Gói thầu: Gói thầu số 24: Thiết bị đồ rời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thiết bị đồ rời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 12:02:00 đến ngày 2021-09-26 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,337,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:1. Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng loại Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị điện tử với tư cách theo yêu cầu như trên đáp ứng điều với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.500 triệu đồng hoặc, 2. Nhà thầu đã hoàn thành nhiều hợp đồng với 02 nội dung công việc riêng biệt Cung cấp thiết bị nội thất và thiết bị điện tử với tư cách theo yêu cầu như trên đáp ứng yêu cầu sau: - Giá trị hợp đồng thiết bị nội thất (trong 01 hợp đồng)lớn hơn hoặc bằng 5.500 triệu đồng.- Giá trị mỗi hợp đồng thiết bị điện tử (trong 01 hợp đồng)lớn hơn hoặc bằng 1.200 triệu đồng.Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng một trong hai điều kiện nêu trên theo tỷ lệ đảm nhận trong liên danh. Hợp đồng tương tự phải được chứng thực; có tài liệu xác nhận của bên giao thầu về giá trị, bản chất (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết:- Thời gian Bảo hành: Theo thời gian của nhà sản xuất nhưng không ít hơn thời gian theo yêu cầu của HSMT.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 72 giờ.- Thời gian bảo trì: theo quy định của Nhà sản xuất, HSMT và thực hiện trong suốt thời gian bảo hành.- Ghi chú: Tất cả các chi phí trên Nhà thầu phải tính toán vào giá thành cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | quản trị kinh doanh, tài chính, kinh tế, điện, điện tử, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến gỗ, hoặc các ngành tương đương như trên, phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến gỗ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt phần thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên, trường hợp không có chuyên ngành về an toàn lao động thì phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bàn giao, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành kế toán, tài chính hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Trung và Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thiết bị đồ rời Nâng cấp, sửa chữa, thay thế cơ sở vật chất, thiết bị và các hạng mục công trình tại Sân vận động – Khu liên hợp thể thao quốc gia 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: cataloge, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các thiết bị mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu trong HSMT. - Các vật tư thiết bị điện tử chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Phầm mềm hoạt động có bản quyền hợp pháp (nếu có). - Thiết bị mới 100%; riêng thiết bị điện tử được sản xuất năm 2019 trở về sau. - Đối với các Sản phẩm nhập khẩu: nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q): Bản gốc hoặc bản được chứng thực. - Đối với các Sản phẩm trong nước: Nhà thầu phải có bản cam kết chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q): Bản gốc hoặc bản được chứng thực. - Nhà thầu phải cam kết gỗ đưa vào gia công hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Trung và Tây Nguyên. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà số 06, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Huế, tỉnh TT.Huế. Điện thoại: 0234.3939338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Q.quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch, Tài chính; địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Q. Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39435343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch, Tài chính; địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Q. Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39435343 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế khán đài khu VIP. Kích thước: W520 x D750 X H950 | 112 | Cái | Ghế khung thép sơn tĩnh điện mầu đen. Đệm tựa làm bằng mút đúc bọc da PVC chống lại môi trường môi ngoài ( tia cực tím), ốp đệm tựa bằng nhựa, ốp tay ghế bằng nhựa ABS, vách ốp da PVC. Đệm có thể lật lên khi không sử dụng. Ngoài ra có thể ấp dụng tay giữ bàn và cố để tối đa hoá sự thuận tiện. - Màu sắc: Màu đỏ/tùy chọn Tương đương Model NCS 4010 của hãng sản xuất N-Seating/Hàn Quốc | ||
| 2 | Bàn trà khu khán đài VIP. KT: W300xD500xH560mm | 56 | Cái | Bàn gỗ CN phủ Laminate, chống cháy, chống thấm nướcTương đương sản phẩm của hãng sản xuất GSC/Việt Nam | ||
| 3 | Ghế sofa 3 chỗ. Kích thước: W2300 x D900 x H900 cm | 44 | Cái | - Khung gỗ : gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt. - Chân ghế : chân inox 304 - Đệm mút : Mút cao cấp Việt - Nhật cứng hoặc mềm. - Bọc Da thật/nỉ nhập khẩu Tương đương sản phẩm loại 1 của Việt Nam | ||
| 4 | Ghế sofa đôn không tựa. Kích thước: W600 x D600 x H450 cm | 136 | Cái | - Khung gỗ : gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt. - Chân ghế : chân inox 304 - Đệm mút : Mút cao cấp Việt - Nhật cứng hoặc mềm. - Bọc Da thật/nỉ nhập khẩu: tùy chọn Tương đương sản phẩm loại 1 của Việt Nam | ||
| 5 | Bàn sofa. Kích thước: Đường kính: 62 cm, Cao: 45 cm. | 40 | Cái | - Bàn gỗ CN hoàn thiện melamine, chốngcháy, chống thấm nước- Mặt bàn: Kính cường lựcTương đương sản phẩm loại 1 của Việt Nam | ||
| 6 | Ghế Sofa đơn phòng VIP hội trường. Kích thước: 1070 x 1080 (mm) | 24 | Cái | - Khung gỗ : Khung gỗ tự nhiên nhập khẩu- Chân ghế : Chân thép cao cấp- Đệm mút, da bọc: nhập khẩu cao cấpTương đương Model Athena của hãng sản xuất Torino/EU | ||
| 7 | Ghế Sofa đơn phòng VIP hội trường. Kích thước: 1016 x 980 x 1020 (mm) | 2 | Cái | - Khung gỗ : Khung gỗ tự nhiên nhập khẩu- Chân ghế : Chân thép cao cấp- Đệm mút, da bò cao cấp nhập khẩuTương đương Model U50585M của hãng sản xuất Cheers Sofa/EU | ||
| 8 | Tủ đựng đồ cho VĐV.KT: W378 x D450 x H1830 mm | 200 | Cái | - Tủ sắt sơn tĩnh điện 1 khoang cánh mở, bên trong có 2 đợt cố định và 1 suốt treo quần áo. - Mỗi cánh có 1 khóa locker liền tay nắm và 1 tai khóaTương đương Model TU981 của hãng sản xuất Hòa Phát/Việt Nam | ||
| 9 | Bàn phòng VĐV. KT: W500xD500xH500mm | 44 | Cái | Bàn khung gỗ tự nhiên tần bìTương đương Model BKS01 của hãng sản xuất Hòa Phát/Việt Nam | ||
| 10 | Ghế phòng VĐV. KT: W540xD580xH805mm | 80 | Cái | Ghế khung gỗ tự nhiên tần bìTương đương Model HKS01 của hãng sản xuất Hòa Phát/Việt Nam | ||
| 11 | Ti vi loại 86 inch (kèm giá di động và giá treo). | 1 | Cái | - Hệ điều hành: webOS 6.0- hình ảnh : HDR-HDR 10 pro- chức năng thông minh: giao diện smart home. kết nối: wifi, screen share, smart share, HDMI (ARC)…- tính năng khác: quản lý SNMP, simlink (HDMI-CEC), HTNG- CECHiển thị hình ảnh chào mừng, chế độ khóa, chèn hình ảnh…Tương đương Model UR 640S0TD của hãng sản xuất LG/Việt Nam | ||
| 12 | Ti vi loại 55 inch (Kèm giá di động và giá treo) | 22 | Cái | Hệ điều hành: webOS 6.0- hình ảnh : HDR-HDR 10 pro- chức năng thông minh: giao diện smart home. kết nối: wifi, screen share, smart share, HDMI (ARC)…- tính năng khác: quản lý SNMP, simlink (HDMI-CEC), HTNG- CECHiển thị hình ảnh chào mừng, chế độ khóa, chèn hình ảnh…Tương đương Model UR 640S0TD của hãng sản xuất LG/Việt Nam | ||
| 13 | Rèm cửa các phòng VIP | 1.500 | m2 | - Chất liệu: vải gấm chống cháy lan và giữ nhiệt- Độ gấp của mành lớn hơn 20 cm- Màu sắc lựa chọn.Tương đương sản phẩm của Hàn Quốc | ||
| 14 | Robot máy đạp đùi 45 độ | 1 | Bộ | Product Width: 61.25" (156 cm)Product Height: 78.25" (199 cm)Product Length: 97.25" (247cm)Machine Weight: 590 lbs. (268 kg)Tương đương Model CF-3355 sản phẩm của USA | ||
| 15 | Robot máy kéo lưng | 1 | Bộ | Product Width: 52.75" (134 cm)Product Height: 47.00" (120 cm)Product Length: 70.50" (179 cm)Machine Weight: 372 lbs. (169 kg)Tương đương Model RPL-5203 sản phẩm của USA | ||
| 16 | Robot gập bụng | 1 | Bộ | Product Width: 41.50" (106 cm)Product Height: 62.50" (159 cm)Product Length: 42.75" (109 cm)Machine Weight: 195 lbs (89 kg)Tương đương Model RPL-5601 sản phẩm của USA | ||
| 17 | Robot tập bông | 1 | Bộ | Product Width: 59.00" (150 cm)Product Height: 58.75" (149 cm)Product Length: 87.00" (221 cm)Machine Weight: 600 lbs. (272 kg)Tương đương Model RPL-5356 sản phẩm của USA | ||
| 18 | Máy chạy cơ đa năng chuyên nghiệp | 1 | Bộ | Product Width: 55" (140 cm)Product Height: 66" (167 cm)Product Length: 78" (197 cm)Machine Weight: 441 lbs. (220 kg)Tương đương Model HIITModel 9-4680 sản phẩm của USA | ||
| 19 | Xe đạp | 2 | Bộ | Product Width: 23" (58 cm)Product Height: 46" (117 cm)Product Length: 42" (107 cm)Machine Weight: 143 lbs. (65 kg)Tương đương Model LP15300- A sản phẩm của USA | ||
| 20 | Máy chèo thuyền | 2 | Bộ | Product Width: 26.5" (68 cm)Product Height: 14" (35 cm)Product Length: 96" (244 cm)Machine Weight: 82 lbs. (37 kg)Tương đương Model HIIT9-4690-BINTP0 sản phẩm của USA | ||
| 21 | Bàn đặt tại địa điểm thi đấu. KT: 1600x900x750mm | 20 | Cái | Bàn mặt gỗ Laminate, chân sắt sơn tĩnh điệnTương đương Model TD003 của hãng sản xuất An Cường/Việt Nam | ||
| 22 | Ghế đặt tại điểm thi đấu. Kích thước : 440x420x960mm (lưng ghế 480mm) | 80 | Cái | Lưng ghế bọc da Bonbed, Chân Sắt Bọc Da. Màu: 5 màu chọnTương đương Model BN-CD005 của hãng sản xuất An Cường/Việt Nam | ||
| 23 | Ghế băng dài cho VĐV ngồi. Băng ghế có 5 chỗ ngồi. | 5 | Cái | - Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện.- Đệm ghế và lưng bằng thép sơn tĩnh điện màu nhũ bạc được bọc PVC, mặt và chân sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Có chân tăng điều chỉnh.Tương đương Model GC06D-5 sản phẩm của Công ty cổ phần nội thất 190 - BQP/Việt Nam | ||
| 24 | Dù che nắng cho vận động viên và trọng tài. Kích Thước: Đường kính 2,7m; Chiều Cao: 2,5m. | 50 | Cái | Ô dù chính tâm 2,7mChất liệu: Khung hợp kim nhôm, vải dù Polyester.Màu sắc: Tự chọnTương đương Model OD002 sản phẩm của Công ty Mây nhựa Hà Nội/Việt Nam | ||
| 25 | Máy vi tính | 4 | Bộ | Main: MSI B460M Pro(Intel B460, Socket 1200, m-ATX, 2 khe RAM DDR4)CPU: Intel Core I5 10400FRAM: Lexar 8GB 2666MHzVGA: MSI GTX 1650 Aero ITX D6 4G OCMàn hình: Dell P2319H 23.8" IPS 60HzTương đương Model Vikings 01 sản phẩm của hãng sản xuất Vikings/Việt Nam | ||
| 26 | Máy in | 4 | Bộ | - Bộ nhớ 2Mb- Tốc độ 12trang/phút (A4)- Độ phân giải 600 x 600 dpi- Cổng giao tiếp USB- Dùng mực canon EP303- Mô tả khác: Giấy vào Khay trước:150 tờ; Khay tay:1 tờ; Giấy ra Mặt in úp xuống dưới:100 tờTương đương Model LBP2900 sản phẩm của hãng sản xuất Canon/Asia |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:1. Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng loại Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị điện tử với tư cách theo yêu cầu như trên đáp ứng điều với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.500 triệu đồng hoặc, 2. Nhà thầu đã hoàn thành nhiều hợp đồng với 02 nội dung công việc riêng biệt Cung cấp thiết bị nội thất và thiết bị điện tử với tư cách theo yêu cầu như trên đáp ứng yêu cầu sau: - Giá trị hợp đồng thiết bị nội thất (trong 01 hợp đồng)lớn hơn hoặc bằng 5.500 triệu đồng.- Giá trị mỗi hợp đồng thiết bị điện tử (trong 01 hợp đồng)lớn hơn hoặc bằng 1.200 triệu đồng.Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng một trong hai điều kiện nêu trên theo tỷ lệ đảm nhận trong liên danh. Hợp đồng tương tự phải được chứng thực; có tài liệu xác nhận của bên giao thầu về giá trị, bản chất (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết:- Thời gian Bảo hành: Theo thời gian của nhà sản xuất nhưng không ít hơn thời gian theo yêu cầu của HSMT.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 72 giờ.- Thời gian bảo trì: theo quy định của Nhà sản xuất, HSMT và thực hiện trong suốt thời gian bảo hành.- Ghi chú: Tất cả các chi phí trên Nhà thầu phải tính toán vào giá thành cung cấp, lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung gói thầu | 1 | quản trị kinh doanh, tài chính, kinh tế, điện, điện tử, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến gỗ, hoặc các ngành tương đương như trên, phù hợp với gói thầu | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt phần nội thất | 1 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến gỗ | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt phần thiết bị điện tử | 1 | Kỹ thuật Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Cơ khí | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên, trường hợp không có chuyên ngành về an toàn lao động thì phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bàn giao, thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành kế toán, tài chính hoặc tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi