Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài: Nghiên cứu xác định QTLs gen kiểm soát tính trạng chất lượng gạo của nguồn gen lúa địa phương bằng công nghệ GWAS, phục vụ công tác chọn tạo giống năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài: Nghiên cứu xác định QTLs gen kiểm soát tính trạng chất lượng gạo của nguồn gen lúa địa phương bằng công nghệ GWAS, phục vụ công tác chọn tạo giống năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 11:48:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,210,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài: Nghiên cứu xác định QTLs gen kiểm soát tính trạng chất lượng gạo của nguồn gen lúa địa phương bằng công nghệ GWAS, phục vụ công tác chọn tạo giống năm 2021 các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dimethylsulfoxide (≥99.9%, ACS reagent) | 472301Sigma-Aldrich | 10 | 1lít/chai | Công thức hóa học (CH₃) ₂SOKhối lượng mol 78,13 g/molMật độ 1,1 g/cm3 (20°C)Áp suất hóa hơi 0,55 hPa (20°C)Độ nhớt động học 2,14 mm2/sĐộ tinh khiết: ≥ 99,9 %Tiêu chuẩn ACS | |
| 2 | KI, for analysis | 105043Merck | 2 | 1 kg/lọ | Trọng lượng phân tử: 166,00 g/molNhiệt độ nóng chảy: 685°CGiá trị pH = 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan:1430 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99,5% | |
| 3 | Iodine, 99.9+%, for analysis | I/0500/53Fisher | 2 | 500 g/lọ | Công thức: I₂Khối lượng mol 253,81 g/molMật độ 4,930 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 5,4 (H₂O) (dung dịch bão hòa) | |
| 4 | KOH | 105033Merck | 1 | 1 kg/lọ | Dạng: BioUltraTinh khiết: ≥ 99,8% | |
| 5 | Thymol Blue, ACS reagent | 151451Acros | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C27H30O5STrọng lượng: 466,59 g/molTỉ trọng 0,979 g/cm3Tiêu chuẩn ACS | |
| 6 | Amylose from potato | 859656-5GSigma-Aldrich | 1 | 5g/lọ | Công thức phân tử: (C6H10O5)nTriết xuất từ khoai tâyDạng bộtBao gồm: ≤10% etanol, ≤2% butanol | |
| 7 | NaOH | 106462Merck | 3 | 1 kg/lọ | Độ tinh khiết: ≥98% (acidimetric)mp 318°C(lit.) | |
| 8 | Ethanol absolute | 1009832500Merck | 3 | 2,5 lít/chai | Mật độ 0,79 g/cm3 (20°C)Công thức hóa học C₂H₅OHKhối lượng mol 46,07 g/molGiá trị pH 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C) | |
| 9 | Đĩa Petri (plastic) 60x15 | 10060 SPL Hàn Quốc | 8 | Thùng (500 cái) | Đĩa petri phi 60mm Chiều cao: 15mm Làm bằng nhựa polystyrene có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao | |
| 10 | Ống Falcon 15ml | Corning | 2 | Thùng (500 cái) | Chất liệu: Polypropylene Không chứa nội độc tố Không chứa Dnase/ Rnase Khử trùng được ở 121°C, trong 20 phút | |
| 11 | Ống Falcon 50ml | Corning | 6 | Thùng (500 cái) | Chất liệu: Polypropylene Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase Khử trùng được ở 121°C, trong 20 phút | |
| 12 | Ống nghiệm nhựa 13x100mm, 8ml, không có ren. | Đức | 10 | 250 cái/túi | Ống màu trắng sáng 5 mlLàm bằng nhựa PTFE có khả năng chịu ăn mòn hóa học cao | |
| 13 | Bình thủy tinh tam giác 250ml | Đức | 50 | Cái | Class A Tiêu chuẩn DIN EN ISOThủy tinh Borosilicate glass Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 250ml | |
| 14 | Ống đong thuỷ tinh 25 ml (class A) | Đức | 10 | Cái | Class A Tiêu chuẩn DIN EN ISOThủy tinh Borosilicate glass Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 25ml | |
| 15 | Ống đong thuỷ tinh 10 ml (class A) | Đức | 10 | Cái | Class A Tiêu chuẩn DIN EN ISOThủy tinh Borosilicate glass Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CDung tích: 10ml | |
| 16 | Găng tay | Việt Nam | 5 | Thùng (10 hộp) | Dùng bảo hộ bàn tay, chống thấm nước, hóa chất, dung môi. Chất liệu cao su Đóng gói: 50 đôi/ hộp | |
| 17 | Parafilm | Mỹ | 1 | Cuộn | Kích thước: 4 in. × 125 ft Loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước | |
| 18 | Đầu côn 1000µl | Corning | 12 | 1000 cái/túi | Chất liệu polypropylene; tiệt trùng; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích: 100 - 1000 μL;Đóng gói (túi): 1000 cái/túi | |
| 19 | Đầu côn 10µl | Corning | 12 | 1000 cái/túi | Chất liệu polypropylene; tiệt trùng; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích: 0,01 - 0,1 μL ;Đóng gói (túi): 1000 cái/túi | |
| 20 | Đầu côn 200µl | Corning | 12 | 1000 cái/túi | Chất liệu polypropylene; tiệt trùng; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích: 20 - 200 μL;Đóng gói (túi): 1000 cái/túi | |
| 21 | Giấy thấm Ø 90mm | Trung Quốc | 20 | Hộp 100 tờ | Giấy thấm dùng trong phòng thí nghiệm hay còn gọi là giấy lọc định tínhQuy cách: Hộp 100 tờDạng tấm tròn, phi 9 cmỨng dụng dùng để lọc mẫu, lọc chất lỏng, lọc cặn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi