Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 12:16:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,044,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.419567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83913E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện. (Chứng minh bằng bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.258.262.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lợp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng thêm 02 phòng học Trường Mầm non Hoa Sen 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên – Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số Điện thoại: 0274.3656241; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 0,5564 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 19,6343 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 7,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,5018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 10,952 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,3286 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 9,4553 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 6,522 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 1,3596 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 5,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 11,662 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 1,3765 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 13,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng Chương V | 1,4108 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 4,584 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 2,3664 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,4311 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,3071 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 1,5057 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,1437 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,8793 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,2795 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 1,5881 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 1,4788 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,2137 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 0,1961 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,1058 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 0,3236 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1,2075 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 9,372 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng Chương V | 59,044 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng Chương V | 8,24 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,4324 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,4324 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 43 | Tole úp nóc | Đáp ứng Chương V | 12 | m |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 295,22 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 562,42 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 120 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 194,29 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 141,08 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 180 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 46,4 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 216,47 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Chương V | 141,35 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Chương V | 49,09 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 250x250, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 35,28 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 86,76 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 27,376 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 729,68 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 455,37 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 295,22 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 889,83 | m2 |
| 61 | Thi công trần tole | Đáp ứng Chương V | 202,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng Chương V | 20,16 | m2 |
| 63 | Lan can inox | Đáp ứng Chương V | 17,38 | m2 |
| 64 | Tay vịn lan can inox D60 | Đáp ứng Chương V | 22,4 | m |
| 65 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng Chương V | 6,6 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8 ly bao gồm phụ kiện | Đáp ứng Chương V | 6,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 44,5 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 ly bao gồm phụ kiện | Đáp ứng Chương V | 18,5 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly bao gồm phụ kiện | Đáp ứng Chương V | 9,2 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5 ly bao gồm phụ kiện | Đáp ứng Chương V | 16,8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Chương V | 11,52 | m2 |
| 72 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng Chương V | 11,52 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng Chương V | 15,5 | m2 |
| 74 | Vách nhôm wc | Đáp ứng Chương V | 15,5 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 78,7796 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng Chương V | 51,28 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 51,28 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 3,168 | 100m2 |
| B | PHẦN VĨA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 2,555 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng Chương V | 6,28 | 10m |
| C | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng Chương V | 5,0855 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Đáp ứng Chương V | 15,03 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 1,1394 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng Chương V | 97,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Đáp ứng Chương V | 5,0855 | m3 |
| 6 | Lắp dựng máng xối | Đáp ứng Chương V | 8 | m |
| D | PHẦN XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0406 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Chương V | 0,106 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 0,3912 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 10,595 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,92 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,2 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 10,595 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 5,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 15,715 | m2 |
| 16 | Lan can sắt hàng rào | Đáp ứng Chương V | 14,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng Chương V | 14,4 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt treo tường | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu âm tường | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu âm tường | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm MCB | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Đáp ứng Chương V | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 600x400x220 | Đáp ứng Chương V | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây điện 1x11.0mm | Đáp ứng Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện 1x6.0mm | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện 1x4.0mm | Đáp ứng Chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện 1x2.5mm | Đáp ứng Chương V | 58 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm | Đáp ứng Chương V | 152 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện F25 | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện F16 | Đáp ứng Chương V | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt các MCB 2P-16A-6KA | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 31,3955 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 1,213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,9233 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 8,184 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 46,44 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 7,36 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng Chương V | 53,8 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 53,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,056 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0591 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng Chương V | 2 | đoạn ống |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D140 | Đáp ứng Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D140 | Đáp ứng Chương V | 1,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng Chương V | 1,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng Chương V | 1,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D42 | Đáp ứng Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng Chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D27 | Đáp ứng Chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lava bô + bộ xả và phụ kiện | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt | Đáp ứng Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa ren ngoài D21 | Đáp ứng Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa ren ngoài D27 | Đáp ứng Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van khóa D21 tay vặn | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D27 tay vặn | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D34 tay vặn | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D60 tay vặn | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co D21 | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co D27 | Đáp ứng Chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co D34 | Đáp ứng Chương V | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co D42 | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co D60 | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co D90 | Đáp ứng Chương V | 66 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co D114 | Đáp ứng Chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co D140 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lơi D27 | Đáp ứng Chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lơi D34 | Đáp ứng Chương V | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lơi D42 | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lơi D60 | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi D90 | Đáp ứng Chương V | 78 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lơi D114 | Đáp ứng Chương V | 33 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi D140 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê D27 | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê D34 | Đáp ứng Chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê D42 | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê D42 | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê D90 | Đáp ứng Chương V | 44 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê D114 | Đáp ứng Chương V | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê giảm D34 ra 21 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm D34 ra 27 | Đáp ứng Chương V | 62 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê giảm D60 ra 34 | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm D90 ra 34 | Đáp ứng Chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê giảm D90 ra 60 | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê giảm D114 ra 60 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê giảm D114 ra 90 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê giảm D140 ra 114 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Giảm D34 ra 27 | Đáp ứng Chương V | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt Giảm D60 ra 34 | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Giảm D90 ra 60 | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Giảm D114 ra 60 | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Giảm D140 ra 114 | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nối răng ngoàn 21 ren 21 | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt Nối răng ngoàn 27 ren 27 | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nối răng ngoàn 34 ren 34 | Đáp ứng Chương V | 64 | cái |
| 56 | Lắp đặt Nối răng ngoàn 42 ren 34 | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nối răng ngoàn 60 ren 60 | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối răng ngoàn 60 ren 49 | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co ren trong 27 ra 21 | Đáp ứng Chương V | 31 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê ren ngoài 27 ra 21 | Đáp ứng Chương V | 37 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co ren ngoài 27 ra 21 | Đáp ứng Chương V | 66 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 chống hôi | Đáp ứng Chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y 114 ra 114 | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y 114 ra 90 | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y 90 ra 90 | Đáp ứng Chương V | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bít ren trong 21 | Đáp ứng Chương V | 83 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bít ren ngoài 21 | Đáp ứng Chương V | 89 | cái |
| 69 | Lắp đặt Bít ren ngoài 27 | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Bít trơn 27 | Đáp ứng Chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bít trơn 34 | Đáp ứng Chương V | 66 | cái |
| 72 | Lắp đặt Bít trơn 42 | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bít trơn 60 | Đáp ứng Chương V | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bít trơn 90 | Đáp ứng Chương V | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt Bít trơn 114 | Đáp ứng Chương V | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt Bít trơn 140 | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nối trơn D27 | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nối trơn D34 | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nối trơn D42 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Nối trơn D60 | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt Nối trơn D90 | Đáp ứng Chương V | 64 | cái |
| 82 | Lắp đặt Nối trơn D114 | Đáp ứng Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt Nối trơn D140 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Con thỏ D90 | Đáp ứng Chương V | 61 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co thông tắc D90 | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co thông tắc D114 | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê thông tắc D114 | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê thông tắc D140 | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng Chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.419567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83913E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện. (Chứng minh bằng bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.258.262.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lợp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Cần trục tháp ≥ 10 T | / | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW | / | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | / | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | / | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | / | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | / | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | / | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | / | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | / | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360 m3/h | / | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | / | 2 |
| 14 | Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T | / | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi