Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838695-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210823312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:04:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2374268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục cống thoát nước. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.887.329.200 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.124.756.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.887.329.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu Khe Hố và các cống để đảm bảo an toàn giao thông trên Đường tỉnh 330
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thành công Hà Nội, địa chỉ: P5B15, TT Đại học GTVT, Láng thượng, Đống Đa, Hà Nội; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của năm trước liền kề (năm 2020); Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc cơ quan thuế để chứng minh số liệu tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn của doanh nghiệp (năm 2020); - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3836281; fax: 0203.3835353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3835687; fax: 0203.3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3835687; fax: 0203.3838071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KHE HỐ
1Thép 10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3401tấn
2Phá dỡ lan can bê tông cũ + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4624
3Lỗ khoan D20 L=14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600lỗ khoan
4Keo bơm lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4954lít
5Quét keo Epoxy (hoặc loại tương đương) dính bám bê tông mới-cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,75
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354100m²
7Bê tông không co ngót, đông cứng nhanh 40MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,425
8Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,67tấn
9Thép D ≤ 10mm (khe co giãn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0286tấn
10Thép 10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8126tấn
11Cắt bê tông khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,8m
12Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,494m3
13Bộ khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc loại tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4m
14Quét keo Epoxy (hoặc loại tương đương) dính bám bê tông mới-cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92
15Bê tông không co ngót, đông cứng nhanh 60MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,494
16Khoan tạo lỗ D20, L=160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116lỗ khoan
17Keo bơm lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,098lít
18Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1914100m²
19Đục bỏ bê tông ống thoát nước cũ + vận chuyển đổ thải (sửa chữa ống thoát nước mặt cầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058
20Bê tông không co ngót, đông cứng nhanh 60MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0582m3
21Ống thoát nước mạ kẽm nhúng nóng D110, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
22Nắp gang chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Thép tấm định vị mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1749kg
24Cắt mở rộng vết nứt (sửa chữa vết nứt mố)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,85m
25Đục mở rộng vết nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0047
26Khoan bê tông D16, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60lỗ khoan
27Đầu bơm keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
28Van khóa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
29Vệ sinh bề mặt vết nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2125
30Keo epoxy 2 thành phần Sika dual 731 trám vết nứt (hoặc loại tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0047m3
31Vữa xi măng + phụ gia trương nởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0209
32Tà vẹt gỗ 200x200x1700mm (biện pháp thi công sửa chữa vết nứt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
33Giàn giáo xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m²
34Tấm gỗ dày 20mm, KT = (1,2x1,5)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036m3
35Thang lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3774tấn
36Đào bỏ mặt đường cũ + vận chuyển đổ thải (vuốt nối đường hai đầu cầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0205100m³
37Thảm cacboncor dày trung bình 4,6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3445100m²
38Đắp lề đường đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m³
39Thảm cacboncor vuốt nối đường dân sinh dày trung bình 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3126100m²
40Sản xuất, lắp đặt mắt phản quang gắn trên lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
41Sơn vàng đen gờ lan can cầu và gờ chắn bê tông 2 đầu cầu (01 nước lót; 02 nước phủ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,24
42Hàng rào tôn thi công lan can cầu (tính cho 1 bên và luân chuyển cho bên còn lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,2m2
B CỐNG HỘP
1Lắp đặt cống hộp BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
2Bê tông thân cống M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,152
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0886100m²
4Cốt thép D=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2127tấn
5Cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8898tấn
6Quét bitum 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,28
7Vữa XM M100 mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5798m3
8Lắp đặt tấm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cấu kiện
9Bê tông tấm móng M250 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6821
10Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m²
11Cốt thép D=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6557tấn
12Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3727
13Bê tông móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 (thượng lưu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2361
14Bê tông tường đầu, tường cánh, thân hố thu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3326
15Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354100m²
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6335100m²
17Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,919
18Bê tông móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 (hạ lưu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,477
19Bê tông tường đầu, tường cánh, thân hố thu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,5286
20Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6596100m²
21Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7447100m²
22Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9872
23Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9178
24Đá hộc xây rãnh vữa XM M100 (rãnh hình thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2
25Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,012
26Đắp trả mang cống bằng vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0834100m³
27Đào đất hố móng + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6784100m³
28Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2876100m³
29Phá dỡ bê tông cống cũ + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,9757m3
30Di chuyển, lắp đặt lại cọc tiêu đầu cống (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
31Hàng rào tôn thi công cống hộp (tính cho thi công 1/2 cống hộp, luân chuyển cho 1/2 cống còn lại và các cống hộp khác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30
32Đào khuôn + vận chuyển đổ thải (phần đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7014m3
33Đào xới lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1398100m³
34Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,125m3
35Đánh cấp + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2877100m³
36Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,4068m3
37Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,493100m²
38Làm lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,493100m²
39Làm lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,493100m²
C CỐNG BẢN
1Bê tông móng cống bản M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,06
2Bê tông thân cống bản M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,25
3Ván khuôn móng cống bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m²
4Ván khuôn tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425100m²
5Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,265
6Quét bitum 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,21
7Bê tông mũ tường M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1736100m²
9Cốt thép D=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1166tấn
10Lắp đặt tấm bản cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cấu kiện
11Bê tông tấm bản cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,43
12Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2773100m²
13Cốt thép D=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2329tấn
14Cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174tấn
15Bê tông móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 (hạ lưu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,5776
16Bê tông tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9921
17Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bậc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1391100m²
18Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3535100m²
19Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4757
20Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8457
21Bê tông móng tường chắn M250 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,33
22Bê tông thân tường chắn M250 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5016
23Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665100m²
24Ván khuôn thân tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1938100m²
25Cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2288tấn
26Cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4195tấn
27Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,612
28Đào đất hố móng cống + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0246100m³
29Đắp đất hố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4902100m³
30Phá dỡ bê tông cống cũ + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9379m3
31Di chuyển, lắp đặt lại cọc tiêu đầu cống (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
32Bê tông mối nối M200 đá 1x2 (mối nối cống cũ-mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,488
33Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2052100m²
34Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,735
35Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4822100m²
36Làm lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4822100m²
37Làm lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4822100m²
D CỐNG TRÒN
1Lắp đặt cống tròn BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
2Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,727
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3454100m²
4Cốt thép D=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1112tấn
5Quét bitum 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,95
6Vữa XM M100 mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0998m3
7Lắp đặt móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
8Bê tông móng cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1286
9Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1058100m²
10Cốt thép D=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0379tấn
11Cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0084tấn
12Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238
13Bê tông móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 (thượng lưu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8144
14Bê tông tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2381
15Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bậc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6506100m²
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7851100m²
17Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,255
18Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8864
19Đào đất hố móng cống + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3132100m³
20Đắp đất hố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1447100m³
21Phá dỡ bê tông cống cũ + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4114m3
22Di chuyển, lắp dựng lại cọc tiêu đầu cống (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Bê tông mối nối M200 đá 1x2 (mối nối cống cũ-mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624
24Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m²
25Đào khuôn + vận chuyển đổ thải (phần đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7943m3
26Đào xới lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2204100m³
27Đắp đất k98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6903m3
28Đánh cấp + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0789100m³
29Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,701m3
30Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4384100m²
31Làm lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4384100m²
32Làm lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4384100m²
E BỔ SUNG TÔN HỘ LAN
1Cột thép ống D114x4,5x1300mm mạ kẽm nhúng nóng bao gồm hàn nắp chụp đầu cột - mác thép SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt434cột
2Tấm sóng chéo (tấm đầu, tấm cuối) mạ kẽm nhúng nóng - mác thép SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32tấm
3Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng - mác thép SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt418tấm
4Quai nhê (tấm thép đệm) mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt434cái
5Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt434cái
6Bu lông M16x35 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.340bộ
7Bu lông M16x150 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt434bộ
8Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt887,2m
9Đào móng đất C3 + vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,728
10Bê tông xi măng móng cột M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,728
11Di chuyển, lắp đặt lại tôn hộ lan (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,8m
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thôngĐảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công1toàn bộ
G THUẾ, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế, phí bảo vệ môi trườngYêu cầu nhà thầu chào đúng bằng 516.000 đồng. Thanh quyết, toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2374268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục cống thoát nước. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.887.329.200 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.124.756.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.887.329.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước31
4 Cán bộ thanh toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít3
3 Máy đào ≥ 0,4m32
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->