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cây
5Di chuyển cây lộc vừng, ĐK 18cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,895100m2
AX BÓ VỈA, BỒN CÂY, TAM CẤP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,48m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,618m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,646m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,499m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,499m2
AY ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,568100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,638100m3
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17sứ
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
6Khung móng cột đèn M16x260x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
7Đóng cọc đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
8Lắp đặt dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
9Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cột
10Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cửa
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 đầu cáp
12Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 đầu cáp
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
17Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
19Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
21Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,95100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
AZ CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
BA CHỐNG SÉT TIA TIÊN ĐẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,225m3
4Khung móng M32x2600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Kim thu sét 30 Helita bán kính bảo vệ 60m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Cáp đồng bện 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
7Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
8Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
10Lắp dựng Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
BB CHỐNG MỐI
BC TAM BẢO
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,022m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,047m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT781,239m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,069m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,069100m3
BD NHÀ TỔ
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,335m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,036m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461,147m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,371m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,371100m3
BE NHÀ MẪU
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,098m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,922m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT732,594m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,02m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,02100m3
BF NHÀ KHÁCH
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,347m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,959m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT339,401m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,306m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,306100m3
BG KHU PHỤ TRỢ
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,012m3
2Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,147m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,012m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,012100m3
BH HẠ GIẢI, PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
BI TAM BẢO
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,703m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,372m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,593m3
4Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,623m3
5Hạ giải nền, GạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,951m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,433m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,596100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,831100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,831100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,831100m3
12Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,831100m3
BJ NHÀ C7A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,44m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,216m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,655m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,228100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,228100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,228100m3
8Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,228100m3
BK NHÀ C7B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,96m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,275m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,43m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,348100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,686100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,686100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,686100m3
8Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,686100m3
BL NHÀ C8
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,897m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,611tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,703m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,316m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,114m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,218100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,522100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,522100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,522100m3
10Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,522100m3
BM NHÀ C9A
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312,581m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,735tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,431m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,681m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,593m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,547100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684100m3
10Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684100m3
BN NHÀ C9B
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218,793m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,656m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,313m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,107m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,453100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,566100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,566100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,566100m3
BO PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,637m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,914m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,455m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228100m3
8Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228100m3
BP CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,194m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
8Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
BQ AM HÓA VÀNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
7Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
BR CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
7Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
BS TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,881m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,315100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,394100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,394100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,394100m3
7Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,394100m3
BT BÓC SÂN, NỀN NHÀ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,54m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,742100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,927100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,927100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 14km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,927100m3
6Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,927100m3
BU THIẾT BỊ
BV KHU PHỤ TRỢ CHÙA
1Máy bơm tự động , công suất 125WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm tăng ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
13 Dụng cụ kỹ thuật làm mộc (máy bào, máy cưa, máy soi…) Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
14 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
15 Cần trục ô tô 6 tấn hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
17 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->