Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, phục vụ nghiên cứu đề tài: Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2021.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934731-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, phục vụ nghiên cứu đề tài: Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210930315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:05:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 161,921,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, phục vụ nghiên cứu đề tài: Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2021.
các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP , địa chỉ: Km số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Myo- Inositol2Lọ 100GDạng bột màu trắng,tinh khiết ≥99% Carbon 39.6 - 40.4 %
2NaClO6Lọ 500mlCông thức hóa học: NaClO Trọng lượng phân tử: 74,44 Dung dịch màu vàng lục nhạt
3Tween 201Lọ 1 LítMật độ (d 20 ° C / 4 ° C) 1.095 - 1.105 Giá trị hydroxyl 96 - 108 Giá trị xà phòng hóa 40 - 50
4Agar-Agar, pure, granular powder4Lọ 500GKích thước hạt 95% lọt qua sàng 60 lưới pH trong Gel 6,0-7,5 (1,5% sol) Độ đục 6 NTU trở xuống (Hach, 1,5% sol)
5Agarose1Lọ 100GDùng cho sinh học phân tử Nhiễm điện ruột (-MR) 0,09 - 0,13 Độ bền gel 1% gel 1200 gm / cm2 Điểm gel 1,5% 34,5 - 37,5 ° C
6BAP1Lọ 1GDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98% C: 62.4 - 65.6 %, Nitrogen30.3 - 31.9 %
7Bitotin1Lọ 100MGDạng bột dùng cho nuôi cấy tế bào thực vật, ≥99% Carbon 48,5 - 49,9% Nitơ 11,2 - 11,8%
8CaCl2.2H2O2Lọ 1KGTinh khiết 99,0 - 102,0% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,5 - 8,5 Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (ACS) ≤ 5 ppm Al (nhôm) ≤ 0,0001% Ba (Bari) ≤ 0,003%
9Casein hydrolysate1Lọ 500GHao hụt ≤6,0% khi làm khô pH 6,0-7,0 (25 ° C) Độ hòa tan H2O: 2%, trong, hơi vàng đến nâu
10Cellulase1Lọ 5GMàu be đông khô Hoạt động của enzym> 10.000 U / g Tổn thất khi sấy
11Choline chloride1Lọ 100GTinh khiết ≥99% Nước (của Karl Fischer) ≤5% Clorua (theo chuẩn độ) khan 25,1 - 25,7%
12CoCl2. 6H2O1Lọ 100GDùng trong nuôi cấy tế bào Độ hòa tan (Độ đục) 100 mg / mL, H2O trong Chuẩn độ bằng EDTA 98.0 - 102.0%
13CuSO4.5H2O1500g/lọTinh khiết ≥98.0% Ca: ≤0.005% Fe: ≤0.003% K: ≤0.01% Na: ≤0.02% Ni: ≤0.005%
14d-calcium pantothenate125g/lọXoay 25.0 - 27.5 ° Tổn thất khi sấy
15D-mannitol1Lọ 500GĐộ hòa tan (Độ đục) 100 mg / mL, H2O Tinh khiết ≥98%
16FeSO4.7H2O1Lọ 1KGDạng bột, màu xanh nhạt Dùng cho nuôi cấy mô tế bào Tinh khiết ≥99%
17Folic acid1Lọ 25GTinh khiết 96.0 - 102.0 %, Dạng bột, màu hơi vàng đến màu da cam D/20°C 1% trong 0.1M NaOH: +18.0° bis/ to +22.0°
18GA31Lọ 1GDạng bột, màu trắng, tinh khiết ≥ 90 %
19Glucose1Lọ 100GDạng bột, màu trắng Tinh khiết ≥99.5% (GC) Độ hòa tan (Độ đục) 2 g + 15 mL, H2O
20H3BO31Lọ 500GTinh khiết dạng bột, màu trắng ≥ 99,5%, Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Phosphate (PO4) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.01 % Calcium (Ca) ≤ 0.005 % Các kim loại nặng ≤ 0.001 % Sắt (Fe) ≤ 0.001 %
21KH2PO42Lọ 500GĐộ tinh khiết ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,003% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0010%
22KI1Lọ 500GTinh khiết (đo argentometric) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước): 6 - 8 Clorua và Bromua (như Cl) ≤ 0,01% Iốt (IO₃) ≤ 0,0003% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001% Sulfate (SO₄) ≤ 0,001%
23KNO31Lọ 500GĐộ tinh khiết ≥99,0% Canxi (Ca) tối đa 0,005%. Clorua tối đa 0,002% Kim loại nặng (như Pb) tối đa 5ppm. Vật chất không hòa tan tối đa 0,005%
24L-cysteine2Lọ 10MGDùng trong nuôi cấy tế bào Độ tinh khiết ≥98,0% Xoay (20 độ C) C = 8 trong 1 M HC 8,3 - 9,5 °
25Macerozyme1Lọ 2.5GHoạt động của enzym ≥ 3.000 Kim loại nặng ≤40 Tổng số khả thi ≤10.000 Nấm ≤100
26MgSO4.7H2O1Lọ 1KGTinh khiết (đo độ phức tạp) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0 Clorua (Cl) ≤ 0,0003% Tổng nitơ (N) ≤ 0,002% Nitrat (NO₃) ≤ 0,002% Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%
27MnSO4.H2O1Lọ 100GDạng bột màu đỏ mờ Tinh khiết ≥ 99% Giá trị pH 3-3.5 (20 °C, 50 g/L)
28MS bột bổ sung vitamin2Lọ 50GFeNaEDTA 36,70 MnSO4.H2O 16,90 MgSO4 180,54 Axit nicotinic 0,50 Pyridoxin HCl 0,50
29Na2EDTA.2H2O1Lọ 500GTinh khiết (đo độ phức tạp; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0% pH (50 g / l; nước) 4,0 - 5,5 Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003% Clorua (Cl) ≤ 0,004% Sulphate (SO₄) ≤ 0,01%
30Na2MoO4.2H2O1Lọ 100GTinh khiết (chuẩn độ kết tủa) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 7,0 - 10,5 Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Nitrat (NO₃) ≤ 0,005% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%
31NAA1Lọ 25GThích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, Chất sinh học, ≥95% Carbon (khan) 73,5 - 81,3% Hydro (khan) 4,87 - 5,94%
32NaOH2Lọ 1KGPhân tích (acidimetric, NaOH) ≥ 99,0% Cacbonat (như Na₂CO₃) ≤ 1,0% Clorua (Cl) ≤ 0,012% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%
33NH4NO32Lọ 500GTinh khiết ≥98,0% Dư lượng đánh lửa tối đa 0,01%. Vật chất không hòa tan tối đa 0,005% Sắt (Fe) tối đa 2ppm. Nitrit tối đa 5ppm.
34Pectolyase1Lọ 1GDạng bột màu nâu Hoạt động cụ thể ≥ 1.000ug
35PEG1Lọ 500 MGĐạt tiêu chuẩn dược phẩm Trọng lượng phân tử: 3015-3685
36Picloram1Lọ 10GĐộ tinh khiết ≥95,0% pH 2,5-4 Hàm lượng không hòa tan DMF ≤0,5
37Pyridoxine - HCl1Lọ 50GChuẩn độ bằng HClO4 99,0 đến 101,0% Tổn thất khi sấy =
38Riboflavin1Lọ 25GTinh khiết 98.0 - 102.0 % Tổn thất khi sấy ≤1,5% Dư lượng khi đánh lửa (Tro) ≤0,3% Giới hạn Lumiflavin ≤0,025%
39Sorbitol1Lọ 100GĐộ quay quang học c = 0,4%; Dung dịch amoni Molybdate / H2SO4 100,0 - 108,0 Tinh khiết ≥98,5%
40Sucrose5Lọ 500GDùng trong sinh học, có số màu ≤ 45, (α 20 / D; 26%; nước) 66,3 - 67,0 ° Độ dẫn điện ≤ 35 µS / cm Sulfite (như SO₂) ≤ 10 ppm
41Thiamine - HCl1Lọ 100GDùng trong nuôi cấy tế bào thực vật Tinh khiết ≥99,0% Carbon (khan) 42,1 - 43,4% Nitơ (khan) 16,1 - 17,1%
42Xylitol1Lọ 100GDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥99% Độ hòa tan (Độ đục) 50 mg / mL, H2O
43Zeatin1Lọ 5MGDạng bột màu trắng đến vàng Tinh khiết ≥98% Carbon 52,1 - 57,5% Nitơ 30,3 - 33,5%
44ZnSO4.7H2O1Lọ 100GTinh khiết 99.5 - 103.0 % Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005% Nitrat (NO₃) ≤ 0,002% As (Asen) ≤ 0,00005% Ca (Canxi) ≤ 0,001%
45fluorescein diacetate1Lọ 5GDạng bột màu trắngđến màu vàng nhạt EMM ≥86.000 Carbon 68,5 - 69,9%
46calcofluor white1Lọ 100MLDung dịch màu xanh lam λmax 423-443 nm Thành phần Calcofluor White M2R, 1 g / L, Evans blue, 0,5 g / L
47Cồn công nghiệp80lítHàm lượng: 96%,chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và đặc biệt khi cháy sẽ xuất hiện ngọn lửa có màu xanh da trời
48Đầu côn 10µl2Túi 1000 chiếcKhông chứa RNase & Dnase, 6,0x31,9x0,9
49Đầu côn 1000µl2Túi 1000 chiếcKhông chứa RNase & Dnase, 9,5x78x11,2
50Đầu côn 200µl2Túi 1000 chiếcKhông chứa RNase & Dnase, 7,5x50,5x0,9
51Găng tay1Thùng 10 hộpHàm lượng bột ≤10 mg/dm2, độ dày 0.10 mm, Hộp 50 đôi
52Giấy cân hóa chất2Hộp 500 chiếcGiấy cân mẫu 12 x 12 cm Quy cách: 500 tờ/hộp
53Màng lọc 80µm1Hộp 50 chiếcĐường kính lỗ: 0,2μm Độ dày: 80μm Độ xốp: 80 % Điểm bong bóng: 93,8kPa {13,6psi} Tốc độ dòng lọc: 75 - 150 giây / 500p
54Ống Eppendorf 2 ml2Hộp 500 chiếcTốc độ ly tâm 20000RCF, chịu nhiệt -20℃—121℃, nắp phẳng
55Ống Falcon 15ml6Túi 25 chiếcChịu nhiệt từ -20 ° C đến 121 ° C, chịu được ly tâm lần lượt là 8.400 và 9.400 RCF, tiệt trùng
56Ống Falcon 50ml8Túi 50 chiếcChịu nhiệt từ -20 ° C đến 121 ° C, chịu được ly tâm lần lượt là 8.400 và 9.400 RCF, tiệt trùng
57Ống nghiệm76cáiThủy tinh chịu nhiệt, kích thước 18x18, có nắp vặn
58Pipette nhựa 25 ml2Hộp 100 chiếcKhông có DNase / Rnase, tiệt trùng dung tích 25ml
59Đầu lọc 0,2 µm2Hộp 50 chiếcKích thước lỗ lọc 0.2μm Filtration Area (Metric) 6.2cm²
60Băng dính khử trùng2cuộnBăng keo chỉ thị 19 mm , 24 cuộn/thùng
61Panh cấy1cặp 2 chiếcChiều dài 33cm, Chất liệu inox 304
62Kéo cắt mẫu1chiếcKéo inox, dài 18cm, sử dụng để cắt mẫu trong nuôi cấy mô, vi sinh
63Chai trung tính 1000 ml4chiếcThủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard
64Chai trung tính 500 ml3cáiThủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard
65Chai trung tính 250 ml2cáiThủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->