Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và các phòng chức năng khu trung tâm trường Mầm non Hóa Thượng và nhà lớp học 5 phòng học, bếp ăn một chiều điểm trường Tam Thái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và các phòng chức năng khu trung tâm trường Mầm non Hóa Thượng và nhà lớp học 5 phòng học, bếp ăn một chiều điểm trường Tam Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 12:08:00 đến ngày 2021-09-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,571,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4758571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.951714E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và các phòng chức năng khu trung tâm trường Mầm non Hóa Thượng và nhà lớp học 5 phòng học, bếp ăn một chiều điểm trường Tam Thái Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và các phòng chức năng khu trung tâm trường Mầm non Hóa Thượng và nhà lớp học 5 phòng học, bếp ăn một chiều điểm trường Tam Thái. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0492 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,96 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0466 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9952 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5225 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 305,1203 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 791,2233 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 493,3273 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3327 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,64 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4857 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,487 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ vào nơi cất giữ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1379 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3888 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1646 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 373,4517 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 429,15 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,48 | m2 |
| 30 | SX lắp đặt tấm vách ngăn khu vệ sinh Composit (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,254 | m2 |
| 31 | SX lắp dựng Khung thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 332,7595 | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,14 | m2 |
| 33 | Ốp tấm nhựa nhôm ALUm tấm nhựa dày 3mm, phủ nhôm dày 0.06mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,14 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,14 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,14 | m2 |
| 36 | SX hoa thép rỗng INOX 201- vuông 20x20x1.2mm, cửa sổ S1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0896 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | SXLD cửa đi mở quay trên kính, dưới PANO, nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày 1-1.8mm, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ 2 cánh quay,nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày 1-1.8mm, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 314,3872 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4207 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 326,8072 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 655,2326 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 661,4314 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,752 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5643 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Đai giữ ống INOX | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Kép INOX | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bảng |
| 74 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng 300x200x100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 83 | Chiết áp quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Đế âm chống cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 85 | Hộp nối chia ngả | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 87 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| B | LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 317,522 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 317,51 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8575 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228 | m2 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7664 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0272 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9047 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1535 | m2 |
| 10 | Dán gạch vỉ, VXM | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,785 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8613 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| C | XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO THOÁNG MẶT TRƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6031 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,72 | m2 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1661 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2465 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1549 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4417 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7226 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4731 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2357 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8851 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9817 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1982 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108,3665 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,963 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,3295 | m2 |
| 21 | Thanh nan bê tông đúc sẵn, mài bóng 4 mặt màu đỏ, KT: 1500x80x35mm (Bao gồm cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 640,59 | m |
| 22 | Bulong liên kết các thanh bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 968 | cái |
| 23 | Làm mũ vữa xi măng bịt đinh ốc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,93 | m2 |
| 25 | Làm biển hiệu 2 mặt khung thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, (Bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1551 | kg |
| 26 | Lắp đặt chữ hộp tên biển hiệu chất liệu hợp kim nhôm ngoài trời ALU (Chữ Gương bóng kính màu vàng 2 mặt) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 27 | SXLD cổng thép hộp INOX 304 (Bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 353,1578 | Kg |
| 28 | Mũi mác gia công thép hộp INOX 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,926 | m3 |
| 30 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,076 | m3 |
| 33 | Bánh xe + bi chuyển động | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Khóa, đai, chốt cổng Inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| D | BỔ SUNG MÁI + NỀN SÂN NHÀ BẾP ( ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2805 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M200, đá 2x4, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bung long M20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1964 | kg |
| 10 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 12 | Nở thép fi 16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Sản xuất giằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7546 | kg |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 394,3118 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4311 | m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4457 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | 100m2 |
| 19 | Tấm ốp sườn + máng nước Inox 300 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m |
| 20 | Tấm ốp sườn + máng nước Inox 300 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 25 | Đai giữ ống INOX | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4992 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5891 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1786 | m3 |
| 30 | SXLD vì kèo hỗn hợp mái che đường dốc bằng thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2911 | kg |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | 100m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG, BẾP ĂN MỘT CHIỀU ( ĐIỂM TRƯỜNG TAM THÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 223,6028 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 223,6028 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 223,6028 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3488 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3488 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt bình thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4758571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.951714E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông, | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi