Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:04:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2374268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục cống thoát nước. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.887.329.200 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.124.756.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.887.329.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Khe Hố và các cống để đảm bảo an toàn giao thông trên Đường tỉnh 330 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của năm trước liền kề (năm 2020); Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc cơ quan thuế để chứng minh số liệu tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn của doanh nghiệp (năm 2020); - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3836281; fax: 0203.3835353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3835687; fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3835687; fax: 0203.3838071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KHE HỐ | |||
| 1 | Thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3401 | tấn |
| 2 | Phá dỡ lan can bê tông cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4624 | m³ |
| 3 | Lỗ khoan D20 L=14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | lỗ khoan |
| 4 | Keo bơm lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4954 | lít |
| 5 | Quét keo Epoxy (hoặc loại tương đương) dính bám bê tông mới-cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,75 | m² |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m² |
| 7 | Bê tông không co ngót, đông cứng nhanh 40MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,425 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,67 | tấn |
| 9 | Thép D ≤ 10mm (khe co giãn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 10 | Thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8126 | tấn |
| 11 | Cắt bê tông khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,8 | m |
| 12 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,494 | m3 |
| 13 | Bộ khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m |
| 14 | Quét keo Epoxy (hoặc loại tương đương) dính bám bê tông mới-cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m² |
| 15 | Bê tông không co ngót, đông cứng nhanh 60MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,494 | m³ |
| 16 | Khoan tạo lỗ D20, L=160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | lỗ khoan |
| 17 | Keo bơm lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,098 | lít |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1914 | 100m² |
| 19 | Đục bỏ bê tông ống thoát nước cũ + vận chuyển đổ thải (sửa chữa ống thoát nước mặt cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | m³ |
| 20 | Bê tông không co ngót, đông cứng nhanh 60MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0582 | m3 |
| 21 | Ống thoát nước mạ kẽm nhúng nóng D110, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 22 | Nắp gang chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Thép tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1749 | kg |
| 24 | Cắt mở rộng vết nứt (sửa chữa vết nứt mố) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,85 | m |
| 25 | Đục mở rộng vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | m³ |
| 26 | Khoan bê tông D16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | lỗ khoan |
| 27 | Đầu bơm keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 28 | Van khóa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 29 | Vệ sinh bề mặt vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2125 | m² |
| 30 | Keo epoxy 2 thành phần Sika dual 731 trám vết nứt (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | m3 |
| 31 | Vữa xi măng + phụ gia trương nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0209 | m³ |
| 32 | Tà vẹt gỗ 200x200x1700mm (biện pháp thi công sửa chữa vết nứt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 33 | Giàn giáo xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m² |
| 34 | Tấm gỗ dày 20mm, KT = (1,2x1,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 35 | Thang lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3774 | tấn |
| 36 | Đào bỏ mặt đường cũ + vận chuyển đổ thải (vuốt nối đường hai đầu cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | 100m³ |
| 37 | Thảm cacboncor dày trung bình 4,6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3445 | 100m² |
| 38 | Đắp lề đường đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m³ |
| 39 | Thảm cacboncor vuốt nối đường dân sinh dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3126 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt mắt phản quang gắn trên lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 41 | Sơn vàng đen gờ lan can cầu và gờ chắn bê tông 2 đầu cầu (01 nước lót; 02 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,24 | m² |
| 42 | Hàng rào tôn thi công lan can cầu (tính cho 1 bên và luân chuyển cho bên còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,2 | m2 |
| B | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,152 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0886 | 100m² |
| 4 | Cốt thép D= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2127 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8898 | tấn |
| 6 | Quét bitum 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,28 | m² |
| 7 | Vữa XM M100 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5798 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6821 | m³ |
| 10 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m² |
| 11 | Cốt thép D= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6557 | tấn |
| 12 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3727 | m³ |
| 13 | Bê tông móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 (thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2361 | m³ |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân hố thu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3326 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6335 | 100m² |
| 17 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,919 | m³ |
| 18 | Bê tông móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 (hạ lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,477 | m³ |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân hố thu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5286 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6596 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7447 | 100m² |
| 22 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9872 | m³ |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9178 | m³ |
| 24 | Đá hộc xây rãnh vữa XM M100 (rãnh hình thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m³ |
| 25 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,012 | m³ |
| 26 | Đắp trả mang cống bằng vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0834 | 100m³ |
| 27 | Đào đất hố móng + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6784 | 100m³ |
| 28 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2876 | 100m³ |
| 29 | Phá dỡ bê tông cống cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9757 | m3 |
| 30 | Di chuyển, lắp đặt lại cọc tiêu đầu cống (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Hàng rào tôn thi công cống hộp (tính cho thi công 1/2 cống hộp, luân chuyển cho 1/2 cống còn lại và các cống hộp khác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m² |
| 32 | Đào khuôn + vận chuyển đổ thải (phần đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7014 | m3 |
| 33 | Đào xới lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1398 | 100m³ |
| 34 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,125 | m3 |
| 35 | Đánh cấp + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2877 | 100m³ |
| 36 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,4068 | m3 |
| 37 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,493 | 100m² |
| 38 | Làm lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,493 | 100m² |
| 39 | Làm lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,493 | 100m² |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông móng cống bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | m³ |
| 2 | Bê tông thân cống bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,25 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cống bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn tường thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | 100m² |
| 5 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,265 | m³ |
| 6 | Quét bitum 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,21 | m² |
| 7 | Bê tông mũ tường M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m³ |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1736 | 100m² |
| 9 | Cốt thép D= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1166 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm bản cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,43 | m³ |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2773 | 100m² |
| 13 | Cốt thép D= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2329 | tấn |
| 14 | Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 15 | Bê tông móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 (hạ lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5776 | m³ |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9921 | m³ |
| 17 | Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1391 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3535 | 100m² |
| 19 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4757 | m³ |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8457 | m³ |
| 21 | Bê tông móng tường chắn M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m³ |
| 22 | Bê tông thân tường chắn M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5016 | m³ |
| 23 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | 100m² |
| 24 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1938 | 100m² |
| 25 | Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2288 | tấn |
| 26 | Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4195 | tấn |
| 27 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | m³ |
| 28 | Đào đất hố móng cống + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0246 | 100m³ |
| 29 | Đắp đất hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4902 | 100m³ |
| 30 | Phá dỡ bê tông cống cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9379 | m3 |
| 31 | Di chuyển, lắp đặt lại cọc tiêu đầu cống (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Bê tông mối nối M200 đá 1x2 (mối nối cống cũ-mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,488 | m³ |
| 33 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2052 | 100m² |
| 34 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,735 | m³ |
| 35 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4822 | 100m² |
| 36 | Làm lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4822 | 100m² |
| 37 | Làm lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4822 | 100m² |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,727 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3454 | 100m² |
| 4 | Cốt thép D= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 5 | Quét bitum 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,95 | m² |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0998 | m3 |
| 7 | Lắp đặt móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1286 | m³ |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1058 | 100m² |
| 10 | Cốt thép D= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 11 | Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 12 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | m³ |
| 13 | Bê tông móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 (thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8144 | m³ |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2381 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6506 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7851 | 100m² |
| 17 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,255 | m³ |
| 18 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8864 | m³ |
| 19 | Đào đất hố móng cống + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3132 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1447 | 100m³ |
| 21 | Phá dỡ bê tông cống cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4114 | m3 |
| 22 | Di chuyển, lắp dựng lại cọc tiêu đầu cống (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bê tông mối nối M200 đá 1x2 (mối nối cống cũ-mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m³ |
| 24 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m² |
| 25 | Đào khuôn + vận chuyển đổ thải (phần đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7943 | m3 |
| 26 | Đào xới lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2204 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất k98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6903 | m3 |
| 28 | Đánh cấp + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0789 | 100m³ |
| 29 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,701 | m3 |
| 30 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4384 | 100m² |
| 31 | Làm lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4384 | 100m² |
| 32 | Làm lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4384 | 100m² |
| E | BỔ SUNG TÔN HỘ LAN | |||
| 1 | Cột thép ống D114x4,5x1300mm mạ kẽm nhúng nóng bao gồm hàn nắp chụp đầu cột - mác thép SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | cột |
| 2 | Tấm sóng chéo (tấm đầu, tấm cuối) mạ kẽm nhúng nóng - mác thép SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng - mác thép SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | tấm |
| 4 | Quai nhê (tấm thép đệm) mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | cái |
| 6 | Bu lông M16x35 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.340 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x150 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 887,2 | m |
| 9 | Đào móng đất C3 + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,728 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng móng cột M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,728 | m³ |
| 11 | Di chuyển, lắp đặt lại tôn hộ lan (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,8 | m |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | Đảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công | 1 | toàn bộ |
| G | THUẾ, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế, phí bảo vệ môi trường | Yêu cầu nhà thầu chào đúng bằng 516.000 đồng. Thanh quyết, toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2374268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục cống thoát nước. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.887.329.200 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.124.756.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.887.329.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu (làm mới hoặc sửa chữa) hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cống thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi