Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909792 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (đã được phân bổ tại Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND huyện Lệ Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 12:15:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,467,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.201499E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.827.366.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.482.098.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung thuộc chương trình đổi mới giáo dục phổ thông năm học 2021-2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (đã được phân bổ tại Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/08/2021. - Chứng chỉ ISO của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất và có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue với các thiết bị sau: Màn hình led cảm ứng; Âm thanh phòng học; Âm ly; Micro cầm tay; Micro cài áo; Máy tính và các hàng hóa còn lại phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (trừ các vật tư thiết bị; vật tư lắp đặt; phụ kiện đi kèm); - Tất cả hàng hóa chào thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật thể hiện rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hoá chào cho gói thầu này; - Nhà thầu có các Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với các hàng hóa chào thầu: Màn hình led cảm ứng. - Đối với hàng hóa yêu cầu được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu cùng E-HSDT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. 2. Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 3. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - Lệ Thủy - Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - Lệ Thủy - Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - Lệ Thủy - Quảng Bình, Điện thoại: 02323 882 625 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đạp đôi | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Tập thể dục đa năng | 2 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Máy chạy bộ | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Máy tập chân | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Máy kéo đôi | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Xe đạp tĩnh | 2 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Nhà 2 khối cầu trượt | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Nhà 1 khối cầu trượt | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Xích đu cầu trượt 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Nhà cổ tích 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Nhà cổ tích 2 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Nhà cổ tích 3 | 4 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Xích đu cầu trượt 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Cầu trượt | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Bể bóng 1 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Bể bóng 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Bể bóng 3 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Khung bóng đá | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Bể bóng cầu trượt | 7 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Ball Pool+slide | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Xe đẩy 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Xe đẩy 2 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Bập bênh con giống 1 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Bập bênh con giống 2 | 4 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Bập bênh con giống 3 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Bập bênh con giống 4 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Bập bênh con giống 5 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Bập bênh con giống 6 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Bập bênh con giống 7 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Bập bênh con giống 8 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Bập bênh con giống 9 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Ô tô đạp chân 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Ô tô đạp chân 2 | 8 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Hầm chui con sâu | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Hầm chui tàu hỏa | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Bập bênh hai con giống 1 | 9 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Bập bênh hai con giống 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Bập bênh hai con giống 3 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Bập bênh hai con giống 4 | 8 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Kệ sách báo | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Kệ đồ chơi hình con thú | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Tủ đồ đồ chơi | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Bể chơi cát và nước 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Bể chơi cát và nước 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Bể chơi cát và nước 3 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Bộ nhà khối ngoài trời 1 | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Bộ nhà khối ngoài trời 2 | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | 1 khối cầu trượt kép | 1 | Bộ | Đồ chơi dưới nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Nhà 1 khối 2 cầu trượt | 1 | Bộ | Đồ chơi dưới nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Mâm quay 6 con giống | 2 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Đu xoay quả lê tự hành | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Bập bênh hải cẩu | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Bập bênh đu quay | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Xích đu 1 ghế ngồi | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Xích đu con rồng | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Xích đu 2 con giống | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Bóng rổ 3 cấp độ | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Xà kép | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Thang tập tay | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Gôn bóng đá | 1 | Bộ/2 cái | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 37 | Bộ | Thiết bị dạy học môn Hoạt động trải nghiệm/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Triangle (tam giác chuông) | 37 | Bộ | Phân môn âm nhạc/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Tambourine (trống lục lạc) | 37 | Cái | Phân môn âm nhạc/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)//Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Chuông (bells) | 37 | Cái | Phân môn âm nhạc/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)//Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Bục đặt mẫu | 37 | Cái | Phân môn mỹ thuật/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)//Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Các hình khối cơ bản | 37 | Bộ | Phân môn mỹ thuật/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)//Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 37 | Bộ | Thiết bị dạy học môn Tiếng Việt/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Mô hình đồng hồ | 37 | Chiếc | Thiết bị dạy học môn Toán/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Bộ chai và ca 1 lít | 37 | Bộ | Thiết bị dạy học môn Toán/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Mô hình Bộ xương | 37 | Bộ | Thiết bị dạy học môn Tự nhiên và Xã hội/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Bảng nhóm | 37 | Chiếc | Thiết bị dung chung/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Bảng phụ | 37 | Chiếc | Thiết bị dung chung/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Nhiệt kế điện tử | 37 | Cái | Thiết bị dung chung/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 75 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 76 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 77 | Nến (Parafin) rắn | 29 | Hộp | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 78 | Ống nghiệm | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 79 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 80 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 81 | Chậu thủy tinh. | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 82 | Cốc loại 1 lít | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 83 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 29 | Lọ | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 84 | Ống đong hình trụ 100ml | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 85 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 86 | Thìa café nhỏ | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 87 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 88 | Phễu chiết hình quả lê | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 89 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 90 | Đũa thủy tinh | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 91 | Giấy lọc | 29 | Hộp | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 92 | Cát hoặc dầu ăn | 29 | Lọ | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 93 | Kính hiển vi | 29 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 94 | Tiêu bản tế bào thực vật | 29 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 95 | Tiêu bản tế bào động vật | 29 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 96 | Kính lúp | 29 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 97 | Lam kính | 29 | Hộp | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 98 | La men | 58 | Hộp | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 99 | Dao cắt tiêu bản | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 100 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 101 | Đĩa kính đồng hồ | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 102 | Đĩa lồng (Pêtri) | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 103 | Đèn cồn | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 104 | Cồn đốt | 58 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 105 | Acid acetic 45% | 58 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 106 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 58 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 107 | Carmin acetic 2% | 29 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 108 | Giemsa 2% | 29 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 109 | Methylen blue | 58 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 110 | Chậu lồng(Bôcan) | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 111 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 112 | Kéo cắt cành | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 113 | Cặp ép thực vật | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 114 | Vợt bắt sâu bọ | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 115 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 116 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 117 | Hộp nuôi sâu bọ | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 118 | Găng tay | 58 | Túi | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 119 | Ống đong | 58 | Bộ | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 120 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 29 | Bộ | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 121 | Thanh nam châm | 58 | Cái | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 122 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 29 | Bộ | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 123 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 58 | Bộ | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 124 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 29 | Lọ | Mẫu vật/Thiết bị khác/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 125 | Cấu tạo cơ thể người | 29 | Bộ | Mô hình/Thiết bị khác/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 126 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 58 | Bộ | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho 01 phòng học bộ môn - PHBM)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 127 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 58 | Bộ | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho 01 phòng học bộ môn - PHBM)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 128 | Hộp mẫu các loại vải | 58 | Hộp | Trang phục và thời trang/ Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho 01 phòng học bộ môn - PHBM)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 129 | Màn hình LED cảm ứng | 8 | Cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 130 | Chi phí cài đặt và chuyển giao công nghệ | 8 | HT | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 131 | Âm thanh phòng học | 8 | Bộ/2 cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 132 | Âm ly | 8 | Cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 133 | Micro cầm tay | 8 | Bộ/2 cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 134 | Micro cài áo | 8 | Bộ | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 135 | Dây loa | 40 | mét | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 136 | Vật tư | 8 | Cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 137 | Thi công + phụ kiện lắp đặt | 8 | Bộ | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 138 | Máy tính giáo viên | 8 | Bộ | B.THIẾT BỊ CHO GIÁO VIÊN/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 139 | Chi phí huấn luyện | 8 | HT | C. CHI PHÍ ĐÀO TẠO – CHUYỂN GIAO/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 140 | Máy tính để bàn | 20 | Bộ | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 141 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Cái | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 142 | Dây mạng cat 5 | 300 | m | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 143 | Hạt mạng | 50 | Cái | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 144 | Ghen trung | 5 | Cây | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 145 | Ghen đại | 10 | Cây | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 146 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Giáo viên) | 1 | Bộ | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 147 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Học sinh) | 9 | Bộ | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 148 | Aptomat | 1 | Cái | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 149 | Ổ điện | 22 | Cái | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 150 | Dây điện | 100 | Mét | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 151 | Dây điện | 5 | Mét | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 152 | Vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.201499E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.827.366.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.482.098.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi