Gói thầu: Gói thầu số 29.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục Thi công xây dựng và cung cấp vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931373-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 29.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục Thi công xây dựng và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210911801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 13:55:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,190,008,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình, trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 29.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục Thi công xây dựng và cung cấp vật tư
Cải tạo lưới điện hạ thế trên lưới điện huyện Đan Phượng năm 2021 (xã Phương Đình, Trung Châu)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển công nghệ Mặt Trời Việt - Địa chỉ: Số 16/256 Lê Thanh Nghị- Đồng Tâm- Hai Bà Trưng- TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 - Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 - Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/ HM1. TBA Phương Đình 18
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế721m
2Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế106cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế193bộ
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế4cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế20cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế84m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế120m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế116m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế121m
B HM2.TBA Phương Đình 6
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế437m
2Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn 4*120mm2Theo bản vẽ thiết kế4cái
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế108cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế163bộ
5Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế6cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế100m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế5m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế8m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế187m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế11m
C HM3.TBA Phương Đình 12
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế2cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế681m
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế120cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế139bộ
5Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế10cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế2cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế76m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế94m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế14m
D HM4.TBA Phương Đình 13
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế583m
2Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế84cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế208bộ
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế8cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế6cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế92m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế32m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế181m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế22m
E HM5.TBA Phương Đình 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế476m
2Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế127cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế249bộ
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế11cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế3cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế116m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế17m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế235m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế20m
F HM6.TBA Phương Đình 7
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế309m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế118m
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế98cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế143bộ
5Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế10cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế64m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế105m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế15m
G HM7.TBA Phương Đình 8
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế1.290m
3Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn 4*120mm2Theo bản vẽ thiết kế22cái
4Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế142cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế274bộ
6Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế3cái
7Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế7cái
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế56m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế38m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế36m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế210m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế16m
H HM8.TBA Phương Đình 9
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế1.394m
2Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế153cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế332bộ
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế3cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế7cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế156m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế37m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế49m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế351m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế12m
I HM9.TBA Phương Đình 11
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế492m
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế68cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế176bộ
5Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế8cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế8cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế56m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế42m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế53m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế174m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế11m
J HM10.TBA Phương Đình 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế902m
2Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế122cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế221bộ
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế9cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế2cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế56m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế11m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế136m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế24m
K HM11.TBA Phương Đình 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế625m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế221m
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế84cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế196bộ
5Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế10cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế11cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế55m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế42m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế172m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế11m
L HM12.TBA Phương Đình 4
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế446m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế95m
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế123cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế242bộ
5Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế2cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế5cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế25m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế27m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế289m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế18m
M HM13.TBA Trung Châu 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế481m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế230m
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế142cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế344bộ
5Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế3cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế5cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế196m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế48m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế19m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế240m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế22m
N HM14.TBA Trung Châu 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế1.231m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế419m
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế96cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế144bộ
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế25m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế2m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế100m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế6m
O HM15.TBA Trung Châu 5
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế1.005m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế238m
3Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế106cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế215bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế109m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế6m
P HM16.TBA Trung Châu 6
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế1.027m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế138m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế277m
4Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế83cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế173bộ
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế23m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế99m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây đấu nối sau CT 3 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế6m
Q HM17.TBA Trung Châu 8
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế103m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế188m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế240m
4Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế116cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế212bộ
6Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế3cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế67m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế56m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế162m
R HM18.TBA Trung Châu 12
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế444m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế234m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế325m
4Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế107cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế195bộ
6Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Theo bản vẽ thiết kế6cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế21m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây đấu nối sau CT 1 pha-bổ sung)Theo bản vẽ thiết kế121m
S PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/ HM1.TBA Phương Đình 18/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT9cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT6cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT10cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT16cột
5Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT80bộ
6Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT8cái
7Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT4cái
8Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT68cái
9Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai), 4 cuộn băng dính đen nhỏ/7 bộ tiếp địa)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
10Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (35,55 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
12Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
14Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế33bộ
16Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 2 (17,85 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế34bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế374quả
22Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.870m
23Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế561m
24Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT60bộ
25Dây thít nhựaKhông187cái
26Băng dính đen nhỏKhông36cuộn
27Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế20cái
28Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế61cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế53cái
30Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế1vị trí
31Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế9vị trí
32Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế3vị trí
33Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế26vị trí
T I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế467m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế276m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế17cái
4Hòm 2 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế34cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế5cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế163m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế19m
U I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế336m
2Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
3Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
4Cột bê tông ly tâm 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
5Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế4cột
6Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế9cột
7Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế5cột
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế32m
9Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
10Xà X1 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
11Sứ A30 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế8quả
V HM2.TBA Phương Đình 6/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT15cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT5cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT9cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
5Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT78bộ
6Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT8cái
7Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT4cái
8Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT76cái
9Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai); 3 cuộn băng dính đen nhỏ/6 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế6bộ
10Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (35,55 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế13bộ
12Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
13Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế22bộ
15Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế32bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế404quả
20Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế2.020m
21Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế606m
22Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT40bộ
23Dây thít nhựaKhông202cái
24Băng dính đen nhỏKhông40cái
25Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế1cái
26Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế4cái
27Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế55cái
28Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế10vị trí
29Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế16vị trí
30Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
31Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế13vị trí
W I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế758m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế188m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế20m
4Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế19cái
5Hòm 2 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế3cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế57cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế11cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế271m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế53m
X I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế276m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế98m
3Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế12cột
5Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế10cột
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế36m
7Xà nánh dây cột vuông kép dọc (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
Y HM3.TBA Phương Đình 12/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Thanh Lai Đồng đấu ATMTheo bản vẽ thiết kế11 bộ 3 thanh
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT9cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT5cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
5Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT44bộ
6Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT12cái
7Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT4cái
8Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT36cái
9Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 3 cuộn băng dính đen nhỏ/6 bộ tiếp địa)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
10Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
13Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
16Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế11bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế232quả
22Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.160m
23Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế348m
24Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT24bộ
25Dây thít nhựaKhông116cái
26Băng dính đen nhỏKhông20cái
27Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế2cái
28Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế8cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế82cái
30Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế28vị trí
31Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế12vị trí
32Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
33Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
Z I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1.095m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế62m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế9cái
4Hòm 2 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế24cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế10cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế121m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế47m
AA I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế195m
2Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
3Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế10cột
5Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
6Hộp phân dây (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2hộp
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế14m
8MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cái
AB HM4.TBA Phương Đình 13/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT4cột
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT10cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT7cột
4Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT80bộ
5Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT8cái
6Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT60cái
7Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 3 cuộn băng dính đen nhỏ/5 bộ tiếp địa)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
8Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (35,55 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
9Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
13Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 2 (17,85 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
15Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế440quả
20Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế2.200m
21Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế660m
22Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT46bộ
23Dây thít nhựaKhông220cái
24Băng dính đen nhỏKhông30Cuộn
25Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế6cái
26Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế17cái
27Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế45cái
28Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) .Theo bản vẽ thiết kế37vị trí
29Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế4vị trí
30Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế15vị trí
31Móng kép cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
AC I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế390m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế247m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế15cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế30cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế10cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế129m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế48m
AD I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế374m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế38m
3Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế6cột
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3cột
5Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế6cột
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế36m
AE HM5.TBA Phương Đình 1/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT9cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT4cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
4Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT82bộ
5Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT4cái
6Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT4cái
7Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT72cái
8Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 5 cuộn băng dính đen nhỏ/9 bộ tiếp địa)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
9Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
13Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế11bộ
14Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế28bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế528quả
22Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế2.640m
23Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế792m
24Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT44bộ
25Dây thít nhựaKhông264cái
26Băng dính đen nhỏKhông36cái
27Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế3cái
28Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế9cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế66cái
30Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế38vị trí
31Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế11vị trí
32Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
33Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
AF I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1.037m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế314m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế150m
4Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế18cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế30cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế11cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế134m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế47m
AG I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế106m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế99m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế57m
4Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế8cột
5Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3cột
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế44m
AH HM6.TBA Phương Đình 7/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT6cột
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT9cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT6cột
4Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT76bộ
5Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT8cái
6Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT24cái
7Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 2 cuộn băng dính đen nhỏ/3 bộ tiếp địa)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
8Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
9Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
11Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
12Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
13Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
15Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế240quả
19Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.200m
20Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế360m
21Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT39bộ
22Dây thít nhựaKhông120cái
23Băng dính đen nhỏKhông12cuộn
24Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế1cái
25Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế3cái
26Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế49cái
27Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế18vị trí
28Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
29Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
30Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế15vị trí
AI I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế609m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế609m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế115m
4Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế6cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế29cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế9cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế121m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế36m
AJ I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế45m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế114m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế74m
4Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế5cột
5Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế13cột
6Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3cột
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế16m
8Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AK HM7.TBA Phương Đình 8/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT4cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT4cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT24cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT12cột
5Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT78bộ
6Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT8cái
7Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT8cái
8Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT44cái
9Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 4 cuộn băng dính đen nhỏ/8 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế8bộ
10Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
12Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (30,88kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế43bộ
16Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 2 (17,85 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế14bộ
18Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế49bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
24Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế452quả
25Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế2.260m
26Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế678m
27Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT47bộ
28Dây thít nhựaKhông1.130cái
29Băng dính đen nhỏKhông26cuộn
30Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế7cái
31Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế19cái
32Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế78cái
33Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế31vị trí
34Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế6vị trí
35Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
36Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế34vị trí
37Móng kép cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
AL I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế626m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế291m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế276m
4Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế11cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế31cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế9cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế129m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế38m
AM I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế61m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế323m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế655m
5Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
6Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế22cột
7Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế8cột
8Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3cột
9Hộp phân dây (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2hộp
10Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AN HM8.TBA Phương Đình 9/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT6cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT12cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT21cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT5cột
5Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT176bộ
6Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT4cái
7Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT12cái
8Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT144cái
9Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 4 cuộn băng dính đen nhỏ/8 bộ tiếp địa)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
10Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế18bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế47bộ
14Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 2 (17,85 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế60bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế726quả
19Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế3.630m
20Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế1.089m
21Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT95bộ
22Dây thít nhựaKhông1.680cái
23Băng dính đen nhỏKhông76cái
24Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế7cái
25Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế26cái
26Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế85cái
27Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế18vị trí
28Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế16vị trí
29Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
30Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế26vị trí
AO I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế522m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế202m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế174m
4Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế36cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế80cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế8cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế322m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế32m
AP I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế100m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế259m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế396m
4Dây AV35 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế56m
5Dây AV95 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế122m
6Dây AV120 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế366m
7Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế8cột
8Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
9Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế15cột
10Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế10cột
11Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế13cột
12Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà nánh dây cột vuông kép dọc (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14XÀ X2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
15Sứ A30 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế24quả
AQ HM9.TBA Phương Đình 11/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Thanh Lai Đồng đấu ATMTheo bản vẽ thiết kế11 bộ 3 thanh
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT8cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT5cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
5Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
6Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT92bộ
7Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT4cái
8Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT8cái
9Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT24cái
10Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 4 cuộn băng dính đen nhỏ/7 bộ tiếp địa)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
11Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
12Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
14Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
15Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 2 (17,85 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
17Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế22bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
22Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế370quả
23Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.850m
24Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế555m
25Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT54bộ
26Dây thít nhựaKhông925cái
27Băng dính đen nhỏKhông16cuộn
28Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế8cái
29Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế28cái
30Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế36cái
31Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế13vị trí
32Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế11vị trí
33Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
34Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế8vị trí
AR I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế220m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế285m
3Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế6cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế37cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế9cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế152m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế36m
AS I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế19m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế191m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế50m
4Dây AV35 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế573m
5Dây AV50 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế191m
6Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
7Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế8cột
8Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế8cột
9Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
10Xà X1 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Sứ A30 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế20quả
12MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cái
AT HM10.TBA Phương Đình 2/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT18cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT4cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
5Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT74bộ
6Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT12cái
7Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT8cái
8Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT20cái
9Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 3 cuộn băng dính đen nhỏ/6 bộ tiếp địa)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
10Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế31bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
12Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
13Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
15Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế11bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
21Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế320quả
22Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.600m
23Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế480m
24Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT39bộ
25Dây thít nhựaKhông800cái
26Băng dính đen nhỏKhông14cuộn
27Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế2cái
28Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế6cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế54cái
30Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế27vị trí
31Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế18vị trí
32Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
33Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế3vị trí
AU I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế660m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế187m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế202m
4Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế5cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế21cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế16cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế89m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế64m
AV I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế93m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế164m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế239m
4Dây AV50 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế734m
5Dây AV70 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1.662m
6Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế11cột
7Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế6cột
8Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế6cột
9XÀ X2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
10Sứ A30 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế84quả
AW HM11.TBA Phương Đình 3/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Thanh Lai Đồng đấu ATMTheo bản vẽ thiết kế11 bộ 3 thanh
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT2cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT2cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT12cột
5Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT15cột
6Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT84bộ
7Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT8cái
8Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT4cái
9Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT28cái
10Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 4 cuộn băng dính đen nhỏ/8 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế8bộ
11Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
13Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
14Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế31bộ
15Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
16Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế28bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế366quả
22Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.830m
23Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế549m
24Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT53bộ
25Dây thít nhựaKhông205cái
26Băng dính đen nhỏKhông16cuộn
27Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế11cái
28Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế22cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế44cái
30Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế10vị trí
31Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
32Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
33Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế27vị trí
AX I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay (TD)Theo bản vẽ thiết kế1cái
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế227m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế196m
4Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế7cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế33cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế8cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế141m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế32m
AY I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế35m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế579m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế110m
4Dây AV35 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế180m
5Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
6Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
7Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế7cột
8Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế13cột
9Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế5cột
AZ HM12.TBA Phương Đình 4/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT12cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT9cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
5Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT80bộ
6Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT16cái
7Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT4cái
8Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT60cái
9Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 3 cuộn băng dính đen nhỏ/6 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế6bộ
10Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
13Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (30,88kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
17Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế16bộ
18Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 2 (16,27kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (5,04kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
24Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế28bộ
25Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
26Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế614quả
27Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế3.070m
28Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế921m
29Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT45bộ
30Dây thít nhựaKhông1.535cái
31Băng dính đen nhỏKhông32cuộn
32Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế5cái
33Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế14cái
34Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế65cái
35Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế35vị trí
36Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế17vị trí
37Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
38Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế7vị trí
BA I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế973m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế184m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế189m
4Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế15cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế34cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế6cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế136m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế24m
BB I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế31m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế85m
3Dây AV35 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế546m
4Dây AV50 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế182m
5Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế14cột
6Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
7Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
8Hộp phân dây (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1hộp
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế28m
10Xà X1 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11XÀ X2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Sứ A30 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế28quả
BC HM13.TBA Trung Châu 1/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT35cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT13cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
4Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT228bộ
5Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT12cái
6Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT4cái
7Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT184cái
8Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 6 cuộn băng dính đen nhỏ/12 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế12bộ
9Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế40bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
12Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
14Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
15Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế49bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
23Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế524quả
24Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế2.620m
25Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế786m
26Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT73bộ
27Dây thít nhựaKhông272cái
28Băng dính đen nhỏKhông94cái
29Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế5cái
30Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế10cái
31Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế93cái
32Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế29vị trí
33Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế38vị trí
34Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế5vị trí
35Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
BD I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1.734m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế123m
3Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế124m
4Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế46cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế57cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế16cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế228m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế64m
BE I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế16m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế221m
3Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế45cột
5Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế94m
BF HM14.TBA Trung Châu 3/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT12cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT2cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
4Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT100bộ
5Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT8cái
6Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT16cái
7Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT104cái
8Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 3 cuộn băng dính đen nhỏ/6 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế6bộ
9Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
14Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (30,88kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế14bộ
16Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
17Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế19bộ
22Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế212quả
23Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.060m
24Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế318m
25Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT23bộ
26Dây thít nhựaKhông107cái
27Băng dính đen nhỏKhông60cuộn
28Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế1cái
29Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế1cái
30Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế53cái
31Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế21vị trí
32Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế14vị trí
33Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
BG I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế44m
2Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế26cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế17cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế5cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế78m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế25m
BH I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế89m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế433m
3Dây AV50 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế166m
4Dây AV70 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế810m
5Dây AV95 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1.041m
6Dây AV120 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế315m
7Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế10cột
8Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
9Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3cột
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế52m
11XÀ X2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế21bộ
12Sứ A30 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế112quả
BI HM15.TBA Trung Châu 5/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT7cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT3cột
3Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT76bộ
4Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT12cái
5Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT116cái
6Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 5 cuộn băng dính đen nhỏ/10 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế10bộ
7Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
8Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
9Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
11Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (30,88kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
14Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
15Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 2 (16,27kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế26bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (5,04kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
23Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế230quả
24Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.150m
25Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế345m
26Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT9bộ
27Dây thít nhựaKhông115cái
28Băng dính đen nhỏKhông64cuộn
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế56cái
30Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ).Theo bản vẽ thiết kế34vị trí
31Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế6vị trí
32Móng kép cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế2vị trí
BJ I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế479m
2Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế29cái
3Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế7cái
4Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế2cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế31m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế9m
BK I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế141m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế117m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế464m
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế10cột
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế54m
6Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
BL HM16.TBA Trung Châu 6/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT10cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT1cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
4Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT94bộ
5Đầu cốt AM120 1lỗChương V của E-HSMT8cái
6Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT100cái
7Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 4 cuộn băng dính đen nhỏ/8 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế8bộ
8Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
9Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
10Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế16bộ
11Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
12Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
13Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 2 (16,27kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
14Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế14bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (5,04kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
19Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế210quả
20Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.050m
21Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế315m
22Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT20bộ
23Dây thít nhựaKhông105cái
24Băng dính đen nhỏKhông54cuộn
25Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế44cái
26Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế31vị trí
27Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế11vị trí
28Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế4vị trí
BM I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế25cái
3Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế17cái
4Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế3cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế77m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế14m
BN I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế95m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế95m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế137m
4Dây AV50 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế948m
5Dây AV70 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2.844m
6Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế10cột
7Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
8Cột bê tông tự đổ (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế50m
10XÀ X2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế28bộ
11Sứ A30 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế176quả
BO HM17.TBA Trung Châu 8/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT1cột
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT11cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
4Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT90bộ
5Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT12cái
6Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT124cái
7Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 3 cuộn băng dính đen nhỏ/5 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế5bộ
8Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
9Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
11Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
12Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
13Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
14Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế21bộ
15Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 2 (16,27kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (5,04kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế16bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
24Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế372quả
25Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.860m
26Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế558m
27Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT14bộ
28Dây thít nhựaKhông186cái
29Băng dính đen nhỏKhông62cuộn
30Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế60cái
31Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế41vị trí
32Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
33Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế12vị trí
BP I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1.460m
2Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế31cái
3Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế10cái
4Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế4cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế50m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế20m
BQ I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế181m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế100m
3Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế7cột
4Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế8cột
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế62m
BR HM18.TBA Trung Châu 12/ I.1. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT3cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liềnChương V của E-HSMT4cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
4Đai thép + Khoá đai (treo HCT)Chương V của E-HSMT64bộ
5Ống nối hạ thế 120Chương V của E-HSMT4cái
6Đầu cốt AM70 1lỗ (bổ sung cho HPD tận dụng)Chương V của E-HSMT84cái
7Tiếp địa lặp lại (21.46 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/35, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A50-185-3 bulông, 1 đầu cốt A120, 4 bộ đai thép+khóa đai. 4 cuộn băng dính đen nhỏ/7 bộ tiếp địa).Theo bản vẽ thiết kế7bộ
8Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (28,51 kg)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
9Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (31,21 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (32,57 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
11Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (26,80 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (28,85kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
13Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (15,16 kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
14Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 2 (17,85 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
15Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (13,53 kg)Theo bản vẽ thiết kế11bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (15,58kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Xà kèm cột ly TBA (6,00kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (4,74kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (5,52kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (5,90kg)Theo bản vẽ thiết kế23bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (6,88kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (5,58kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
23Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế272quả
24Dây thép mạ ĐK 2mmTheo bản vẽ thiết kế1.360m
25Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mmTheo bản vẽ thiết kế408m
26Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất)Chương V của E-HSMT11bộ
27Dây thít nhựaKhông136cái
28Băng dính đen nhỏKhông42cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế55cái
30Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ)Theo bản vẽ thiết kế37vị trí
31Móng đơn cột ly tâm 8,5mTheo bản vẽ thiết kế7vị trí
32Móng đơn cột ly tâm 7,5mTheo bản vẽ thiết kế1vị trí
BS I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế854m
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế85m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế21cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế9cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế2cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế36m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế8m
BT I.3.Tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế350m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế89m
3Dây AV50 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế216m
4Dây AV70 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế648m
5Dây AV95 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế213m
6Dây AV120 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế639m
7Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế6cột
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD-thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế42m
9Xà X1 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Xà X2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
11Sứ A30 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế80quả
BU HM19.Vận chuyển
1Vận chuyểnKhông1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -Tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình, trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện ≥ 10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Máy khoan cắt bê tông Máy khoan cắt bê tông2
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->