Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và các phòng chức năng khu trung tâm trường Mầm non Hóa Thượng và nhà lớp học 5 phòng học, bếp ăn một chiều điểm trường Tam Thái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937764-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và các phòng chức năng khu trung tâm trường Mầm non Hóa Thượng và nhà lớp học 5 phòng học, bếp ăn một chiều điểm trường Tam Thái
Số hiệu KHLCNT 20210929171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 12:08:00 đến ngày 2021-09-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,571,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4758571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.951714E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và các phòng chức năng khu trung tâm trường Mầm non Hóa Thượng và nhà lớp học 5 phòng học, bếp ăn một chiều điểm trường Tam Thái
Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và các phòng chức năng khu trung tâm trường Mầm non Hóa Thượng và nhà lớp học 5 phòng học, bếp ăn một chiều điểm trường Tam Thái.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thăng Long; Địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ thiết bị điện cũTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3công
2Tháo dỡ cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,0492m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật177,96m
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,4m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,0466m3
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,9952m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5225m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật305,1203m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật791,2233m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật493,3273m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,3327m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,64m2
13Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,4857m3
15Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,487m3
16Vận chuyển vật liệu tháo dỡ vào nơi cất giữTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4công
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1379m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3888m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1646m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0043tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0616m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật373,4517m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật429,15m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,24m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,48m2
30SX lắp đặt tấm vách ngăn khu vệ sinh Composit (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,254m2
31SX lắp dựng Khung thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật332,7595
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,14m2
33Ốp tấm nhựa nhôm ALUm tấm nhựa dày 3mm, phủ nhôm dày 0.06mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,14m2
34Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,14m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,14m2
36SX hoa thép rỗng INOX 201- vuông 20x20x1.2mm, cửa sổ S1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật252,0896kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,2m2
38Lắp đặt xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39SXLD cửa đi mở quay trên kính, dưới PANO, nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày 1-1.8mm, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43m2
40SXLD cửa sổ 2 cánh quay,nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày 1-1.8mm, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,16m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật314,3872m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,4207m2
43Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật326,8072m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật655,2326m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật661,4314m2
46Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1737tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,7521m2
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1737tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5643100m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,395100m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Đai giữ ống INOXTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
54Quả cầu chắn rác INOXTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10quả
55Lắp đặt xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Kép INOXTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt gương soiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt kệ kínhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt giá treoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật680m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật860m
72Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
73Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11bảng
74Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Lắp đặt hộp cầu dao tổng 300x200x100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt quạt trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
83Chiết áp quạt trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
84Đế âm chống cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cái
85Hộp nối chia ngảTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật660m
87Vệ sinh công nghiệp sau thi côngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2công
B LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM)
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật317,5221m3
2Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật317,51m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,8575m3
4Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật122,8m3
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.228m2
6Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,76641m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0272m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,9047m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,1535m2
10Dán gạch vỉ, VXMTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,785m2
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8613m3
12Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,86m3
13Vệ sinh công nghiệp sau thi côngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4công
C XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO THOÁNG MẶT TRƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6031m3
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,72m2
3Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,16611m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2465m3
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1549m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,4417m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,7226m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1339100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4731m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1159100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2357100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8851m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9817m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0714tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0714tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1982m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật108,3665m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,963m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật148,3295m2
21Thanh nan bê tông đúc sẵn, mài bóng 4 mặt màu đỏ, KT: 1500x80x35mm (Bao gồm cả lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật640,59m
22Bulong liên kết các thanh bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật968cái
23Làm mũ vữa xi măng bịt đinh ốcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6công
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,93m2
25Làm biển hiệu 2 mặt khung thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, (Bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật101,1551kg
26Lắp đặt chữ hộp tên biển hiệu chất liệu hợp kim nhôm ngoài trời ALU (Chữ Gương bóng kính màu vàng 2 mặt)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m2
27SXLD cổng thép hộp INOX 304 (Bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật353,1578Kg
28Mũi mác gia công thép hộp INOX 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,926m3
30Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0918tấn
31Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0918tấn
32Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,076m3
33Bánh xe + bi chuyển độngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
34Khóa, đai, chốt cổng Inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Vệ sinh công nghiệp sau thi côngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3công
D BỔ SUNG MÁI + NỀN SÂN NHÀ BẾP ( ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2805m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,021m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0791m3
4Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M200, đá 2x4,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1248m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
7Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,8m2
8Lắp đặt bung long M20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,1964kg
10Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0515tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1276tấn
12Nở thép fi 16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27cái
13Sản xuất giằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,7546kg
14Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0388tấn
15Sản xuất thép hộp mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật394,3118kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4311m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4457tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,006100m2
19Tấm ốp sườn + máng nước Inox 300Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,42m
20Tấm ốp sườn + máng nước Inox 300Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Quả cầu chắn rác INOXTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2quả
25Đai giữ ống INOXTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Vệ sinh công nghiệp sau thi côngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2công
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4992m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,5891m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1786m3
30SXLD vì kèo hỗn hợp mái che đường dốc bằng thép mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,2911kg
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1034100m2
E NHÀ LỚP HỌC NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG, BẾP ĂN MỘT CHIỀU ( ĐIỂM TRƯỜNG TAM THÁI)
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật223,6028m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật223,6028m2
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật223,6028m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,3488m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,3488m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
10Lắp đặt xí bệt loại nhỏTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Lắp đặt xí bệt bình thườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4758571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.951714E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->