Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ở CBCS và nhà vệ sinh Công an huyện Đăk Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930912-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ở CBCS và nhà vệ sinh Công an huyện Đăk Hà
Số hiệu KHLCNT 20210930907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:00:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Không nợ đọng thuế đến tháng 12 năm 2020, có xác nhận của cơ quan thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn +Có ít nhất 08 nhân công lao động có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động :+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp 25T (Tời cáp)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đỗ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 30
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ở CBCS và nhà vệ sinh Công an huyện Đăk Hà
Sửa chữa nhà làm việc, nhà ở CBCS và nhà vệ sinh Công an huyện Đăk Hà
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công an tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công an tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng ngành dân dụng hạng 3 trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực hoặc bản chính. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng . - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực trong các tài liệu sau sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 12 năm 2020 không nợ đọng thuế. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; + Chỉ huy trưởng công trình: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét + Danh sách công nhân trực tiếp tham gia gói thầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công an tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 198 Phan Chu trinh, TP Kon Tum; Điện thoại: 069.4181 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,8m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Dùng Sikalatex -5L hoặc tương đương)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,81m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,081m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Dùng Sikalatex -5L hoặc tương đương)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,81m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế90,619m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế135,929m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế38,011m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế33,609m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,24m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,24m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,64m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả- 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế237,3481m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14,08m2
14Cửa đi (Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,62m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,795m2
16Kính trắng 5Li (VN)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,862m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,796m2
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14,08m2 cấu kiện
19Gia cố sửa chữa lại 5 bộ cửa đi cũTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế51 bộ
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,615m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,615m3
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế36,1451m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế20bộ
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,99m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,99m3
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,47100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,56100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,82100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,12100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế11cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế18cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế32cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế18cái
36Van khóa D27Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt chậu xí bệt (Combo cầu 1 khối (cầu nắp rơi êm, nano + chậu) loại AA)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
39Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4bộ
40Phểu thu Inox D200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt gương soiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế9cái
44Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế87m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế40m
46Lắp đặt đèn Led trụ đuôi vặn tròn E27, 20WTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế13bộ
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế13cái
48Cầu chì 5ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế22,494m3
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế22,494m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế22,494m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế89,976m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,382m3
55Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,633m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7,267m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,883m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế26,434m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế26,434m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,24m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,079tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,056100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế9cái
64Lấp đá hộc xuống giếng thấmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,785m3
65Lấp đá 40*60 xuống giếng thấmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,393m3
66Lấp đá 1*2 xuống giếng thấmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,393m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,393m3
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12cái
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12,295m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế122,95m2
B SỬA CHỮA NHÀ Ở CBCS
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế20cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế30cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế26cái
5Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m, loại đèn 1 bóngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế20bộ
6Đèn treo tường đèn ngủ (MP-1096-1W)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10bộ
7Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200, 16WTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
8Lắp đặt dây đơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế40m
9Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế60m
10Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế420m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế185m
12Băng keo điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cuộn
13Xà đón điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế100,8m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Dùng Sikalatex -5L hoặc tương đương)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế100,81m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế100,8m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Dùng Sikalatex -5L hoặc tương đương)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế100,81m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,216100m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế246,294m2
7Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,461100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Không nợ đọng thuế đến tháng 12 năm 2020, có xác nhận của cơ quan thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu)43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu)43
4 Công nhân lao động 8 +Có ít nhất 08 nhân công lao động có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động :+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp 25T (Tời cáp) cái1
2 Máy trộn 250l cái1
3 Đầm bàn 1Kw cái1
4 Máy cắt gạch 1,7kw cái1
5 Ô tô tự đỗ 5 tấn chiếc1
6 Giàn giáo thép bộ30
7 Ván khuôn m2100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->