Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938172-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210938151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguông vốn xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 13:48:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,449,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619673533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23934706E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: San nền, tường rào cổng ngõ, phần điện, cây xanh, ….(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.028.631 VNĐ. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.445.028.630 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông học, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan & kỹ thuật hoa viên, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lênthuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ giám sát dân dụng – công nghiệp, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhândân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có HĐLĐ gồm:- 01 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 04 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động phổ thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Làm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Khu thể thao xã Bình Đông
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguông vốn xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông , địa chỉ: Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Đông; Địa chỉ: xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.171.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Hưng Việt; Địa chỉ:Tổ 2, Phường Trần Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: Số 1, Đường Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí – Xây dựng Vạn Thịnh; Địa chỉ: Thôn Phú Mỹ, xã Tịnh Châu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVXD & TMDV Nhật Phát; Địa chỉ:81B Ngô Sỹ Liên, phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí – Xây dựng Vạn Thịnh; Địa chỉ: Thôn Phú Mỹ, xã Tịnh Châu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD & TMDV Nhật Phát; Địa chỉ:81B Ngô Sỹ Liên, phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông , địa chỉ: Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Đông; Địa chỉ: xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.171.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/8/2021. -Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. -Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Đông; Địa chỉ: xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.171.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Đông; Địa chỉ: Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Đông; Địa chỉ: xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.171.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD & TMDV Nhật Phát; Địa chỉ:81B Ngô Sỹ Liên, phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San dọn mặt bằng trước khi thi côngMô tả tại Chương V54,201100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 t - Chiều dày lớp bóc Mô tả tại Chương V54,201100m2
3Mua đất về đắpMô tả tại Chương V2.728,4m3
4Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 12kmMô tả tại Chương V2.728,4m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, máy ủi 110CV, Độ chặt Y/C K=0,85Mô tả tại Chương V7,034100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V20,25100m3
7Trồng dặm cỏ nhungMô tả tại Chương V4.363,481m2/lần
8Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngMô tả tại Chương V43,635100m2/lần
9Trồng cây bóng mát (cây sao đen)Mô tả tại Chương V38cây
10SX lưới chắn bóng 3mm, ô lưới 100mm, cao 2,1mMô tả tại Chương V588m2
11SX lưới chắn bóng 2,5mm, ô lưới 150mm, cap 5,9mMô tả tại Chương V1.593m2
12SX cổng ra vào (KT 1x1,2, khung sắt)Mô tả tại Chương V1,6m2
13Khung cầu môn bằng sắt chống rỉMô tả tại Chương V2cái
14Cáp fi8 giữ lưới chắn bóngMô tả tại Chương V1.080m
15Tăng đơ xiết M14Mô tả tại Chương V40bộ
16Trụ sắt căng lưới D100Mô tả tại Chương V6bộ
B Tường rào cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng móng Mô tả tại Chương V0,647100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V0,4251m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V1,462100m2
4Ván khuôn gỗ - Cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V1,562100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐKMô tả tại Chương V0,167tấn
6Sanr xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ xà dầm, giằng, ĐK Mô tả tại Chương V0,703tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả tại Chương V0,0321 tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V7,7281m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V0,9131m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V17,6641m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V92cái
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả tại Chương V0,5041m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả tại Chương V0,0161 tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả tại Chương V0,0961 tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại Chương V12,0291m3
16Xây móng đá chẻ 15 x 20 x 25, vữa XM M75Mô tả tại Chương V32,8091m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V5,5811m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKMô tả tại Chương V0,4381 tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,595100m2
20Xây tường thảng (7n5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V15,7881m3
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả tại Chương V321,0611m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V33,681m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầuMô tả tại Chương V445,7411m2
24SXLD lưới thép B40 dày 2,7ly (khổ 1m)(Trọng lượng 2,2kg/1m)Mô tả tại Chương V297,436m
25Gia công hệ khung dànMô tả tại Chương V0,304tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả tại Chương V0,9751m3
27SXLD cổng inox theo bản vẽ (kể cả phụ kiện kèm theo)Mô tả tại Chương V9m2
28SXLD ray cổng bằng thép V50x50x5Mô tả tại Chương V10md
29SXLD chữ INOX cao 200 (chữ bảng hiệu)Mô tả tại Chương V11chữ
30SXLD chữ INOX cao 150 (chữ bảng hiệu)Mô tả tại Chương V11chữ
C Khu vệ sinh (phần kết cấu + kiến trúc)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,48100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,118100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả tại Chương V0,0091 tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả tại Chương V0,1681 tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V0,8641m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V2,3821m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,204100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả tại Chương V0,0191 tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả tại Chương V0,1361 tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả tại Chương V1,2751m3
11ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả tại Chương V0,34100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKMô tả tại Chương V0,0781 tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả tại Chương V0,3171 tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V4,0381m3
15Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả tại Chương V0,38100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả tại Chương V0,1571 tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V2,381m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đanMô tả tại Chương V0,248100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả tại Chương V0,0771 tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả tại Chương V0,0761 tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V1,0861m3
22Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày Mô tả tại Chương V2,7351m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả tại Chương V0,421100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả tại Chương V0,012100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V1,6861m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày Mô tả tại Chương V1,41m3
27Lát đá bậc tam cấpMô tả tại Chương V101m2
28Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V8,4021m3
29Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V1,311m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V7,21m2
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V32,771m2
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V40,5371m2
33Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V6,841m2
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V10,641m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V15,471m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V14,051m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả tại Chương V381m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả tại Chương V26,9281m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả tại Chương V13,181m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả tại Chương V13,181m2
41Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,207tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,207tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại Chương V0,431100m2
44SXLD cùm chống bãoMô tả tại Chương V30ck
45SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 34 (loại ĐH dày 4mm)Mô tả tại Chương V2,5md
46SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 60 (loại ĐH dày 2,6mm)Mô tả tại Chương V20,25md
47SXLD cầu chắn rác bằng inox fi 90Mô tả tại Chương V5ck
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2Mô tả tại Chương V17,761m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Mô tả tại Chương V8,481m2
50ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 300x600m2Mô tả tại Chương V38,161m2
51ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 100x500m2Mô tả tại Chương V0,561m2
52SXLD cửa đi nhôm, kính trắng dày 5mm (hoặc tđ, kể cả phụ kiện kèm theo)Mô tả tại Chương V1,92m2
53SXLD cửa sổ nhôm, kính trắng dày 5mm (hoặc tđ, kể cả phụ kiện kèm theo)Mô tả tại Chương V2,4m2
54SXLD hoa gió bê tôngMô tả tại Chương V24ck
55SXLD vách ngăn compactMô tả tại Chương V17,605m2
56Trát gờ chỉ, VXM M75Mô tả tại Chương V281m
57Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả tại Chương V281m
58Bả bằng bột bả vào tường BEHR hoặc tdMô tả tại Chương V87,3471m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần BEHR hoặc tđMô tả tại Chương V94,4481m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BEHR hoặc tđMô tả tại Chương V134,9851m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BEHR hoặc tđMô tả tại Chương V46,181m2
D Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả tại Chương V0,08100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V2,581m3
3Xây móng đá chẻ 15 x 20 x 25, vữa XM M50Mô tả tại Chương V5,3641m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày Mô tả tại Chương V0,5171m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2xm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V7,8511m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V32,231m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V0,9171m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,046100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10mmMô tả tại Chương V0,085tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V13cái
11SXLD ống cong bằng nhựa PVC D150 (lấy giá D168 ĐH dày 4,5ly hoặc td)Mô tả tại Chương V4,8m
12SXLD ống cong có lổ D200Mô tả tại Chương V3,2m
13SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200Mô tả tại Chương V0,357m3
14SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200Mô tả tại Chương V0,357m3
15SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300Mô tả tại Chương V0,535m3
E Cấp điện trong nhà
1Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả tại Chương V2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả tại Chương V1cái
3Lắp đặt căng tắc 1 hạtMô tả tại Chương V1cái
4Lắp đặt căng tắc 2 hạtMô tả tại Chương V21 cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V21 cái
6Lắp đặt đèn led tube 120/18wMô tả tại Chương V5bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả tại Chương V50m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V30m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐKMô tả tại Chương V60m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả tại Chương V8hộp
12Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 200x150x110Mô tả tại Chương V1ck
F Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả tại Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại Chương V4cái
3Hộp đựng giấy inox 304Mô tả tại Chương V4ck
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại Chương V2bộ
5Van xả tiểu namMô tả tại Chương V2cái
6Lắp đặt phễu thu D200Mô tả tại Chương V2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo đặt bàn đá)Mô tả tại Chương V3bộ
8Bộ thoát lavaboMô tả tại Chương V3bộ
9Van LavaboMô tả tại Chương V3cái
10Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V3cái
11Vòi nước đồng gắn tường (robine) D15Mô tả tại Chương V2cái
12Lắp đặt van ren ĐK 34mmMô tả tại Chương V5cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3Mô tả tại Chương V1bể
14Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả tại Chương V0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả tại Chương V0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả tại Chương V0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmMô tả tại Chương V0,06100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmMô tả tại Chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả tại Chương V0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mmMô tả tại Chương V0,15100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả tại Chương V18cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả tại Chương V18cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả tại Chương V12cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả tại Chương V20cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả tại Chương V12cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả tại Chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả tại Chương V12cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D27/21mmMô tả tại Chương V14cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D34/27mmMô tả tại Chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR D90Mô tả tại Chương V6cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60Mô tả tại Chương V8cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60Mô tả tại Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619673533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23934706E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: San nền, tường rào cổng ngõ, phần điện, cây xanh, ….(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.028.631 VNĐ. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.514.315 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.445.028.630 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).53
2 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng 2 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cây xanh 2 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông học, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).22
4 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cây xanh 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan & kỹ thuật hoa viên, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
5 Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc 1 Có trình độ Đại học trở lênthuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
7 Quản lý công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ giám sát dân dụng – công nghiệp, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
8 Quản lý hồ sơ công trình 1 Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhândân, các văn bằng gốc).33
9 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
10 Đội trưởng đội thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
11 Công nhân kỹ thuật 5 Có HĐLĐ gồm:- 01 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 04 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).11
12 Công nhân lao động phổ thông 5 Có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Máy đào ≥ 0,3m31
5 Máy ủi ≤ 110CV1
6 Máy đầm bàn Làm mặt bê tông1
7 Máy đầm cóc Đầm chặt đất1
8 Máy đầm dùi Dùi bê tông2
9 Máy cắt thép Cắt thép3
10 Máy uốn thép Uốn thép1
11 Máy hàn Hàn sắt3
12 Máy phát điện Phát điện1
13 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->