Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938131-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210748692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 12:16:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,044,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.419567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83913E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện. (Chứng minh bằng bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.258.262.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lợp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng thêm 02 phòng học Trường Mầm non Hoa Sen
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên – Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Kiến Gia, địa chỉ: Số 61, Đường số 2, KDC Hiệp Thành 2,Tổ 112, Khu 8, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương; Điện thoại: 0914938448 + Đơn vị thẩm định dự toán kinh phí xây dựng: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3641050; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên – Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên – Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số Điện thoại: 0274.3656241;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng Chương V1,236100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V0,5564100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Chương V19,6343m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng Chương V7,3m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,5018100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,2509100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng Chương V10,952m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,3286100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Chương V9,4553m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,28100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng Chương V1,2m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng Chương V6,522m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V1,3596100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng Chương V5,49m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V0,5724100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng Chương V11,662m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V1,3765100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng Chương V13,18m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng Chương V1,4108100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Chương V4,584m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,5664100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Chương V2,3664m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng Chương V0,2144100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,4311tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,3071tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V1,5057tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,1437tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,8793tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,2795tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V1,5881tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V1,4788tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,2137tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Chương V0,1961tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,1058tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Chương V0,3236tấn
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng Chương V1,2075m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V9,372m3
38Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng Chương V59,044m3
39Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng Chương V8,24m3
40Gia công xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,4324tấn
41Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,4324tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng Chương V1,368100m2
43Tole úp nócĐáp ứng Chương V12m
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V295,22m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V562,42m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V120m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V194,29m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V141,08m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V180m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V46,4m
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V216,47m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V141,35m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V49,09m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 250x250, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V35,28m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 250x400, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V86,76m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V27,376m2
57Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V729,68m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V455,37m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V295,22m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V889,83m2
61Thi công trần toleĐáp ứng Chương V202,04m2
62Lắp dựng lan canĐáp ứng Chương V20,16m2
63Lan can inoxĐáp ứng Chương V17,38m2
64Tay vịn lan can inox D60Đáp ứng Chương V22,4m
65Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng Chương V6,6m2
66Vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8 ly bao gồm phụ kiệnĐáp ứng Chương V6,6m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Chương V44,5m2
68Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 ly bao gồm phụ kiệnĐáp ứng Chương V18,5m2
69Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly bao gồm phụ kiệnĐáp ứng Chương V9,2m2
70Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5 ly bao gồm phụ kiệnĐáp ứng Chương V16,8m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng Chương V11,52m2
72Hoa sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng Chương V11,52m2
73Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng Chương V15,5m2
74Vách nhôm wcĐáp ứng Chương V15,5m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V78,7796m2
76Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng Chương V51,28m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng Chương V51,28m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V3,168100m2
B PHẦN VĨA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V2,555m3
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng Chương V6,2810m
C PHẦN PHÁ DỞ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng Chương V5,0855m3
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoĐáp ứng Chương V15,03m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngĐáp ứng Chương V1,1394tấn
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng Chương V97,2m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TĐáp ứng Chương V5,0855m3
6Lắp dựng máng xốiĐáp ứng Chương V8m
D PHẦN XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V0,64m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V0,08100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,02tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,0406tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng Chương V0,106m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,0212100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,0022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,014tấn
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V0,3912m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V10,595m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V1,92m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V3,2m2
13Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V10,595m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V5,12m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V15,715m2
16Lan can sắt hàng ràoĐáp ứng Chương V14,4m2
17Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng Chương V14,4m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V2bộ
4Lắp đặt quạt đảoĐáp ứng Chương V8cái
5Lắp đặt Quạt treo tườngĐáp ứng Chương V2cái
6Lắp đặt dimer quạtĐáp ứng Chương V6cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V9cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuĐáp ứng Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu âm tườngĐáp ứng Chương V8cái
10Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu âm tườngĐáp ứng Chương V2cái
11Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng Chương V11cái
12Lắp đặt mặt nạ MCBĐáp ứng Chương V2cái
13Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng Chương V8cái
14Lắp đặt đế âm MCBĐáp ứng Chương V2cái
15Lắp đặt hộp nối âm tườngĐáp ứng Chương V12hộp
16Lắp đặt tủ điện 600x400x220Đáp ứng Chương V2tủ
17Lắp đặt dây điện 1x11.0mmĐáp ứng Chương V30m
18Lắp đặt dây điện 1x6.0mmĐáp ứng Chương V60m
19Lắp đặt dây điện 1x4.0mmĐáp ứng Chương V45m
20Lắp đặt dây điện 1x2.5mmĐáp ứng Chương V58m
21Lắp đặt dây điện 1x1.5mmĐáp ứng Chương V152m
22Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện F25Đáp ứng Chương V60m
23Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện F16Đáp ứng Chương V220m
24Lắp đặt các MCB 2P-16A-6KAĐáp ứng Chương V2cái
F PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng Chương V31,3955m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V1,213m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V0,9233m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,314100m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V8,184m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V46,44m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V7,36m2
8Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng Chương V53,8m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng Chương V53,8m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V1,056m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,0591tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng Chương V4cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng Chương V2đoạn ống
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D140Đáp ứng Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống PVC D140Đáp ứng Chương V1,06100m
3Lắp đặt ống PVC D90Đáp ứng Chương V1,24100m
4Lắp đặt ống PVC D60Đáp ứng Chương V1,57100m
5Lắp đặt ống PVC D42Đáp ứng Chương V0,36100m
6Lắp đặt ống PVC D34Đáp ứng Chương V1,4100m
7Lắp đặt ống PVC D27Đáp ứng Chương V0,44100m
8Lắp đặt lava bô + bộ xả và phụ kiệnĐáp ứng Chương V3bộ
9Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V3cái
10Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Chương V12bộ
11Lắp đặt vòi xịtĐáp ứng Chương V12bộ
12Lắp đặt vòi rửa ren ngoài D21Đáp ứng Chương V12bộ
13Lắp đặt vòi rửa ren ngoài D27Đáp ứng Chương V12bộ
14Lắp đặt van khóa D21 tay vặnĐáp ứng Chương V2cái
15Lắp đặt van khóa D27 tay vặnĐáp ứng Chương V2cái
16Lắp đặt van khóa D34 tay vặnĐáp ứng Chương V4cái
17Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Đáp ứng Chương V2cái
18Lắp đặt van khóa D60 tay vặnĐáp ứng Chương V2cái
19Lắp đặt Co D21Đáp ứng Chương V8cái
20Lắp đặt Co D27Đáp ứng Chương V26cái
21Lắp đặt Co D34Đáp ứng Chương V72cái
22Lắp đặt Co D42Đáp ứng Chương V16cái
23Lắp đặt Co D60Đáp ứng Chương V32cái
24Lắp đặt Co D90Đáp ứng Chương V66cái
25Lắp đặt Co D114Đáp ứng Chương V35cái
26Lắp đặt Co D140Đáp ứng Chương V4cái
27Lắp đặt Lơi D27Đáp ứng Chương V26cái
28Lắp đặt Lơi D34Đáp ứng Chương V66cái
29Lắp đặt Lơi D42Đáp ứng Chương V16cái
30Lắp đặt Lơi D60Đáp ứng Chương V32cái
31Lắp đặt Lơi D90Đáp ứng Chương V78cái
32Lắp đặt Lơi D114Đáp ứng Chương V33cái
33Lắp đặt Lơi D140Đáp ứng Chương V4cái
34Lắp đặt Tê D27Đáp ứng Chương V6cái
35Lắp đặt Tê D34Đáp ứng Chương V36cái
36Lắp đặt Tê D42Đáp ứng Chương V6cái
37Lắp đặt Tê D42Đáp ứng Chương V32cái
38Lắp đặt Tê D90Đáp ứng Chương V44cái
39Lắp đặt Tê D114Đáp ứng Chương V42cái
40Lắp đặt Tê giảm D34 ra 21Đáp ứng Chương V4cái
41Lắp đặt Tê giảm D34 ra 27Đáp ứng Chương V62cái
42Lắp đặt Tê giảm D60 ra 34Đáp ứng Chương V16cái
43Lắp đặt Tê giảm D90 ra 34Đáp ứng Chương V21cái
44Lắp đặt Tê giảm D90 ra 60Đáp ứng Chương V6cái
45Lắp đặt Tê giảm D114 ra 60Đáp ứng Chương V4cái
46Lắp đặt Tê giảm D114 ra 90Đáp ứng Chương V4cái
47Lắp đặt Tê giảm D140 ra 114Đáp ứng Chương V4cái
48Lắp đặt Giảm D34 ra 27Đáp ứng Chương V34cái
49Lắp đặt Giảm D60 ra 34Đáp ứng Chương V5cái
50Lắp đặt Giảm D90 ra 60Đáp ứng Chương V8cái
51Lắp đặt Giảm D114 ra 60Đáp ứng Chương V8cái
52Lắp đặt Giảm D140 ra 114Đáp ứng Chương V9cái
53Lắp đặt Nối răng ngoàn 21 ren 21Đáp ứng Chương V9cái
54Lắp đặt Nối răng ngoàn 27 ren 27Đáp ứng Chương V6cái
55Lắp đặt Nối răng ngoàn 34 ren 34Đáp ứng Chương V64cái
56Lắp đặt Nối răng ngoàn 42 ren 34Đáp ứng Chương V6cái
57Lắp đặt Nối răng ngoàn 60 ren 60Đáp ứng Chương V16cái
58Lắp đặt Nối răng ngoàn 60 ren 49Đáp ứng Chương V8cái
59Lắp đặt Co ren trong 27 ra 21Đáp ứng Chương V31cái
60Lắp đặt Tê ren ngoài 27 ra 21Đáp ứng Chương V37cái
61Lắp đặt Co ren ngoài 27 ra 21Đáp ứng Chương V66cái
62Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 chống hôiĐáp ứng Chương V30cái
63Lắp đặt cầu chắn rácĐáp ứng Chương V6cái
64Lắp đặt Y 114 ra 114Đáp ứng Chương V6cái
65Lắp đặt Y 114 ra 90Đáp ứng Chương V6cái
66Lắp đặt Y 90 ra 90Đáp ứng Chương V38cái
67Lắp đặt Bít ren trong 21Đáp ứng Chương V83cái
68Lắp đặt Bít ren ngoài 21Đáp ứng Chương V89cái
69Lắp đặt Bít ren ngoài 27Đáp ứng Chương V16cái
70Lắp đặt Bít trơn 27Đáp ứng Chương V30cái
71Lắp đặt Bít trơn 34Đáp ứng Chương V66cái
72Lắp đặt Bít trơn 42Đáp ứng Chương V10cái
73Lắp đặt Bít trơn 60Đáp ứng Chương V36cái
74Lắp đặt Bít trơn 90Đáp ứng Chương V48cái
75Lắp đặt Bít trơn 114Đáp ứng Chương V40cái
76Lắp đặt Bít trơn 140Đáp ứng Chương V5cái
77Lắp đặt Nối trơn D27Đáp ứng Chương V7cái
78Lắp đặt Nối trơn D34Đáp ứng Chương V9cái
79Lắp đặt Nối trơn D42Đáp ứng Chương V4cái
80Lắp đặt Nối trơn D60Đáp ứng Chương V16cái
81Lắp đặt Nối trơn D90Đáp ứng Chương V64cái
82Lắp đặt Nối trơn D114Đáp ứng Chương V24cái
83Lắp đặt Nối trơn D140Đáp ứng Chương V4cái
84Lắp đặt Con thỏ D90Đáp ứng Chương V61cái
85Lắp đặt Co thông tắc D90Đáp ứng Chương V7cái
86Lắp đặt Co thông tắc D114Đáp ứng Chương V8cái
87Lắp đặt Tê thông tắc D114Đáp ứng Chương V12cái
88Lắp đặt Tê thông tắc D140Đáp ứng Chương V12cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng Chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.419567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83913E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện. (Chứng minh bằng bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.258.262.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lợp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch không nung; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
5 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3 Cần trục tháp ≥ 10 T /1
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW /1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW /1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW /1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW /2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW /1
9 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW /1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW /1
11 Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW /1
12 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360 m3/h /1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít /2
14 Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T /1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->