Gói thầu: XL-02: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | XL-02: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 11:35:00 đến ngày 2021-10-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,398,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 223,985,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu chín trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.719529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế cấp III trở lên (có phạm vi công việc chính trong hợp đồng bao gồm: Thi công các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện; thi công lắp đặt hệ thống điện, nước, điện nhẹ, phòng cháy chữa cháy; Thi công hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ; cung cấp, lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa trung tâm có quy mô tương đương với quy mô thiết bị hệ thống điều hòa trung tâm của dự án). - Tài liệu chứng minh: + Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.678.903.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.357.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, Chứng nhận theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hạ tầng, giao thông nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng hạ tầng, giao thông nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc hoặc mày đào công suất tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng chở hảng tải trọng tối thiểu 02 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kính vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Coppha (đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 16-Giáo thi công (đơn vị tính bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 103 |
| E-CDNT 1.2 |
XL-02: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị ĐTXD Khoa Khám bệnh theo yêu cầu, Bệnh viện Quân y 103/HVQY 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 223.985.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 103
Địa chỉ: Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội
Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện. Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án, Bệnh viện Quân y 103, Số 261 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Thượng tá Trần Duy Đông – ĐT: 0974.523.588. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, cọc D300 - loại A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.749,85 | m |
| 2 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133 | m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm - Phần ép âm dùng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,138 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm - Phần ép cọc qua chiều sâu khoan dẫn (không gồm đoạn ép âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,036 | 100m |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (không gồm ép âm và đoạn khoan dẫn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,463 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | mối nối |
| 7 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | cọc |
| 8 | Cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,104 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,747 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải do khoan dẫn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - 15 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT KẾU + XÂY THÔ | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,377 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2649 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6595 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2525 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,253 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,505 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,659 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,151 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông đặc KT6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,729 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng cos -0,050, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0241 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng cos -0,050, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6489 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cos -0.050 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1795 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng cos -0,050, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3521 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2655 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III - 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2655 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2655 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - 15 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2655 | 100m3 |
| 19 | Đất tự nhiên tôn nền, san phẳng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4783 | 100m3 |
| 20 | Cát tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,236 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, mác 150 đá 1x2, dày 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,43 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,986 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,748 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,679 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,603 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,838 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,459 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,323 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,028 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,701 | tấn |
| 10 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,785 | tấn |
| 11 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết tường, cột , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,763 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,712 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,338 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,135 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,491 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,675 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,644 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 342,944 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,613 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,574 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,132 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,983 | 100m2 |
| 25 | Xây tường gạch đất sét nung, KT: 6,5x10,5x22cm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 374,0412 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5098 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường khu vệ sinh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,7071 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây tường ngăn phòng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,3025 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, xây tường ngăn phòng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,9519 | m3 |
| 30 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1723 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,312 | m3 |
| 32 | Đào móng bể phốt bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,7579 | m3 |
| 33 | Cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2396 | tấn |
| 34 | Cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1346 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5198 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7748 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5626 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1195 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5104 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bê tông bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,378 | m2 |
| 45 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,3034 | m2 |
| 46 | Trát tường trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,3034 | m2 |
| E | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 939,811 | m2 |
| 2 | Lát gạch sàn nhà - Gạch Granite, kích thước 600x600mm - Sảnh hành lang các tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 737,04 | m2 |
| 3 | Lát gạch sàn nhà - Gạch Ceramic, kích thước 600x600mm - Các phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.176,61 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75, xoa nhẵn - các phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,47 | m2 |
| 5 | Chống thấm sàn và chân tường cao 300mm khu WC - ( Kretop hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,544 | m2 |
| 6 | Lát gạch sàn khu WC - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,77 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường khu WC - Gạch Ceramic 600x300mm, màu theo chỉ định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 524,929 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite màu đen, dày 2cm, mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,4463 | m2 |
| 9 | Con sơn thép hộp inox 304 30x30x1.4 đỡ bàn đá lavabo gồm sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 10 | Ốp gạch tường thang máy. Gạch vân đá 800x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,543 | m2 |
| 11 | Đá Granite tự nhiên màu đỏ, dày 2cm bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,799 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite tự nhiên, dày 2cm ngưỡng cửa đi, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0007 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường một số phòng chức năng - Gạch Ceramic 600x300mm, màu theo chỉ định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 442,47 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường, cao 15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,061 | m2 |
| 15 | Láng vữa xi măng mác 75, cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,762 | m2 |
| 16 | Sơn cổ bậc cầu thang bộ, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,771 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bậc cầu thang bộ, vữa XM mác 75 - đá xẻ dày 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,161 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao, kích thước 603x603x8mm, khung xương nổi - Sảnh và các phòng chức năng | 1.600,38 | m2 | |
| 19 | Trần thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung xương chìm - Một số phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 308,87 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao chịu ẩm, kích thước 603x603x8mm, khung xương nổi - Khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230,57 | m2 |
| 21 | Sản xuất thép lan can, tay vịn cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0382 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép lan can, tay vịn cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,0112 | m2 |
| 23 | Sơn thép lan can, tay vịn thang bộ. Sơn 3 nước, 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu ghi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,993 | m2 |
| 24 | Gia công kết cấu thép đỡ mái sảnh chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4922 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ mái sảnh chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4922 | tấn |
| 26 | Sơn thép kết cấu thép đỡ mái sảnh. Sơn 3 nước, 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu ghi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9273 | m2 |
| 27 | Bu lông M20x300 khoan cấy hoá chất thi công mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 28 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 29 | Máng thu nước inox rộng 550 dày 5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,82 | md |
| 30 | Lắp dựng tấm Aluminium màu vàng cát - Mái sảnh chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng trần tấm Aluminium màu vàng cát, khung xương chìm - Trần tầng 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,19 | m2 |
| 32 | Láng vữa xi măng mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dốc 0,3% về lỗ thu nước - Rãnh thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,259 | m2 |
| 33 | Láng vữa xi măng mác 100, tạo dốc 1% về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 20mm- Mái tum (M1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,31 | m2 |
| 34 | Màng chống thấm- Rãnh + Mái tum (M1) - (Kretop hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,62 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm rãnh và mái tum (M1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,62 | m2 |
| 36 | Gạch chống nóng siêu nhẹ dày 100- Mái tum (M1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,31 | m2 |
| 37 | Lát gạch gốm kích thước 400x400mm- Mái tum (M1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,31 | m2 |
| 38 | Bê tông chống thấm mác 250, đá 1x2, tạo dốc 1% về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 40mm- Mái cos +18,300 (M2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,453 | m3 |
| 39 | Màng chống thấm- Mái cos +18,300 (M2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 389,06 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm mái (M2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 389,06 | m2 |
| 41 | Gạch chống nóng siêu nhẹ dày 200- Mái cos +18,300 (M2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 389,06 | m2 |
| 42 | Lát gạch gốm kích thước 400x400mm- Mái cos +18,300 (M2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 389,06 | m2 |
| 43 | Trần trát vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,73 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.270,0515 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm ngoài nhà- tầng tum, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,22 | m2 |
| 46 | Trát vữa Barite tường phòng X-Quang- phòng CT và phòng MRI. Dày 3cm, chia 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 370,984 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.881,16 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,1 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, bằng sơn ngoại thất màu ghi đậm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 695,593 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.376,272 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.030,26 | m2 |
| F | CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75. Đường dốc TC1, bồn hoa, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7447 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường dốc TC1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8269 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 150, dày 100mm. Xoa nhẵn - Đường dốc TC1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6815 | m3 |
| 4 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 2mm - Đường dốc TC1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,815 | m2 |
| 5 | Sản xuất lan can đường dốc bằng thép Inox 304 - Đường dốc TC1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can đường dốc bằng thép Inox 304 - Đường dốc TC1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,684 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ - tường đường dốc TC1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1913 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100. Đường dốc và tam cấp TC2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3929 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22, xây móng đường dốc và tam cấp TC2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2632 | m3 |
| 10 | Láng vữa xi măng mác 75, dày 2cm, tam cấp TC2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền đường dốc TC2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0675 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 150, dày 100mm. Xoa nhẵn - Đường dốc TC2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1343 | m3 |
| 13 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 2mm nền đường dốc và tam cấp TC2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,095 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can đường dốc bằng thép Inox 304 - Đường dốc TC2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can đường dốc bằng thép Inox 304 - Đường dốc TC2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,263 | m2 |
| 16 | Bóc lớp vật liệu cũ hỏng, đường nội bộ, và vỉa hè. Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390 | m2 |
| 17 | Đầm nền đường vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,585 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4685 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 - Xoa nhẵn mặt - Đường nội bố kết cấu 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,8 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 - Xoa nhẵn mặt - Đường nội bố kết cấu 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m3 |
| 21 | Lát hoàn trả vỉa hè đường Phùng Hưng, gạch Terrazzo 500x500x33mm, vữa XM mác 75 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195 | m2 |
| 22 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4172 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng hàng rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1276 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng hàng rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3097 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6015 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,893 | m3 |
| 30 | Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 300. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,377 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2289 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5864 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,481 | m3 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3933 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9796 | m2 |
| 36 | Phụ kiện (Bu long + bản lề) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 37 | Sơn cổng sắt, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ, màu theo chỉ định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0656 | m2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5604 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,25 | m2 |
| 40 | Sơn hàng rào sắt, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ, màu theo chỉ định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,951 | m2 |
| 41 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,2963 | m2 |
| 42 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,28 | m2 |
| 43 | Sơn tường, trụ hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu theo chỉ định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,5763 | m2 |
| G | CỬA | |||
| H | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 90 phút. DT1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 90 phút. DT2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 90 phút. DT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 60 phút. DT4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 60 phút. DT5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 60 phút. DT5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Cửa đi, thép chống cháy, thời gian chịu lửa 60 phút. DT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Chi phí hồ sơ, thí nghiệm cho cửa thép chống cháy 60 phút và 90 phút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| I | CỬA THÉP ỐP CHÌ, KÍNH CHÌ | |||
| 1 | Cửa đi trượt ngang, thép ốp chì lá dày 3mm, DTC1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Cửa đi, thép ốp chì lá dày 3mm, DTC2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Ô kính chì dày 10, KC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| J | CỬA NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Vách kính + 01 cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10, DVK1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,233 | m2 |
| 2 | Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính an toàn dày 6,38, DVK2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,15 | m2 |
| 3 | Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính cường lực dày 10, DVK3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,779 | m2 |
| 4 | Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính cường lực dày 10, DVK4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,102 | m2 |
| 5 | Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính cường lực dày 10, DVK5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,636 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính cường lực dày 10, DVK6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,23 | m2 |
| 7 | Vách nhôm kính + 01 cửa đi, kính an toàn dày 6,38, DVK7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,706 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6,38, DK1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6,38, DK2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6,38, DK3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm, kính an toàn dày 6,38, DK4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,5 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, DK5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,96 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, DK6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,48 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, DK7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,735 | m2 |
| 15 | Cửa cuốn bằng nhôm, DC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,102 | m2 |
| 16 | Vách nhôm kính cố định, kính an toàn dày 10,38, VK1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,394 | m2 |
| 17 | Vách nhôm kính mặt dựng + 12 cửa sổ, kính an toàn dày 10,38, VKD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,984 | m2 |
| 18 | Vách nhôm kính + 02 cửa sổ, kính an toàn dày 6,38, SVK1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,74 | m2 |
| 19 | Vách nhôm kính + 03 cửa sổ, kính an toàn dày 6,38, SVK2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,34 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,116 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK1A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,674 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,233 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,394 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,102 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,116 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, SK5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,864 | m2 |
| 27 | Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,398 | m2 |
| 28 | Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,233 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,562 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK5E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5485 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, SK6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,236 | m2 |
| 32 | Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,668 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,8 | m2 |
| 34 | Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,868 | m2 |
| 35 | Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,82 | m2 |
| 36 | Cửa sổ cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,074 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38, SK12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,566 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, SK13 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,572 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38, SK14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3915 | m2 |
| 40 | Cửa chớp thoáng nhôm, SCT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | m2 |
| K | VÁCH | |||
| 1 | Vách ngăn + 02 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,41 | m2 |
| 2 | Vách ngăn bằng tấm nhựa compact hpl dày 12mm, VN2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,478 | m2 |
| 3 | Vách ngăn bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,048 | m2 |
| 4 | Vách ngăn + 03 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,452 | m2 |
| 5 | Vách ngăn + 02 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,94 | m2 |
| 6 | Vách ngăn bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,728 | m2 |
| 7 | Vách ngăn + 01 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,52 | m2 |
| 8 | Vách ngăn + 02 cửa đi bằng tấm nhựa compact hpl (hoặc tương đương) dày 12mm, VN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,708 | m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy cắt không khí loại ACB-4P-600V/800A, Icu = 65kA, loại cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy biến dòng 1000/5A, cấp chính xác 5P10 - 20VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng 1000/1A, cấp chính xác 1.0 - 15VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Ampe kế giới hạn đo 0 - 1000A, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ Digital Multi Meter | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/250A, Icu = 36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/150A, Icu = 36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/125A, Icu = 36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/20A, Icu = 36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat loại MCCB-1P-600V/20A, Icu = 18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Khung tủ điện tôn dầy 2.0mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 2000(Cao) x 1000(Sâu) x 800(Rộng) mm/1 ngăn , kèm thanh cái 1000A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ngăn |
| 16 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 18 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Chuyển mạch Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Cầu chì kiểu xoay 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/63A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/50A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 35 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/125A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy biến dòng 125/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 39 | Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Chuyển mạch Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Cầu chì kiểu xoay 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/50A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/20A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 49 | Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 51 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 53 | Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 55 | Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Chuyển mạch Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Cầu chì kiểu xoay 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 62 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 64 | Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 66 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 68 | Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 70 | Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Chuyển mạch Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Cầu chì kiểu xoay 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 78 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 79 | Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 81 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/100A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 83 | Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng) cho MCCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 85 | Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Chuyển mạch Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Cầu chì kiểu xoay 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 90 | Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 93 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 94 | Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1400 x 800 x 300 mm, kèm thanh cái và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 96 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/80A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Thiết bị chống sét lan truyền 35kA (10/350 Micros) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 98 | Rơ le bảo vệ chạm đất kèm biến dòng cho MCCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Máy biến dòng 100/5A, cấp chính xác 5P10 - 15VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 100 | Ampe kế giới hạn đo 0 - 100A, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Chuyển mạch Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Cầu chì kiểu xoay 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 105 | Đèn báo pha ( Đỏ, Vàng, Xanh ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat loại MCCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Khung tủ điện tôn dầy 2.0 mm, sơn tĩnh điện, cấp IP42, KT 1000 x 600 x 300 mm, kèm thanh cáI và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 110 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 111 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Công tắc tơ 2P-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Bộ rơ le điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Aptomat loại MCB-2P-600V/50A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 117 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 118 | Aptomat loại MCB-2P-600V/63A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 121 | Loại 13 Module vỏ tôn nắp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 122 | Aptomat loại MCB-2P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 125 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 126 | Aptomat loại MCB-2P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Aptomat loại MCB-1P-600V/16A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 129 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 130 | Aptomat loại MCCB-2P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 133 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 134 | Aptomat loại MCB-3P-600V/50A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 137 | Loại tủ tôn sơn tĩnh điện âm tường dầy 1,5mm 600x400x130 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 138 | Lắp đặt tủ điện điều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 139 | Aptomat loại MCB-2P-600V/50A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 142 | Loại 6 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 143 | Aptomat loại MCB-2P-600V/50A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 146 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 147 | Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 148 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 149 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 150 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 151 | Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 154 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 155 | Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 158 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 159 | Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 160 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 162 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 163 | Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 164 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 166 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 167 | Aptomat loại MCB-3P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 168 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 170 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 171 | Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 172 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 173 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 174 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 175 | Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 178 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 179 | Aptomat loại MCB-3P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 180 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 182 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 183 | Aptomat loại MCB-3P-600V/40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 184 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 185 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 186 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 187 | Aptomat loại MCB-3P-600V/32A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 188 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 190 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 191 | Aptomat loại MCB-3P-600V/25A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 192 | Aptomat loại MCB-1P-600V/10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Aptomat loại MCB-1P-600V/20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 194 | Loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 195 | Lắp các tủ điện 6,9,13 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | tủ |
| 196 | Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 600 x 100 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 197 | Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 200 x 100 mm thang thẳng đứng có nắp đạy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 198 | Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 400 x 100 mm Thang thẳng đứng trong phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 199 | Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 300 x 50 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 200 | Thang cáp sơn tĩnh điện. Loại 150 x 50 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 201 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC - tiết diện : 4x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 202 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện :1 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264 | m |
| 203 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 4 x 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 204 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 4 x 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 205 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 4 x 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 206 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 4 x 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 207 | Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | m |
| 208 | Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 209 | Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện :1 x 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 210 | Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 211 | Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 212 | Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 213 | Cáp cho nối đất - 0.6kV - Cu/PVC - Tiết diện : 1 x 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 825 | m |
| 214 | Dây điện 0.6 kV - Cu/PVC/PVC - tiết diện : 2 x 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 215 | Dây điện 0.6 kV - Cu/PVC/PVC - tiết diện : 2 x 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 825 | m |
| 216 | Dây điện 0.6 kV - Cu/PVC/PVC - tiết diện : 1 x 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.424 | m |
| 217 | Dây điện 0.6 kV - Cu/PVC/PVC - tiết diện : 1 x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.530 | m |
| 218 | Cáp chống cháy 0.6 kV - Fr-Cu/XLPE/PVC - tiết diện : 2 x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 219 | Ống nhựa gân xoắn D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 220 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 221 | ống nhựa cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 222 | ống nhựa cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.800 | m |
| 223 | Bộ LED 1x18W 1.2m - bóng trần gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 224 | Bộ đèn PANEL LED 50W - 0.6x1.2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | bộ |
| 225 | Bộ đèn PANEL LED 28W - 0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122 | bộ |
| 226 | Bộ đèn ốp LED có chụp plastic 11W gắn trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 227 | Đèn downlight bóng led 15W-D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107 | bộ |
| 228 | Đèn downlight bóng led 11W-D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 229 | Đèn Rọi ống bóng led 11W-D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 230 | Đèn Rọi sõn bóng LED 70W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 231 | Công tắc 1 chiều 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 232 | Công tắc 1 chiều 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 233 | Công tắc 1 chiều 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 234 | Công tắc 1 chiều 4 phím 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 235 | Công tắc bình nóng lạnh 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 236 | Công tắc 2 chiều 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 237 | Cảm biến chuyển động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 238 | ổ cắm đôI 3 chấu - 16A - 220V âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | cái |
| 239 | ổ cắm đơn 3 chấu - 16A - 220V âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 240 | Hộp đấu có nắp chờ thiết bị | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | hộp |
| 241 | Gia công kim thu sét sắt tròn mạ kẽm nhúng nóng D16m, dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 243 | Cọc nối đất thép tròn mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 244 | Băng đồng 25 x 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | md |
| 245 | Dây dẫn thoát sét sắt tròn D10 mạ nóng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 246 | Cọc nối đất thép tròn mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 247 | Băng đồng 25 x 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | md |
| 248 | Dây tiếp địa PVC (1x240) Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 249 | Dây tiếp địa PVC (1x70) cho MRI và CT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| N | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI, TIVI | |||
| 1 | Tủ rack 15U (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 15U (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Tủ rack 10U (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 10U (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền cho đường nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp quang 4 lõi multimode | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 4 lõi multimode | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 10 m |
| 8 | Path Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Path Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 10 | Core Switch quang 8 Ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Core Switch quang 8 Ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 bộ |
| 12 | Access Switch 24 Ports RJ45, 100/1000 MBS (Cổng vào quang) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Access Switch 24 Ports RJ45, 100/1000 MBS (Cổng vào quang) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | 10 m |
| 15 | Dây nhảy cáp đồng 3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | sợi |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45, bao gồm đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 150x75x1.5mm, sơn tĩnh điện (loại có nắp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 10m |
| 19 | Rẽ 3 máng 150x75x1.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Rẽ 2 máng 150x75x1.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| O | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa lắp trên trần 6W/100V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | cái |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa lắp trên trần 6W/100V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | 1 loa |
| 3 | UPS 1 pha, 1kVA Online; 15 phút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 pha, 1kVA Online; 15 phút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tủ lắp thiết bị 15U 19" gồm: khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió… | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối 12 zone | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối KT các tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh (2x1.5)mm, có vỏ chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 11 | Chi phí quản lý, cấu hình hệ thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 12 | Vật tư phụ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| P | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Tủ Rack 5U chứa Switch POE 24Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 5U chứa Switch POE 24Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Bộ đổi nguồn cho camera 12VDC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp Cat 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây, PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 6 | Chi phí quản lý, cấu hình hệ thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 7 | Vật tư phụ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6.4mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,554 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D9.5mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,266 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,556 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D15.9mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,732 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,554 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,266 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,556 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,732 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | Vật tư phụ ống nước ngưng (băng cuốn, côn, cút, ....) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt cửa thải gió + kèm lưới chắn côn trùng + hộp KT600x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn đầu quạt KT 250x200/Dquat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống gió tôn KT 250x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gió tròn, D150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 19 | Lắp đặt chân rẽ KT 150x150/D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 45độ, R=0,5D 250x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối mềm không bảo ôn D150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cửa gió kèm van OBD + hộp 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 24 | Lắp đặt cửa thải gió + kèm lưới chắn côn trùng + hộp KT600x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn đầu quạt KT 250x200/Dquat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 26 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống gió tôn KT 250x200mm, độ dày tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thông gió tròn, D150mm, độ dày tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt chân rẽ KT 150x150/D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 45độ, R=0,5D 250x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối mềm không bảo ôn D150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 32 | Lắp đặt cửa gió kèm van OBD + hộp 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 33 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1cx1,5mm2 - chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 710,8 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn SP D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,4 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1cx2,5mm2 - cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.066,2 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,4 | m |
| 38 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| R | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR PN10 D75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR PN20 D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR PN20 D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút90 độ PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút90 độ PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút90 độ PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút90 độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút135 độ PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D75/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR D75/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR D63/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu PPR D63/40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR D63/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR D63/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D63/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D50/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu PPR D50/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D40/40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D32/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR D25/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D20/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20mm, ren trong 1 đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20mm, ren trong 1 đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D20/20mm, ren trong 1 đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt van tê chia nước D21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt van thép 1 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR D20mm, ren trong 1 đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều thép D63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều thép D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều thép D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt racco PP-R ren ngoài D75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt racco PP-R ren ngoài D63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt racco PP-R ren ngoài D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm D63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt PP-R D63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt PP-R D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối thẳng PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối thẳng PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN8 D140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN8 D125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN8 D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,85 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN8 D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,87 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,97 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,57 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút90 độ nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút90 độ nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút90 độ nhựa u.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC D110/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D42/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408 | cái |
| 96 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D125/125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D125/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D125/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D110/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 100 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D90/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 104 | Lắp đặt chạc 3 xiên 45độ nhựa u.PVC D60/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 105 | Lắp đặt nắp thông tắc nhựa u.PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt nắp thông tắc nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 107 | Lắp đặt nắp thông tắc nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt nắp thông tắc nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D110/125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D90/125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D90/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D60/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D42/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D42/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối thẳng nhựa u.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | đoạn ống |
| 122 | Đế công bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,56 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút135 độ nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu, cầu thu rác D140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu, cầu thu rác D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 132 | Đai giữ ống D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 133 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 138 | Hố ga thăm, thu nước KT 700x700mm, BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 139 | Hố ga thăm, thu nước KT 300x300mm, BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 140 | Tấm Grating KT 850x850mm-25T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 141 | Tấm đan BTCT KT 500x500, tải C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 145 | Chậu rửa Inox 2 ngăn- Chân thép Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa Lavarbo - loại treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa Lavarbo - bán âm, bàn đá rộng 450mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa Lavarbo - bán âm, bàn đá rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa - Lavarbo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 153 | Lắp đặt thoát sàn D76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể nước mái inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt bình nước nóng/lạnh ARISTON 30L (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bình nước nóng/lạnh ARISTON 15L (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 159 | Lắp đặt kép thép D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 160 | Crefin sinh hoạt, D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp chữa cháy KT:1300x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | chiếc |
| 2 | Hộp chữa cháy KT:500*600*200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 3 | Bình cầu treo trần ABC-6kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay Khí CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | chiếc |
| 6 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 8 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | chiếc |
| 9 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 10 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 11 | Khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | chiếc |
| 12 | Ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Ống thép D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,33 | 100m |
| 14 | Ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Tê thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê đều D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 23 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Gía đỡ ống >= D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | Bộ |
| 29 | Mặt bich D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Mặt bich D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Gioăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | chiếc |
| 33 | Bu long M10 -L8 cho van D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | chiếc |
| 34 | Bu long M10- L8 cho van D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | chiếc |
| 35 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào đường đi ống KT : 800x400x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 40 | Nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 41 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Cọc đồng 2.4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 43 | Dây đồng M16 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 44 | Hộp KT (tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 45 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 46 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9 | 10 đầu |
| 47 | Đế đầu báo địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102 | cái |
| 48 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 49 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 50 | Nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 51 | Modul điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 tủ |
| 52 | Modul cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 tủ |
| 53 | Modul tới âm thanh thông báo ( đầu ra) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 54 | Modul điều khiển thang máy ( đầu ra) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 tủ |
| 55 | Dây chống cháy 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 404 | m |
| 56 | Dây chống cháy 2*1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.063 | m |
| 57 | Ống bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.480 | m |
| 58 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 507 | cái |
| 59 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| 60 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336 | m |
| 61 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 62 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 987 | cái |
| 63 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 64 | Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 65 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 66 | Ổ cắm + đế âm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 67 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 68 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 69 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 635 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 371 | m |
| 71 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 72 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 73 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132 | m |
| 74 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 75 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214 | cái |
| 76 | Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 77 | Hộp dụng cụ phá dỡ KT600x600x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Búa phá dỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Dây cứu nạn 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| T | THIẾT BỊ | |||
| U | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH, CAMERA | |||
| V | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm, quản lý 10 vùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát nhạc nền (SD/ USB/ FM) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn gọi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bàn phím mở rộng 6 vùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Micro thông báo sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ định tuyến 6 vùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Âm ly, công suất 120W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy tính giám sát (Bao gồm bàn phím, chuột) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu ghi hình 16 kênh, kèm ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình giám sát LCD 42" + cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Camera bán cầu cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| W | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm, quản lý 10 vùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phát nhạc nền (SD/ USB/ FM) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bàn gọi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bàn phím mở rộng 6 vùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt hiệu chỉnh âm ly, công suất 120W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt máy tính giám sát (Bao gồm bàn phím, chuột) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh, kèm ổ cứng 4TB (xem mục mua sắm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt màn hình giám sát LCD 42" + cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt camera bán cầu cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 thiết bị |
| X | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=8m3; H=40m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 150m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 2 | Quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 250m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 350m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 750m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt thông gió hướng trục treo trần nối ống gió, Lưu lượng gió: 500m3/h, cột áp: 120Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt thông gió hướng trục treo trần nối ống gió, Lưu lượng gió: 600m3/h, cột áp: 120Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| AA | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, biến tần, 2 chiều nóng/ lạnh, treo tường, CSL: 9000 btu/h, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, biến tần, 2 chiều nóng/ lạnh, treo tường, CSL: 12.000 btu/h, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, biến tần, 2 chiều nóng/ lạnh, treo tường, CSL: 18.000 btu/h, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, biến tần, 2 chiều nóng/ lạnh, treo tường, CSL: 24.000 btu/h, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | máy |
| 5 | Bảo dưỡng, bơm ga máy điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | máy |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 150m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 250m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 350m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Lưu lượng gió: 750m3/h, cột áp: 50Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần nối ống gió, Lưu lượng gió: 500m3/h, cột áp: 120Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần nối ống gió, Lưu lượng gió: 600m3/h, cột áp: 120Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| AB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop 254 địa chỉ TANDA TX7004-1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AD | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| AE | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy chở băng cáng - loại có phòng máy, tải trọng 1350kg, tốc độ 60m/phút, 5 điểm dừng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Thang máy tải khách - loại có phòng máy, tải trọng 1000kg, tốc độ 60m/phút, 5 điểm dừng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.719529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế cấp III trở lên (có phạm vi công việc chính trong hợp đồng bao gồm: Thi công các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện; thi công lắp đặt hệ thống điện, nước, điện nhẹ, phòng cháy chữa cháy; Thi công hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ; cung cấp, lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa trung tâm có quy mô tương đương với quy mô thiết bị hệ thống điều hòa trung tâm của dự án). - Tài liệu chứng minh: + Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.678.903.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.357.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, Chứng nhận theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hạ tầng, giao thông nội bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng hạ tầng, giao thông nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 2 | Máy xúc hoặc mày đào công suất tối thiểu 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 16 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 130T | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 5 | Vận thăng chở hảng tải trọng tối thiểu 02 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kính vĩ | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 4 |
| 12 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 14 | Máy hàn ≥ 23 KW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 15 | Coppha (đơn vị tính m2) | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1500 |
| 16 | Giáo thi công (đơn vị tính bộ) | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi