Gói thầu: XL-02: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937948-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 103
Tên gói thầu XL-02: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210359354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:35:00 đến ngày 2021-10-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,398,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 223,985,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu chín trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.719529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế cấp III trở lên (có phạm vi công việc chính trong hợp đồng bao gồm: Thi công các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện; thi công lắp đặt hệ thống điện, nước, điện nhẹ, phòng cháy chữa cháy; Thi công hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ; cung cấp, lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa trung tâm có quy mô tương đương với quy mô thiết bị hệ thống điều hòa trung tâm của dự án). - Tài liệu chứng minh: + Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.678.903.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.357.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, Chứng nhận theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hạ tầng, giao thông nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng hạ tầng, giao thông nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc hoặc mày đào công suất tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng chở hảng tải trọng tối thiểu 02 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Coppha (đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1500
16-Giáo thi công (đơn vị tính bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Quân y 103
E-CDNT 1.2 XL-02: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
ĐTXD Khoa Khám bệnh theo yêu cầu, Bệnh viện Quân y 103/HVQY
120 Ngày
E-CDNT 3 Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103 , địa chỉ: Số 261, Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103 Địa chỉ: Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Kiến trúc Đô thị Việt Nam - Đại Lộc. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Việt max. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Gia Vũ.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103 , địa chỉ: Số 261, Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103 Địa chỉ: Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 223.985.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103 Địa chỉ: Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện. Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án, Bệnh viện Quân y 103, Số 261 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Thượng tá Trần Duy Đông – ĐT: 0974.523.588.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính - Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG CỌC ĐẠI TRÀ
1Mua cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, cọc D300 - loại AMô tả kỹ thuật tại chương V3.749,85m
2Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V133m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm - Phần ép âm dùng cọc dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V2,138100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm - Phần ép cọc qua chiều sâu khoan dẫn (không gồm đoạn ép âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,036100m
5Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (không gồm ép âm và đoạn khoan dẫn)Mô tả kỹ thuật tại chương V36,463100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300Mô tả kỹ thuật tại chương V270mối nối
7Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V135cọc
8Cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,104tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,747m3
10Đào xúc phế thải do khoan dẫn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,188100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,188100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,188100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - 15 km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V0,188100m3
B PHẦN KẾT KẾU + XÂY THÔ
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,377100m3
2Đào sửa móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V37,52m3
3Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2649tấn
4Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6595tấn
5Cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,2525tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,253100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V4,505100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V12,659m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V129,151m3
10Xây gạch bê tông đặc KT6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V56,729m3
11Cốt thép giằng cos -0,050, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0241tấn
12Cốt thép giằng cos -0,050, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6489tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cos -0.050Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1795100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng cos -0,050, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V13,3521m3
15Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2655100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III - 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật tại chương V2,2655100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2655100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - 15 km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V2,2655100m3
19Đất tự nhiên tôn nền, san phẳng đầm chặtMô tả kỹ thuật tại chương V0,4783100m3
20Cát tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật tại chương V1,236100m3
21Bê tông nền, mác 150 đá 1x2, dày 100Mô tả kỹ thuật tại chương V49,43m3
D PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,986tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,748tấn
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,679tấn
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,603tấn
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,838tấn
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V15,459tấn
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V36,323tấn
8Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,028tấn
9Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,701tấn
10Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,785tấn
11Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,125tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết tường, cột , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,763tấn
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V11,02100m2
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V15,712100m2
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V27,338100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V3,135100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V1,491100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V112,675m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V135,644m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V342,944m3
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V22,613m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V19,574m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V29,132100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V4,983100m2
25Xây tường gạch đất sét nung, KT: 6,5x10,5x22cm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V374,0412m3
26Xây tường bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V26,5098m3
27Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường khu vệ sinh, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V79,7071m3
28Xây gạch bê tông 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây tường ngăn phòng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V271,3025m3
29Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, xây tường ngăn phòng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V43,9519m3
30Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1723m3
31Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,312m3
32Đào móng bể phốt bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật tại chương V19,7579m3
33Cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2396tấn
34Cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1346tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,0158100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5198m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,0675100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7748m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5626m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1195tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0637100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5104m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bê tông bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
44Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V29,378m2
45Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1Mô tả kỹ thuật tại chương V64,3034m2
46Trát tường trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - lớp 2Mô tả kỹ thuật tại chương V64,3034m2
E CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V939,811m2
2Lát gạch sàn nhà - Gạch Granite, kích thước 600x600mm - Sảnh hành lang các tầngMô tả kỹ thuật tại chương V737,04m2
3Lát gạch sàn nhà - Gạch Ceramic, kích thước 600x600mm - Các phòng chức năngMô tả kỹ thuật tại chương V1.176,61m2
4Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75, xoa nhẵn - các phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V65,47m2
5Chống thấm sàn và chân tường cao 300mm khu WC - ( Kretop hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V219,544m2
6Lát gạch sàn khu WC - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật tại chương V172,77m2
7Ốp gạch tường khu WC - Gạch Ceramic 600x300mm, màu theo chỉ địnhMô tả kỹ thuật tại chương V524,929m2
8Lát đá Granite màu đen, dày 2cm, mặt lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,4463m2
9Con sơn thép hộp inox 304 30x30x1.4 đỡ bàn đá lavabo gồm sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương V72bộ
10Ốp gạch tường thang máy. Gạch vân đá 800x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V48,543m2
11Đá Granite tự nhiên màu đỏ, dày 2cm bậc tam cấp, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,799m2
12Lát đá Granite tự nhiên, dày 2cm ngưỡng cửa đi, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,0007m2
13Ốp gạch tường một số phòng chức năng - Gạch Ceramic 600x300mm, màu theo chỉ địnhMô tả kỹ thuật tại chương V442,47m2
14Ốp gạch chân tường, cao 15mmMô tả kỹ thuật tại chương V209,061m2
15Láng vữa xi măng mác 75, cầu thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V223,762m2
16Sơn cổ bậc cầu thang bộ, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V50,771m2
17Lát đá mặt bậc cầu thang bộ, vữa XM mác 75 - đá xẻ dày 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V159,161m2
18Trần thạch cao, kích thước 603x603x8mm, khung xương nổi - Sảnh và các phòng chức năng1.600,38m2
19Trần thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung xương chìm - Một số phòng chức năngMô tả kỹ thuật tại chương V308,87m2
20Trần thạch cao chịu ẩm, kích thước 603x603x8mm, khung xương nổi - Khu vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V230,57m2
21Sản xuất thép lan can, tay vịn cầu thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V1,0382tấn
22Lắp dựng thép lan can, tay vịn cầu thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V94,0112m2
23Sơn thép lan can, tay vịn thang bộ. Sơn 3 nước, 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu ghiMô tả kỹ thuật tại chương V191,993m2
24Gia công kết cấu thép đỡ mái sảnh chínhMô tả kỹ thuật tại chương V0,4922tấn
25Lắp dựng kết cấu thép đỡ mái sảnh chínhMô tả kỹ thuật tại chương V0,4922tấn
26Sơn thép kết cấu thép đỡ mái sảnh. Sơn 3 nước, 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu ghiMô tả kỹ thuật tại chương V5,9273m2
27Bu lông M20x300 khoan cấy hoá chất thi công mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
28Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dànMô tả kỹ thuật tại chương V0,113tấn
29Máng thu nước inox rộng 550 dày 5Mô tả kỹ thuật tại chương V3,82md
30Lắp dựng tấm Aluminium màu vàng cát - Mái sảnh chínhMô tả kỹ thuật tại chương V0,1366100m2
31Lắp dựng trần tấm Aluminium màu vàng cát, khung xương chìm - Trần tầng 2Mô tả kỹ thuật tại chương V4,19m2
32Láng vữa xi măng mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dốc 0,3% về lỗ thu nước - Rãnh thoát nước máiMô tả kỹ thuật tại chương V119,259m2
33Láng vữa xi măng mác 100, tạo dốc 1% về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 20mm- Mái tum (M1)Mô tả kỹ thuật tại chương V87,31m2
34Màng chống thấm- Rãnh + Mái tum (M1) - (Kretop hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V198,62m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm rãnh và mái tum (M1)Mô tả kỹ thuật tại chương V198,62m2
36Gạch chống nóng siêu nhẹ dày 100- Mái tum (M1)Mô tả kỹ thuật tại chương V87,31m2
37Lát gạch gốm kích thước 400x400mm- Mái tum (M1)Mô tả kỹ thuật tại chương V87,31m2
38Bê tông chống thấm mác 250, đá 1x2, tạo dốc 1% về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 40mm- Mái cos +18,300 (M2)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,453m3
39Màng chống thấm- Mái cos +18,300 (M2)Mô tả kỹ thuật tại chương V389,06m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm mái (M2)Mô tả kỹ thuật tại chương V389,06m2
41Gạch chống nóng siêu nhẹ dày 200- Mái cos +18,300 (M2)Mô tả kỹ thuật tại chương V389,06m2
42Lát gạch gốm kích thước 400x400mm- Mái cos +18,300 (M2)Mô tả kỹ thuật tại chương V389,06m2
43Trần trát vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V101,73m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3.270,0515m2
45Trát xà dầm ngoài nhà- tầng tum, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V106,22m2
46Trát vữa Barite tường phòng X-Quang- phòng CT và phòng MRI. Dày 3cm, chia 2 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V370,984m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4.881,16m2
48Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V149,1m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả, bằng sơn ngoại thất màu ghi đậm, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V695,593m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3.376,272m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5.030,26m2
F CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
1Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75. Đường dốc TC1, bồn hoa,Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7447m3
2Đắp cát nền đường dốc TC1Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8269m3
3Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 150, dày 100mm. Xoa nhẵn - Đường dốc TC1Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6815m3
4Lát đá xẻ tự nhiên dày 2mm - Đường dốc TC1Mô tả kỹ thuật tại chương V6,815m2
5Sản xuất lan can đường dốc bằng thép Inox 304 - Đường dốc TC1Mô tả kỹ thuật tại chương V0,015tấn
6Lắp dựng lan can đường dốc bằng thép Inox 304 - Đường dốc TC1Mô tả kỹ thuật tại chương V3,684m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ - tường đường dốc TC1Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1913m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100. Đường dốc và tam cấp TC2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3929m3
9Xây gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22, xây móng đường dốc và tam cấp TC2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2632m3
10Láng vữa xi măng mác 75, dày 2cm, tam cấp TC2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,728m2
11Đắp cát nền đường dốc TC2Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0675m3
12Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 150, dày 100mm. Xoa nhẵn - Đường dốc TC2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1343m3
13Lát đá xẻ tự nhiên dày 2mm nền đường dốc và tam cấp TC2Mô tả kỹ thuật tại chương V13,095m2
14Sản xuất lan can đường dốc bằng thép Inox 304 - Đường dốc TC2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
15Lắp dựng lan can đường dốc bằng thép Inox 304 - Đường dốc TC2Mô tả kỹ thuật tại chương V12,263m2
16Bóc lớp vật liệu cũ hỏng, đường nội bộ, và vỉa hè. Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại chương V390m2
17Đầm nền đường vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,585100m3
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4685100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 - Xoa nhẵn mặt - Đường nội bố kết cấu 1Mô tả kỹ thuật tại chương V52,8m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 - Xoa nhẵn mặt - Đường nội bố kết cấu 2Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8m3
21Lát hoàn trả vỉa hè đường Phùng Hưng, gạch Terrazzo 500x500x33mm, vữa XM mác 75 dày 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V195m2
22Đào móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V23,4172m3
23Cốt thép móng hàng rào, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1276tấn
24Cốt thép móng hàng rào, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3097tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V0,0826100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V0,2234100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V0,1224100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6015m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V4,893m3
30Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 300.Mô tả kỹ thuật tại chương V1,377m3
31Xây gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2289m3
32Xây gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5864m3
33Xây gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,481m3
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3933tấn
35Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật tại chương V11,9796m2
36Phụ kiện (Bu long + bản lề)Mô tả kỹ thuật tại chương V1gói
37Sơn cổng sắt, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ, màu theo chỉ địnhMô tả kỹ thuật tại chương V7,0656m2
38Sản xuất hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,5604tấn
39Lắp dựng hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V52,25m2
40Sơn hàng rào sắt, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ, màu theo chỉ địnhMô tả kỹ thuật tại chương V45,951m2
41Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V24,2963m2
42Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V29,28m2
43Sơn tường, trụ hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu theo chỉ địnhMô tả kỹ thuật tại chương V53,5763m2
G CỬA
H CỬA CHỐNG CHÁY
1Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 90 phút. DT1Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 90 phút. DT2Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
3Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 90 phút. DT3Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
4Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 60 phút. DT4Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
5Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 60 phút. DT5Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 60 phút. DT5AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 60 phút. DT6Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Chi phí hồ sơ, thí nghiệm cho cửa thép chống cháy 60 phút và 90 phútMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
I CỬA THÉP ỐP CHÌ, KÍNH CHÌ
1Cửa đi trượt ngang, thép ốp chì lá dày 3mm, DTC1Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
2Cửa đi, thép ốp chì lá dày 3mm, DTC2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Ô kính chì dày 10, KCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
J CỬA NHÔM KÍNH
1Vách kính + 01 cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10, DVK1Mô tả kỹ thuật tại chương V10,233m2
2Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính an toàn dày 6,38, DVK2Mô tả kỹ thuật tại chương V9,15m2
3Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính cường lực dày 10, DVK3Mô tả kỹ thuật tại chương V4,779m2
4Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính cường lực dày 10, DVK4Mô tả kỹ thuật tại chương V6,102m2
5Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính cường lực dày 10, DVK5Mô tả kỹ thuật tại chương V12,636m2
6Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính cường lực dày 10, DVK6Mô tả kỹ thuật tại chương V13,23m2
7Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính an toàn dày 6,38, DVK7Mô tả kỹ thuật tại chương V14,706m2
8Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6,38, DK1Mô tả kỹ thuật tại chương V13,2m2
9Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6,38, DK2Mô tả kỹ thuật tại chương V26,4m2
10Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6,38, DK3Mô tả kỹ thuật tại chương V47,52m2
11Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6,38, DK4Mô tả kỹ thuật tại chương V49,5m2
12Cửa đi nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, DK5Mô tả kỹ thuật tại chương V36,96m2
13Cửa đi nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, DK6Mô tả kỹ thuật tại chương V1,48m2
14Cửa đi nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, DK7Mô tả kỹ thuật tại chương V0,735m2
15Cửa cuốn bằng nhôm, DCMô tả kỹ thuật tại chương V6,102m2
16Vách nhôm kính cố định, kính an toàn dày 10,38, VK1Mô tả kỹ thuật tại chương V38,394m2
17Vách nhôm kính mặt dựng + 12 cửa sổ, kính an toàn dày 10,38, VKDMô tả kỹ thuật tại chương V103,984m2
18Vách nhôm kính + 02 cửa sổ, kính an toàn dày 6,38, SVK1Mô tả kỹ thuật tại chương V10,74m2
19Vách nhôm kính + 03 cửa sổ, kính an toàn dày 6,38, SVK2Mô tả kỹ thuật tại chương V14,34m2
20Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK1Mô tả kỹ thuật tại chương V19,116m2
21Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK1AMô tả kỹ thuật tại chương V28,674m2
22Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK2Mô tả kỹ thuật tại chương V10,233m2
23Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK3Mô tả kỹ thuật tại chương V38,394m2
24Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK4Mô tả kỹ thuật tại chương V6,102m2
25Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5Mô tả kỹ thuật tại chương V64,116m2
26Cửa sổ nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, SK5AMô tả kỹ thuật tại chương V9,864m2
27Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5BMô tả kỹ thuật tại chương V7,398m2
28Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5CMô tả kỹ thuật tại chương V1,233m2
29Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5DMô tả kỹ thuật tại chương V3,562m2
30Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5EMô tả kỹ thuật tại chương V5,5485m2
31Cửa sổ nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, SK6Mô tả kỹ thuật tại chương V31,236m2
32Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK7Mô tả kỹ thuật tại chương V7,668m2
33Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK8Mô tả kỹ thuật tại chương V37,8m2
34Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK9Mô tả kỹ thuật tại chương V50,868m2
35Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK10Mô tả kỹ thuật tại chương V17,82m2
36Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK11Mô tả kỹ thuật tại chương V7,074m2
37Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK12Mô tả kỹ thuật tại chương V1,566m2
38Cửa sổ nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, SK13Mô tả kỹ thuật tại chương V13,572m2
39Cửa sổ nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, SK14Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3915m2
40Cửa chớp thoáng nhôm, SCTMô tả kỹ thuật tại chương V0,7569m2
K VÁCH
1Vách ngăn + 02 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN1Mô tả kỹ thuật tại chương V4,41m2
2Vách ngăn bằng tấm nhựa compact hpl dày 12mm, VN2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,478m2
3Vách ngăn bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN3Mô tả kỹ thuật tại chương V48,048m2
4Vách ngăn + 03 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN4Mô tả kỹ thuật tại chương V25,452m2
5Vách ngăn + 02 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN5Mô tả kỹ thuật tại chương V23,94m2
6Vách ngăn bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN6Mô tả kỹ thuật tại chương V7,728m2
7Vách ngăn + 01 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN7Mô tả kỹ thuật tại chương V23,52m2
8Vách ngăn + 02 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN8Mô tả kỹ thuật tại chương V15,708m2
L HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG
1Máy cắt không khí loại ACB-4P-600V/800A, Icu = 65kA, loại cố địnhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
2Máy biến dòng 1000/5A, cấp chính xác 5P10 - 20VAMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
3Máy biến dòng 1000/1A, cấp chính xác 1.0 - 15VAMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
4Ampe kế giới hạn đo 0 - 1000A, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
5Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Đồng hồ Digital Multi MeterMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh )Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
9Aptomat loại MCCB-3P-600V/250A, Icu = 36kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Aptomat loại MCCB-3P-600V/150A, Icu = 36kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Aptomat loại MCCB-3P-600V/125A, Icu = 36kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 36kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Aptomat loại MCCB-3P-600V/20A, Icu = 36kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Aptomat loại MCCB-1P-600V/20A, Icu = 18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Khung tủ điện tôn dầy 2.0mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 2000(Cao) x 1000(Sâu) x 800(Rộng) mm/1 ngăn , kèm thanh cái 1000A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2ngăn
16Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
17Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V1
18Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
20Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCBMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VAMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
22Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
25Chuyển mạch Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Cầu chì kiểu xoay 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
27Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh )Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
28Aptomat loại MCCB-2P-600V/63A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Aptomat loại MCCB-2P-600V/50A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
33Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
34Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
35Aptomat loại MCCB-3P-600V/125A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
37Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCBMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Máy biến dòng 125/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VAMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
39Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Chuyển mạch Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Cầu chì kiểu xoay 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
44Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh )Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
45Aptomat loại MCCB-2P-600V/50A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
46Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
47Aptomat loại MCCB-2P-600V/20A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
48Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
49Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
50Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
51Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
53Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCBMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
54Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VAMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
55Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
56Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
58Chuyển mạch Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Cầu chì kiểu xoay 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
60Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh )Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
61Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
62Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
63Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
64Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
65Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
66Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
67Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
68Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCBMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
69Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VAMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
70Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
71Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
72Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
73Chuyển mạch Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
74Cầu chì kiểu xoay 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
75Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh )Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
76Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
77Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
78Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
79Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
80Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
81Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
82Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
83Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng) cho MCCBMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VAMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
85Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
87Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
88Chuyển mạch Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
89Cầu chì kiểu xoay 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
90Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh )Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
91Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
92Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
93Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
94Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cái và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
95Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
96Aptomat loại MCCB-3P-600V/80A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
97Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
98Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCBMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
99Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VAMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
100Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
101Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
102Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
103Chuyển mạch Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
104Cầu chì kiểu xoay 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
105Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh )Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
106Aptomat loại MCCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
107Aptomat loại MCCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
108Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
109Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1000 x 600 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
110Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
111Aptomat loại MCCB-2P-600V/20A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
112Công tắc tơ 2P-20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
113Bộ rơ le điều khiển bơmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
114Aptomat loại MCB-2P-600V/50A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
115Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
116Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
117Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
118Aptomat loại MCB-2P-600V/63A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
119Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
120Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
121Loại 13 Module vỏ tôn nắp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
122Aptomat loại MCB-2P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
123Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
124Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
125Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
126Aptomat loại MCB-2P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
127Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
128Aptomat loại MCB-1P-600V/16A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
129Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
130Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
131Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
132Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
133Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
134Aptomat loại MCB-3P-600V/50A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
135Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
136Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
137Loại tủ tôn sơn tĩnh điện âm tường dầy 1,5mm 600x400x130Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
138Lắp đặt tủ điện điềuMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
139Aptomat loại MCB-2P-600V/50A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
140Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
141Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
142Loại 6 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
143Aptomat loại MCB-2P-600V/50A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
144Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
145Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
146Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
147Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
148Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
149Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
150Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
151Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
152Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
153Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
154Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
155Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
156Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
157Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
158Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
159Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
160Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
161Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
162Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
163Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
164Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
165Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
166Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
167Aptomat loại MCB-3P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
168Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
169Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
170Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
171Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
172Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
173Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
174Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
175Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
176Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
177Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
178Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
179Aptomat loại MCB-3P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
180Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
181Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
182Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
183Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
184Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
185Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
186Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
187Aptomat loại MCB-3P-600V/32A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
188Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
189Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
190Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
191Aptomat loại MCB-3P-600V/25A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
192Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
193Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
194Loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
195Lắp các tủ điện 6,9,13 modulMô tả kỹ thuật tại chương V19tủ
196Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 600 x 100 mmMô tả kỹ thuật tại chương V8m
197Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 200 x 100 mm thang thẳng đứng có nắp đạyMô tả kỹ thuật tại chương V5m
198Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 400 x 100 mm Thang thẳng đứng trong phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V25m
199Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 300 x 50 mmMô tả kỹ thuật tại chương V3m
200Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 150 x 50 mmMô tả kỹ thuật tại chương V18m
201Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC - tiết diện : 4x240 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
202Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện :1 x 70 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V264m
203Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 4 x 50 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
204Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 4 x 35 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V36m
205Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 4 x 25 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V44m
206Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 4 x 10 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
207Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 70 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V66m
208Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 50 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
209Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện :1 x 35 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
210Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 25 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V36m
211Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 16 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V44m
212Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 10 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
213Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 6 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V825m
214Dây điện 0.6 kV - Cu/PVC/PVC - tiết diện : 2 x 10 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
215Dây điện 0.6 kV - Cu/PVC/PVC - tiết diện : 2 x 6 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V825m
216Dây điện 0.6 kV - Cu/PVC/PVC - tiết diện : 1 x 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3.424m
217Dây điện 0.6 kV - Cu/PVC/PVC - tiết diện : 1 x 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.530m
218Cáp chống cháy 0.6 kV - Fr-Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 2 x 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
219Ống nhựa gân xoắn D195/150Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
220Ống nhựa gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
221ống nhựa cứng chống cháy D16Mô tả kỹ thuật tại chương V1.500m
222ống nhựa cứng chống cháy D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1.800m
223Bộ LED 1x18W 1.2m - bóng trần gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
224Bộ đèn PANEL LED 50W - 0.6x1.2mMô tả kỹ thuật tại chương V66bộ
225Bộ đèn PANEL LED 28W - 0.6x0.6mMô tả kỹ thuật tại chương V122bộ
226Bộ đèn ốp LED có chụp plastic 11W gắn trần cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
227Đèn downlight bóng led 15W-D90Mô tả kỹ thuật tại chương V107bộ
228Đèn downlight bóng led 11W-D76Mô tả kỹ thuật tại chương V72bộ
229Đèn Rọi ống bóng led 11W-D76Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
230Đèn Rọi sõn bóng LED 70WMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
231Công tắc 1 chiều 1 phím 10AMô tả kỹ thuật tại chương V57cái
232Công tắc 1 chiều 2 phím 10AMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
233Công tắc 1 chiều 3 phím 10AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
234Công tắc 1 chiều 4 phím 10AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
235Công tắc bình nóng lạnh 20AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
236Công tắc 2 chiều 2 phím 10AMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
237Cảm biến chuyển độngMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
238ổ cắm đôI 3 chấu - 16A - 220V âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V169cái
239ổ cắm đơn 3 chấu - 16A - 220V âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
240Hộp đấu có nắp chờ thiết bịMô tả kỹ thuật tại chương V78hộp
241Gia công kim thu sét sắt tròn mạ kẽm nhúng nóng D16m, dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
242Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
243Cọc nối đất thép tròn mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
244Băng đồng 25 x 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V5md
245Dây dẫn thoát sét sắt tròn D10 mạ nóng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V200m
246Cọc nối đất thép tròn mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật tại chương V14cọc
247Băng đồng 25 x 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V25md
248Dây tiếp địa PVC (1x240) Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật tại chương V10m
249Dây tiếp địa PVC (1x70) cho MRI và CTMô tả kỹ thuật tại chương V30m
M HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
N HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI, TIVI
1Tủ rack 15U (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
2Lắp đặt tủ rack 15U (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 tủ
3Tủ rack 10U (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V3tủ
4Lắp đặt tủ rack 10U (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V31 tủ
5Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền cho đường nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Cáp quang 4 lõi multimodeMô tả kỹ thuật tại chương V200m
7Lắp đặt cáp quang 4 lõi multimodeMô tả kỹ thuật tại chương V2010 m
8Path Panel 24 PortMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
9Lắp đặt Path Panel 24 PortMô tả kỹ thuật tại chương V51 ngăn, hộp (subrack
10Core Switch quang 8 PortsMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
11Lắp đặt Core Switch quang 8 PortsMô tả kỹ thuật tại chương V51 bộ
12Access Switch 24 Ports RJ45, 100/1000 MBS (Cổng vào quang)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
13Lắp đặt Access Switch 24 Ports RJ45, 100/1000 MBS (Cổng vào quang)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
14Lắp đặt cáp UTP Cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V22010 m
15Dây nhảy cáp đồng 3mMô tả kỹ thuật tại chương V72sợi
16Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45, bao gồm đếMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
17Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 lắp nổiMô tả kỹ thuật tại chương V400m
18Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 150x75x1.5mm, sơn tĩnh điện (loại có nắp)Mô tả kỹ thuật tại chương V3010m
19Rẽ 3 máng 150x75x1.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
20Rẽ 2 máng 150x75x1.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
O HỆ THỐNG ÂM THANH
1Loa lắp trên trần 6W/100VMô tả kỹ thuật tại chương V79cái
2Lắp đặt hiệu chỉnh loa lắp trên trần 6W/100VMô tả kỹ thuật tại chương V791 loa
3UPS 1 pha, 1kVA Online; 15 phútMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 pha, 1kVA Online; 15 phútMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
5Tủ lắp thiết bị 15U 19" gồm: khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió…Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
6Lắp đặt tủ thiết bịMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
7Lắp đặt hộp đấu nối 12 zoneMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
8Lắp đặt hộp đấu nối KT các tầngMô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh (2x1.5)mm, có vỏ chống nhiễuMô tả kỹ thuật tại chương V750m
10Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V750m
11Chi phí quản lý, cấu hình hệ thốngMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
12Vật tư phụ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
P HỆ THỐNG CAMERA
1Tủ Rack 5U chứa Switch POE 24PortMô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
2Lắp đặt tủ Rack 5U chứa Switch POE 24PortMô tả kỹ thuật tại chương V21 tủ
3Bộ đổi nguồn cho camera 12VDCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt cáp Cat 6Mô tả kỹ thuật tại chương V5510 m
5Lắp đặt ống luồn dây, PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V200m
6Chi phí quản lý, cấu hình hệ thốngMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
7Vật tư phụ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
Q HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng D6.4mm, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,554100m
2Lắp đặt ống đồng D9.5mm, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,266100m
3Lắp đặt ống đồng D12.7mm, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,556100m
4Lắp đặt ống đồng D15.9mm, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,732100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,554100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,266100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,556100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,732100m
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
11Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
12Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
13Vật tư phụ ống nước ngưng (băng cuốn, côn, cút, ....)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
14Lắp đặt cửa thải gió + kèm lưới chắn côn trùng + hộp KT600x250mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt côn đầu quạt KT 250x200/DquatMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
16Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
17Lắp đặt ống gió tôn KT 250x200mmMô tả kỹ thuật tại chương V16m
18Lắp đặt ống gió tròn, D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V4m
19Lắp đặt chân rẽ KT 150x150/D150Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
20Lắp đặt cút 45độ, R=0,5D 250x200mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Lắp đặt nối mềm không bảo ôn D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
22Lắp đặt cửa gió kèm van OBD + hộp 250x250mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
23Vật liệu phụMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
24Lắp đặt cửa thải gió + kèm lưới chắn côn trùng + hộp KT600x250mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
25Lắp đặt côn đầu quạt KT 250x200/DquatMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
26Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
27Lắp đặt ống gió tôn KT 250x200mm, độ dày tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V80m
28Lắp đặt ống thông gió tròn, D150mm, độ dày tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V16m
29Lắp đặt chân rẽ KT 150x150/D150Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
30Lắp đặt cút 45độ, R=0,5D 250x200mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
31Lắp đặt nối mềm không bảo ôn D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V96cái
32Lắp đặt cửa gió kèm van OBD + hộp 250x250mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
33Vật liệu phụMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
34Lắp đặt dây Cu/PVC 1cx1,5mm2 - chống nhiễuMô tả kỹ thuật tại chương V710,8m
35Lắp đặt ống luồn SP D16Mô tả kỹ thuật tại chương V124,4m
36Lắp đặt dây Cu/PVC 1cx2,5mm2 - cấp nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V1.066,2m
37Lắp đặt ống luồn SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V124,4m
38Vật liệu phụMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
R HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR PN10 D75mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
2Lắp đặt ống PPR PN10 D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,93100m
3Lắp đặt ống PPR PN10 D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,64100m
4Lắp đặt ống PPR PN10 D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
5Lắp đặt ống PPR PN10 D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,08100m
6Lắp đặt ống PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,34100m
7Lắp đặt ống PPR PN10 D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,12100m
8Lắp đặt ống PPR PN20 D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
9Lắp đặt ống PPR PN20 D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,45100m
10Lắp đặt cút90 độ PPR D75mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt cút90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
12Lắp đặt cút90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
13Lắp đặt cút90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
14Lắp đặt cút90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V64cái
15Lắp đặt cút90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V90cái
16Lắp đặt cút135 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt côn thu PPR D75/63mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt côn thu PPR D75/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt côn thu PPR D63/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt côn thu PPR D50/40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
22Lắp đặt côn thu PPR D50/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
23Lắp đặt côn thu PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt côn thu PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
25Lắp đặt côn thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
26Lắp đặt côn thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V34cái
27Lắp đặt tê thu PPR D75/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt tê thu PPR D63/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
29Lắp đặt tê thu PPR D63/40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt tê thu PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt tê thu PPR D63/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
32Lắp đặt tê thu PPR D63/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt tê PPR D50/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt tê thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
35Lắp đặt tê thu PPR D50/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
36Lắp đặt tê thu PPR D50/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
37Lắp đặt tê PPR D40/40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
38Lắp đặt tê thu PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt tê thu PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40Lắp đặt tê PPR D32/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
41Lắp đặt tê thu PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt tê thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
43Lắp đặt tê PPR D25/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
44Lắp đặt tê thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V71cái
45Lắp đặt tê PPR D20/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V29cái
46Lắp đặt tê thu PPR D32/20mm, ren trong 1 đầuMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
47Lắp đặt tê thu PPR D25/20mm, ren trong 1 đầuMô tả kỹ thuật tại chương V29cái
48Lắp đặt tê PPR D20/20mm, ren trong 1 đầuMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
49Lắp đặt van tê chia nước D21mmMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
50Lắp đặt van thép 1 chiều D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Lắp đặt cút PPR D20mm, ren trong 1 đầuMô tả kỹ thuật tại chương V148cái
52Lắp đặt van 2 chiều D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt van 2 chiều D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
54Lắp đặt van 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
55Lắp đặt van 2 chiều D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
56Lắp đặt van 2 chiều thép D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt van 2 chiều thép D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
58Lắp đặt van 2 chiều thép D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp đặt racco PP-R ren ngoài D75mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60Lắp đặt racco PP-R ren ngoài D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
61Lắp đặt racco PP-R ren ngoài D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
62Lắp đặt mối nối mềm D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
63Lắp đặt mối nối mềm D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt van phao D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp nút bịt PP-R D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp nút bịt PP-R D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
67Lắp nút bịt PP-R D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
68Lắp nút bịt PP-R D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V39cái
69Lắp đặt nối thẳng PPR D75mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt nối thẳng PPR D63mmMô tả kỹ thuật tại chương V23cái
71Lắp đặt nối thẳng PPR D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
72Lắp đặt nối thẳng PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
73Lắp đặt nối thẳng PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
74Lắp đặt nối thẳng PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V60cái
75Lắp đặt nối thẳng PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V89cái
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN8 D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN8 D125mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m
78Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN8 D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,85100m
79Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN8 D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,87100m
80Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,38100m
81Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,97100m
82Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,57100m
83Lắp đặt cút90 độ nhựa u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
84Lắp đặt cút90 độ nhựa u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
85Lắp đặt cút90 độ nhựa u.PVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
86Lắp đặt tê nhựa u.PVC D125mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
87Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC D110/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
88Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
89Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC D60/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
90Lắp đặt tê nhựa u.PVC D42/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
91Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D125mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
92Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V107cái
93Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V114cái
94Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V108cái
95Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V408cái
96Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D125/125mmMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
97Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D125/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
98Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D125/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
99Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D110/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V56cái
100Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
101Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
102Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D90/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
103Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V62cái
104Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D60/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V44cái
105Lắp đặt nắp thông tắc nhựa u.PVC D125mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
106Lắp đặt nắp thông tắc nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
107Lắp đặt nắp thông tắc nhựa u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V33cái
108Lắp đặt nắp thông tắc nhựa u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
109Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D110/125mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D90/125mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
111Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D90/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
112Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D60/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
113Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D42/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
114Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D42/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V101cái
115Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
116Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D125mmMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
117Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V46cái
118Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V56cái
119Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V49cái
120Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V39cái
121Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V31đoạn ống
122Đế công bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V37cái
123Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
124Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,56100m
126Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m
127Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D200mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
128Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V34cái
129Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
130Lắp đặt phễu, cầu thu rác D140mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
131Lắp đặt phễu, cầu thu rác D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
132Đai giữ ống D200Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
133Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
134Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D315mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
135Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D200mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
136Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V39cái
137Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
138Hố ga thăm, thu nước KT 700x700mm, BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
139Hố ga thăm, thu nước KT 300x300mm, BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
140Tấm Grating KT 850x850mm-25TMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
141Tấm đan BTCT KT 500x500, tải CMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
142Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V38bộ
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V38cái
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V38bộ
145Chậu rửa Inox 2 ngăn- Chân thép InoxMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
146Lắp đặt chậu rửa Lavarbo - loại treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V26bộ
147Lắp đặt chậu rửa Lavarbo - bán âm, bàn đá rộng 450mmMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
148Lắp đặt chậu rửa Lavarbo - bán âm, bàn đá rộng 600mmMô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
149Lắp đặt vòi rửa - LavarboMô tả kỹ thuật tại chương V74bộ
150Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V74cái
151Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V74cái
152Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V26bộ
153Lắp đặt thoát sàn D76mmMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
154Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
155Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
156Lắp đặt bể nước mái inox 6m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
157Lắp đặt bình nước nóng/lạnh ARISTON 30L (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
158Lắp đặt bình nước nóng/lạnh ARISTON 15L (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
159Lắp đặt kép thép D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
160Crefin sinh hoạt, D65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
S HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp chữa cháy KT:1300x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V10chiếc
2Hộp chữa cháy KT:500*600*200Mô tả kỹ thuật tại chương V6chiếc
3Bình cầu treo trần ABC-6kgMô tả kỹ thuật tại chương V6chiếc
4Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kgMô tả kỹ thuật tại chương V32chiếc
5Bình chữa cháy xách tay Khí CO2- 3kgMô tả kỹ thuật tại chương V16chiếc
6Van góc D50Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
7Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật tại chương V20chiếc
8Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V10chiếc
9Lăng phun D50x13Mô tả kỹ thuật tại chương V20chiếc
10Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật tại chương V20chiếc
11Khớp nối đầu cuộn vòi D50Mô tả kỹ thuật tại chương V40chiếc
12Ống thép D80Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
13Ống thép D65Mô tả kỹ thuật tại chương V1,33100m
14Ống thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
15Tê thu D100/65Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
16Tê thu D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
17Tê đều D65Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
18Côn thu D100/80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Côn thu D80/65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Côn thu D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Cút D80Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
22Cút D65Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
23Cút D50Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
24Van 2 chiều D65Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
25Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
26Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Gía đỡ ống >= D80Mô tả kỹ thuật tại chương V6Bộ
28Ty treo ống Mô tả kỹ thuật tại chương V58Bộ
29Mặt bich D100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
30Mặt bich D65Mô tả kỹ thuật tại chương V4cặp bích
31Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
32Gioăng cao su D65Mô tả kỹ thuật tại chương V8chiếc
33Bu long M10 -L8 cho van D100Mô tả kỹ thuật tại chương V8chiếc
34Bu long M10- L8 cho van D65Mô tả kỹ thuật tại chương V32chiếc
35Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Họng tiếp nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Đào đường đi ống KT : 800x400x500Mô tả kỹ thuật tại chương V3,36m3
38Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,25 chuông
39Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
40Nút ấn địa chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,25 nút
41Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Cọc đồng 2.4mMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
43Dây đồng M16 tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V30m
44Hộp KT (tủ đấu nối cáp tín hiêu)Mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
45Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,310 đầu
46Đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật tại chương V9,910 đầu
47Đế đầu báo địa chỉMô tả kỹ thuật tại chương V102cái
48Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,25 chuông
49Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
50Nút ấn địa chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,25 nút
51Modul điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật tại chương V15 tủ
52Modul cách ly địa chỉMô tả kỹ thuật tại chương V15 tủ
53Modul tới âm thanh thông báo ( đầu ra)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25 tủ
54Modul điều khiển thang máy ( đầu ra)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45 tủ
55Dây chống cháy 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V404m
56Dây chống cháy 2*1,0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.063m
57Ống bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1.480m
58Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V507cái
59Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật tại chương V112cái
60Ruột mềm ruột gà D20Mô tả kỹ thuật tại chương V336m
61Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V74cái
62Kẹp đỡ ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V987cái
63Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
64Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30AMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
65Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V6,85 đèn
66Ổ cắm + đế âm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V34cái
67Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật tại chương V3,85 đèn
68Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướngMô tả kỹ thuật tại chương V2,65 đèn
69Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V635m
70Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V371m
71Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V110cái
72Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật tại chương V66cái
73Ruột mềm ruột gà D20Mô tả kỹ thuật tại chương V132m
74Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
75Kẹp đỡ ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V214cái
76Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thangMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
77Hộp dụng cụ phá dỡ KT600x600x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
78Búa phá dỡMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
79Dây cứu nạn 20m/cuộnMô tả kỹ thuật tại chương V2cuộn
T THIẾT BỊ
U THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH, CAMERA
V Phần thiết bị
1Bộ điều khiển trung tâm, quản lý 10 vùngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Bộ phát nhạc nền (SD/ USB/ FM)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Bàn gọiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Bàn phím mở rộng 6 vùngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Micro thông báo sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Bộ định tuyến 6 vùngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
7Âm ly, công suất 120WMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Máy tính giám sát (Bao gồm bàn phím, chuột)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
9Đầu ghi hình 16 kênh, kèm ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
10Màn hình giám sát LCD 42" + cáp HDMIMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
11Camera bán cầu cố địnhMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
W Phần lắp đặt
1Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm, quản lý 10 vùngMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
2Lắp đặt bộ phát nhạc nền (SD/ USB/ FM)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
3Lắp đặt bàn gọiMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
4Lắp đặt bàn phím mở rộng 6 vùngMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
5Lắp đặt hiệu chỉnh âm ly, công suất 120WMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
6Lắp đặt máy tính giám sát (Bao gồm bàn phím, chuột)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
7Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh, kèm ổ cứng 4TB (xem mục mua sắm thiết bị)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
8Lắp đặt màn hình giám sát LCD 42" + cáp HDMIMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
9Lắp đặt camera bán cầu cố địnhMô tả kỹ thuật tại chương V161 thiết bị
X THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=8m3; H=40mMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V1khoản
Y HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
Z Phần thiết bị
1Quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 150m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
2Quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 250m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
3Quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 350m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 750m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Quạt thông gió hướng trục treo trần nối ống gió, Lưu lượng gió: 500m3/h, cột áp: 120Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Quạt thông gió hướng trục treo trần nối ống gió, Lưu lượng gió: 600m3/h, cột áp: 120Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
AA Phần lắp đặt
1Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, biến tần, 2 chiều nóng/ lạnh, treo tường, CSL: 9000 btu/h, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V8máy
2Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, biến tần, 2 chiều nóng/ lạnh, treo tường, CSL: 12.000 btu/h, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V7máy
3Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, biến tần, 2 chiều nóng/ lạnh, treo tường, CSL: 18.000 btu/h, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V32máy
4Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, biến tần, 2 chiều nóng/ lạnh, treo tường, CSL: 24.000 btu/h, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V9máy
5Bảo dưỡng, bơm ga máy điều hòa cũMô tả kỹ thuật tại chương V56máy
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 150m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 250m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 350m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 750m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần nối ống gió, Lưu lượng gió: 500m3/h, cột áp: 120Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần nối ống gió, Lưu lượng gió: 600m3/h, cột áp: 120Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
AB HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AC Phần thiết bị
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop 254 địa chỉ TANDA TX7004-1Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AD Phần lắp đặt
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
AE THANG MÁY
1Thang máy chở băng cáng - loại có phòng máy, tải trọng 1350kg, tốc độ 60m/phút, 5 điểm dừng.Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Thang máy tải khách - loại có phòng máy, tải trọng 1000kg, tốc độ 60m/phút, 5 điểm dừng.Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.719529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế cấp III trở lên (có phạm vi công việc chính trong hợp đồng bao gồm: Thi công các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện; thi công lắp đặt hệ thống điện, nước, điện nhẹ, phòng cháy chữa cháy; Thi công hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ; cung cấp, lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa trung tâm có quy mô tương đương với quy mô thiết bị hệ thống điều hòa trung tâm của dự án). - Tài liệu chứng minh: + Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.678.903.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.357.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, Chứng nhận theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
6 Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
8 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
9 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hạ tầng, giao thông nội bộ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng hạ tầng, giao thông nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
2 Máy xúc hoặc mày đào công suất tối thiểu 0,4m3 Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
3 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 16 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
4 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 130T Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
5 Vận thăng chở hảng tải trọng tối thiểu 02 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
6 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kính vĩ Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).4
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).4
12 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).4
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
14 Máy hàn ≥ 23 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
15 Coppha (đơn vị tính m2) Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1500
16 Giáo thi công (đơn vị tính bộ) Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->