Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp nuôi cấy in vitro cho một số giống đậu tương và cà chua phổ biến nhằm phục vụ chỉnh sửa hệ gen bằng công nghệ CRISPR Cas9” năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp nuôi cấy in vitro cho một số giống đậu tương và cà chua phổ biến nhằm phục vụ chỉnh sửa hệ gen bằng công nghệ CRISPR Cas9” năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 12:03:00 đến ngày 2021-09-24 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,850,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp nuôi cấy in vitro cho một số giống đậu tương và cà chua phổ biến nhằm phục vụ chỉnh sửa hệ gen bằng công nghệ CRISPR Cas9” năm 2021 các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4, Ammonium sulfate | 6 | 500g/lọ | Tinh khiết ≥ 99%. Dùng trong sinh học phân tử, không chứa: DNAse, RNAse, Protease. Fe ≤ 5ppm, Zn≤ 5ppm | ||
| 2 | Nicotinic acid 98% | 1 | 100g/lọ | Dạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98%, Độ hòa tan (Độ đục) 50 mg / ml, 1 M NaOH trong, trọng lượng phân tử 123.11 g/mol | ||
| 3 | Agar | 6 | 500g/lọ | Kích thước hạt 95% lọt qua sàng 60 lưới pH trong Gel 6,0-7,5 (1,5% sol).Độ đục 6 NTU trở xuống (Hach, 1,5% sol) | ||
| 4 | 6-benzylaminopurine (BAP) | 1 | 1g/lọ | Dạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98% C: 62.4 - 65.6 %, Nitrogen30.3 - 31.9 % | ||
| 5 | CaCl2.2H2O, 99% | 1 | 1kg/lọ | Phạm vi phần trăm thử nghiệm 99,0 đến 105,0%. Amoni tối đa 0,005%. Bari (Ba) tối đa 0,005%. | ||
| 6 | CoCl2.6H2O | 1 | 100g/lọ | Xét nghiệm (đo độ phức tạp) 99,0 - 102,0%. Chất không hòa tan ≤ 0,010%. Ca (Canxi) ≤ 0,005%. Cu (Đồng) ≤ 0,0005% | ||
| 7 | Cồn 96% | 85 | Lít | Hàm lượng: 96%, chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và đặc biệt khi cháy sẽ xuất hiện ngọn lửa có màu xanh da trời | ||
| 8 | CuSO4.5H2O | 1 | 500g/lọ | Tinh khiết (đo iốt) 99,0 - 100,5%. Chất không hòa tan ≤ 0,005%. Clorua (Cl) ≤ 0,0005%. Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% | ||
| 9 | FeSO4.7H2O | 1 | 1kg/lọ | Tinh khiết (manganometric) 99,5 - 102,0%. Giá trị pH (5%; nước) 3,0 - 4,0. Clorua (Cl) ≤ 0,0005%. Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%. Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%. Kim loại nặng Pb ≤ 0,005% | ||
| 10 | GA3, Axit gibberellic | 2 | 1g/lọ | Tinh khiết (HPLC) ≥ 95,0%, [α²0 / D (c = 2 trong metanol) +77,0 - +82,0 ° | ||
| 11 | H3BO3 | 1 | 1kg/lọ | Tinh khiết dạng bột, màu trắng ≥ 99,5%. Chloride (Cl) ≤ 0.001 %. Phosphate (PO4) ≤ 0.001%. Sulfate (SO4) ≤ 0.01 %. Calcium (Ca) ≤ 0.005 %. Heavy Metals (as Lead) ≤ 0.001%. Iron (Fe) ≤ 0.001 %° | ||
| 12 | HCl (2,5 lít) | 2 | 2,5 lít/chai | Tinh khiết 37,0 - 38,0%. Màu ≤ 10 Hazen. Phốt phát (PO₄) ≤ 0,5 ppm. Sulfate (SO₄) ≤ 1,0 ppm. Sulfite (SO₃) ≤ 0,5 ppm. Zn (Kẽm) ≤ 0,100 ppm | ||
| 13 | IAA, Axit indole-3-acetic | 1 | 5g/lọ | Độ tinh khiết (Chuẩn độ bằng NAOH) 97,5 - 102,5%. Độ tinh khiết (TLC)> 98% _. Độ hòa tan (Độ đục) 10 mg / ml trong Ethanol trong đến hơi mờ | ||
| 14 | IBA, Axit indole-3-butyric | 1 | 5g/lọ | T (NaOH 0,1M) 99,0 - 101,0%. Tinh khiết (HPLC%) ≥ 98,0%. Điểm nối 122-125 C | ||
| 15 | KCl, Potassium chloride | 1 | 500g/lọ | Tinh khiết (argentometric) ≥ 99,5%. Giá trị pH (5%; nước) 5,5 - 8,0. Bromide (Br) ≤ 0,05%. Iodide (I) ≤ 0,002%. Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%. Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% | ||
| 16 | KI | 1 | 500g/lọ | Chuẩn độ bằng Kali Iodate ≥ 99,0%. Tổn thất khi sấy ≤ 0,2%. Chất không hòa tan ≤ 0,005%. Bari ≤0,002% | ||
| 17 | KNO3, 99% | 12 | 1kg/lọ | Độ tinh khiết 99%. Clorua tối đa 0,002%. Clo (Cl) tối đa 0,002%. Kim loại nặng (như Pb) tối đa 10ppm. Không hòa tan trong nước 0,1% tối đa. | ||
| 18 | KOH | 1 | Kg | Tinh khiết (acidimetric, KOH) ≥ 85,0%. Cacbonat (như K₂CO₃) ≤ 1,0%. Clorua (Cl) ≤ 0,01%. Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%. Silicat (SiO₂) ≤ 0,005% | ||
| 19 | L-Asparagine | 1 | 25g/lọ | Tinh khiết ≥ 98%.Nước (của Karl Fischer) | ||
| 20 | L-Glutamic | 1 | 100g/lọ | Tinh khiết (HPLC) ≥ 99%. Carbon 40,4 - 41,2%. Nitơ 9,2 - 9,8% | ||
| 21 | MgSO4.7H2O | 2 | 500g/lọ | Tinh khiết (đo độ phức tạp) ≥ 99,5%. Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0. Clorua (Cl) ≤ 0,0003%. Tổng nitơ (N) ≤ 0,002%. Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%. Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005% | ||
| 22 | MnSO4.H2O | 1 | 1kg/lọ | Dạng bột màu đỏ mờ, tinh khiết ≥ 99%. Giá trị pH 3-3.5 (20 °C, 50 g/L) | ||
| 23 | Myo-inositol | 1 | 100g/lọ | Bột tinh thể trắng, tinh khiết ≥97%. Độ nóng chảy 224-227C.Clorua ≤0.005%. Kim loại nặng ≤10ppm | ||
| 24 | Na2EDTA.2H2O | 1 | 500g/lọ | Tinh khiết (đo độ phức tạp; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0%. pH (50 g / l; nước) 4,0 - 5,5. Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003%. Clorua (Cl) ≤ 0,004%. Sulphate (SO₄) ≤ 0,01% | ||
| 25 | Na2MoO4.2H2O | 1 | 100g/lọ | Tinh khiết (chuẩn độ kết tủa) ≥ 99,5%. Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 7,0 - 10,5. Chất không hòa tan ≤ 0,005%. Clorua (Cl) ≤ 0,005%. Nitrat (NO₃) ≤ 0,005%. Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% | ||
| 26 | NaH2PO4.H2O, Sodium phosphate | 6 | 500g/lọ | Tinh khiết (đo kiềm) 99,0 - 102,0%. Chất không hòa tan ≤ 0,01%. Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,1 - 4,5. Hấp thụ UV (280 nm; 1 mol / l; 1 cm; nước) ≤ 0,05. Clorua (Cl) ≤ 0,0005%. Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%. Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% | ||
| 27 | NH₄NO₃ | 12 | 500g/lọ | Tinh khiết ≥98,0%. Dư lượng đánh lửa tối đa 0,01%. Vật chất không hòa tan tối đa 0,005%. Sắt (Fe) tối đa 2ppm. Nitrit tối đa 5ppm. | ||
| 28 | Phytagel | 4 | 250g/lọ | Tinh khiết ≥80,0%. Độ hòa tan (Độ đục) 10 mg / ml, H2O Từ trong đến Rất mờ. Nhiệt độ hấp thụ 27-32 ° C | ||
| 29 | Pyridoxine - HCl, 98+%, extra pure | 1 | 50g/lọ | Chuẩn độ bằng HClO4 99,0 đến 101,0%. Tổn thất khi sấy = | ||
| 30 | Sucrose | 7 | 1kg/lọ | Dùng trong sinh học, có số màu ≤ 45, (α 20 / D; 26%; nước) 66,3 - 67,0 °. Độ dẫn điện ≤ 35 µS / cm. Sulfite (như SO₂) ≤ 10 ppm | ||
| 31 | Thiamine-HCl | 1 | 100g/lọ | Dùng trong nuôi cấy tế bào thực vật Tinh khiết ≥99,0%. Carbon (khan) 42,1 - 43,4%. Nitơ (khan) 16,1 - 17,1% | ||
| 32 | ZnSO4.7H2O | 1 | 1kg/lọ | Tinh khiết 99.5 - 103.0 %. Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6. Clorua (Cl) ≤ 0,0005%. Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%. Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%. As (Asen) ≤ 0,00005%. Ca (Canxi) ≤ 0,001% | ||
| 33 | NaClO | 6 | Chai 500ml | Dung dịch không màu đến vàng và không màu đến xanh lục-vàng. Chuẩn độ bằng Na2S2O3 4,00 - 4,99% | ||
| 34 | NAA | 1 | 25g/lọ | Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, BioReagent, ≥95% Carbon (khan) 73,5 - 81,3% Hydro (khan) 4,87 - 5,94% | ||
| 35 | Đầu côn 1000µl | 4 | 1000 cái/túi | Không chứa RNase & Dnase, 9,5x78x11,2 | ||
| 36 | Đầu côn 200µl | 5 | 1000cái/túi | Không chứa RNase & Dnase, 7,5x50,5x0,9 | ||
| 37 | Găng tay tiệt trùng | 5 | Thùng (10 hộp) | Hàm lượng bột ≤10 mg/dm2, độ dày 0.10 mm, Hộp 50 đôi | ||
| 38 | Lưỡi dao cấy | 5 | Hộp | Hộp lưỡi dao số 11. Lưỡi dao bằng thép không gỉ. Hộp lưỡi dao bao gồm 100 cái | ||
| 39 | Cán dao cấy | 14 | Chiếc | Chất liệu thép không gỉ số 3 | ||
| 40 | Giấy cân hóa chất | 6 | Hộp | Giấy cân mẫu 12 x 12 cm Quy cách: 500 tờ/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi