Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguông vốn xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 13:48:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,449,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619673533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23934706E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: San nền, tường rào cổng ngõ, phần điện, cây xanh, ….(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.028.631 VNĐ. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.445.028.630 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông học, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan & kỹ thuật hoa viên, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lênthuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ giám sát dân dụng – công nghiệp, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhândân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có HĐLĐ gồm:- 01 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 04 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình Khu thể thao xã Bình Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguông vốn xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/8/2021. -Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. -Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTQG xã Bình Đông; Địa chỉ: xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.171. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Đông; Địa chỉ: Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Đông; Địa chỉ: xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.171. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD & TMDV Nhật Phát; Địa chỉ:81B Ngô Sỹ Liên, phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San dọn mặt bằng trước khi thi công | Mô tả tại Chương V | 54,201 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 t - Chiều dày lớp bóc | Mô tả tại Chương V | 54,201 | 100m2 |
| 3 | Mua đất về đắp | Mô tả tại Chương V | 2.728,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12km | Mô tả tại Chương V | 2.728,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, máy ủi 110CV, Độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả tại Chương V | 7,034 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 20,25 | 100m3 |
| 7 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả tại Chương V | 4.363,48 | 1m2/lần |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 43,635 | 100m2/lần |
| 9 | Trồng cây bóng mát (cây sao đen) | Mô tả tại Chương V | 38 | cây |
| 10 | SX lưới chắn bóng 3mm, ô lưới 100mm, cao 2,1m | Mô tả tại Chương V | 588 | m2 |
| 11 | SX lưới chắn bóng 2,5mm, ô lưới 150mm, cap 5,9m | Mô tả tại Chương V | 1.593 | m2 |
| 12 | SX cổng ra vào (KT 1x1,2, khung sắt) | Mô tả tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 13 | Khung cầu môn bằng sắt chống rỉ | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cáp fi8 giữ lưới chắn bóng | Mô tả tại Chương V | 1.080 | m |
| 15 | Tăng đơ xiết M14 | Mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 16 | Trụ sắt căng lưới D100 | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| B | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,425 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 1,462 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 1,562 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 6 | Sanr xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,032 | 1 tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 7,728 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,913 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 17,664 | 1m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 92 | cái |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả tại Chương V | 0,504 | 1m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 12,029 | 1m3 |
| 16 | Xây móng đá chẻ 15 x 20 x 25, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 32,809 | 1m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 5,581 | 1m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,438 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thảng (7n5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 15,788 | 1m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 321,061 | 1m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 33,68 | 1m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả tại Chương V | 445,741 | 1m2 |
| 24 | SXLD lưới thép B40 dày 2,7ly (khổ 1m)(Trọng lượng 2,2kg/1m) | Mô tả tại Chương V | 297,436 | m |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả tại Chương V | 0,304 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 0,975 | 1m3 |
| 27 | SXLD cổng inox theo bản vẽ (kể cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả tại Chương V | 9 | m2 |
| 28 | SXLD ray cổng bằng thép V50x50x5 | Mô tả tại Chương V | 10 | md |
| 29 | SXLD chữ INOX cao 200 (chữ bảng hiệu) | Mô tả tại Chương V | 11 | chữ |
| 30 | SXLD chữ INOX cao 150 (chữ bảng hiệu) | Mô tả tại Chương V | 11 | chữ |
| C | Khu vệ sinh (phần kết cấu + kiến trúc) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,168 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,864 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 2,382 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,136 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả tại Chương V | 1,275 | 1m3 |
| 11 | ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,078 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,317 | 1 tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,038 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,157 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 2,38 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,076 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,086 | 1m3 |
| 22 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,735 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả tại Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 1,686 | 1m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày | Mô tả tại Chương V | 1,4 | 1m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 10 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 8,402 | 1m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,31 | 1m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 7,2 | 1m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 32,77 | 1m2 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 40,537 | 1m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 6,84 | 1m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 10,64 | 1m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 15,47 | 1m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 14,05 | 1m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 38 | 1m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 26,928 | 1m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả tại Chương V | 13,18 | 1m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả tại Chương V | 13,18 | 1m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,207 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,207 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 44 | SXLD cùm chống bão | Mô tả tại Chương V | 30 | ck |
| 45 | SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 34 (loại ĐH dày 4mm) | Mô tả tại Chương V | 2,5 | md |
| 46 | SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 60 (loại ĐH dày 2,6mm) | Mô tả tại Chương V | 20,25 | md |
| 47 | SXLD cầu chắn rác bằng inox fi 90 | Mô tả tại Chương V | 5 | ck |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả tại Chương V | 17,76 | 1m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả tại Chương V | 8,48 | 1m2 |
| 50 | ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả tại Chương V | 38,16 | 1m2 |
| 51 | ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 100x500m2 | Mô tả tại Chương V | 0,56 | 1m2 |
| 52 | SXLD cửa đi nhôm, kính trắng dày 5mm (hoặc tđ, kể cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 53 | SXLD cửa sổ nhôm, kính trắng dày 5mm (hoặc tđ, kể cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | SXLD hoa gió bê tông | Mô tả tại Chương V | 24 | ck |
| 55 | SXLD vách ngăn compact | Mô tả tại Chương V | 17,605 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả tại Chương V | 28 | 1m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 28 | 1m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường BEHR hoặc td | Mô tả tại Chương V | 87,347 | 1m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần BEHR hoặc tđ | Mô tả tại Chương V | 94,448 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BEHR hoặc tđ | Mô tả tại Chương V | 134,985 | 1m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BEHR hoặc tđ | Mô tả tại Chương V | 46,18 | 1m2 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 2,58 | 1m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15 x 20 x 25, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 5,364 | 1m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày | Mô tả tại Chương V | 0,517 | 1m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2xm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 7,851 | 1m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 32,23 | 1m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 0,917 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 11 | SXLD ống cong bằng nhựa PVC D150 (lấy giá D168 ĐH dày 4,5ly hoặc td) | Mô tả tại Chương V | 4,8 | m |
| 12 | SXLD ống cong có lổ D200 | Mô tả tại Chương V | 3,2 | m |
| 13 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 | Mô tả tại Chương V | 0,357 | m3 |
| 14 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả tại Chương V | 0,357 | m3 |
| 15 | SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300 | Mô tả tại Chương V | 0,535 | m3 |
| E | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt căng tắc 1 hạt | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt căng tắc 2 hạt | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube 120/18w | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 200x150x110 | Mô tả tại Chương V | 1 | ck |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả tại Chương V | 4 | ck |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo đặt bàn đá) | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ thoát lavabo | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Van Lavabo | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Vòi nước đồng gắn tường (robine) D15 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D27/21mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D34/27mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619673533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23934706E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: San nền, tường rào cổng ngõ, phần điện, cây xanh, ….(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.028.631 VNĐ. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.445.028.630 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng | 2 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cây xanh | 2 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông học, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cây xanh | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan & kỹ thuật hoa viên, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc | 1 | Có trình độ Đại học trở lênthuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 7 | Quản lý công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ giám sát dân dụng – công nghiệp, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 8 | Quản lý hồ sơ công trình | 1 | Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhândân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 9 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có HĐLĐ gồm:- 01 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 04 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 1 | 1 |
| 12 | Công nhân lao động phổ thông | 5 | Có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,3m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Làm mặt bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm chặt đất | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Dùi bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Cắt thép | 3 |
| 10 | Máy uốn thép | Uốn thép | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hàn sắt | 3 |
| 12 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi