Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936532-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Thống Nhất
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210936483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:54:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92874E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng giao thông,- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất : ≥ 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,125 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất : ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất : ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay :
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 14- 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu:
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ -
- Đặc điểm thiết bị trọng tải giới hạn: 3.5 T-5 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn nén khí tiêu hao khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo ngõ 694 đường An Dương Vương và cống thoát nước tại khu vực nút giao giữa đường Hoàng Hoa Thám với đường An Dương Vương, phường Thống Nhất
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất , địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất, địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất; địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đình Minh, Địa chỉ: Phường Hữu Nghị thành phố Hòa Bình,, tỉnh Hòa Bình + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Phương Thóng Nhất, thanh phố Hòa Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất; địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất , địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất, địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất, địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo ngõ 694 đường An Dương Vương
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,0787m3
2Đào móng kè, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1566100m3
3Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,7055m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,353100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2297m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8421100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,8601m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8163100m3
9Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3205100m3
10Đắp đất trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8372100m3
11Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp nền đưởng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1368100m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1457100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1457100m3/1km
14Xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7308100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,0787m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,0787m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2751100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,0838100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6691100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật155,8436m3
21Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,17410m
22Cắt khe giãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,86410m
23Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181,74m
24Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,64m
25Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2279100m
26Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2279100m cọc
27Cừ larsen (loại III): 400 x 125 x 13 mm (60 kg/m) (áp dụng cho 01 đoạn đổ bê tông dài 10m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10.500kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,505m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,9425m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,734100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0827100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đỉnh tường, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0825m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ đỉnh tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
34Ống nhựa thoát nước PVC D43mm thoát nước lưng tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,9m
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,52m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
37Đắp đất móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,884m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
41Tấm sóng 3.474x310x3 mm Mark thép Ss 540Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37tấm
42Cột ống thép D141,3x4,5x2.050 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39Chiếc
43Nắp cột thép D142x2 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39Chiếc
44Bulong M16x35Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật156cái
45Bulong M19x180Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
46Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39tấm
47Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110m
B Hạng mục: Cống thoát nước tại khu vực nút giao giữa đường Hoàng Hoa Thám với đường An Dương Vương
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,912m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,912m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8591100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8591100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,718m3
7Xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,698m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,698m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2653tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2557m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,035m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,835m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền cửa vào thu nước, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,255m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng nền cửa vào thu nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,656m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1416100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
24Lưới chắn rác rỗ thu nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Nắp thăm hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92874E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng giao thông,- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất : ≥ 7,50 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥ 5,0 kW1
3 Máy ủi - công suất : 110,0 CV1
4 Máy đào ≥ 0,125 m31
5 Máy đầm dầm dùi - công suất : ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bàn - công suất : ≥ 1,0 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay : ≥ 70 kg2
8 Máy hàn - công suất : 14- 23,0 kW1
9 Máy lu: 8,5 T - 9 T1
10 Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 150,0 lít2
11 Máy trộn vữa: ≥ 08 lít2
12 Ô tô tự đổ - trọng tải giới hạn: 3.5 T-5 T2
13 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h1
14 Búa căn nén khí tiêu hao khí nén 3,0 m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->