Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Đức 1 - La Đùm, xã Văn Hán
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Đức 1 - La Đùm, xã Văn Hán |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn phí môi trường, nguồn duy tu) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 11:37:00 đến ngày 2021-09-26 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,468,988,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoăc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc bản đồ hoặc khối kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Đức 1 - La Đùm, xã Văn Hán Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Đức 1 - La Đùm, xã Văn Hán 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn phí môi trường, nguồn duy tu) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ.
Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 0208 3820 560. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.820.131. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mái ta luy đường hai đầu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m3 |
| 5 | Làm lớp vữa xi măng lót móng mái ta luy dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2693 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chân khay mái ta luy, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ( râu chân khay + mái ta luy ) d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9748 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0315 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc,rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | rọ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu, cột thủy trí, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột thủy trí | 0,0272 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông cọc tiêu, cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 16 | Sơn cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m2 |
| 17 | Bê tông sân thượng hạ lưu vữa M200 Đá 2x4 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5555 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sân tràn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | tấn |
| 21 | Bê tông gờ giảm tốc, vữa M200, đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 22 | Lắp dựng ván khuôn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,45 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,57 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9895 | 100m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng loại có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,67 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống hộp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống hộp, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1366 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9032 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8028 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 35 | Bê tông bản dẫn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4215 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cột và biển phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Cột và biển phản quang loại vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Bê tông gờ chắn, vữa M250, đá đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Neo gờ chắn, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 45 | Sơn gờ chắn bánh không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 46 | Đắp đất đê quây ngăn nước độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8875 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương dẫn dòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2122 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất trả kênh mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2122 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc phá dỡ đê quây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8875 | 100m3 |
| 50 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Ca |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG + DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5782 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,94 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5625 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7818 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0365 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5784 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6025 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG + TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5763 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5493 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4894 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3957 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2295 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất (đất tận dụng), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8993 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3725 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5493 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4894 | 100m3 |
| 11 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4909 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8858 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | 100m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,626 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1656 | tấn |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,725 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cột và biển phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 28 | Cột và biển phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| E | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,478 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7052 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0458 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700,9 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,5 | m |
| F | CẮT KHE CO GIÃN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe co, giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,64 | 10m |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT (0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoăc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc bản đồ hoặc khối kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 4 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 4 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 5 |
| 12 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy bơm nước ≥ 14 Kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ cho gói thầu, có đủ tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi