Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, phục vụ nghiên cứu đề tài: Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, phục vụ nghiên cứu đề tài: Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:05:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,921,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, phục vụ nghiên cứu đề tài: Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2021. các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Myo- Inositol | 2 | Lọ 100G | Dạng bột màu trắng,tinh khiết ≥99% Carbon 39.6 - 40.4 % | ||
| 2 | NaClO | 6 | Lọ 500ml | Công thức hóa học: NaClO Trọng lượng phân tử: 74,44 Dung dịch màu vàng lục nhạt | ||
| 3 | Tween 20 | 1 | Lọ 1 Lít | Mật độ (d 20 ° C / 4 ° C) 1.095 - 1.105 Giá trị hydroxyl 96 - 108 Giá trị xà phòng hóa 40 - 50 | ||
| 4 | Agar-Agar, pure, granular powder | 4 | Lọ 500G | Kích thước hạt 95% lọt qua sàng 60 lưới pH trong Gel 6,0-7,5 (1,5% sol) Độ đục 6 NTU trở xuống (Hach, 1,5% sol) | ||
| 5 | Agarose | 1 | Lọ 100G | Dùng cho sinh học phân tử Nhiễm điện ruột (-MR) 0,09 - 0,13 Độ bền gel 1% gel 1200 gm / cm2 Điểm gel 1,5% 34,5 - 37,5 ° C | ||
| 6 | BAP | 1 | Lọ 1G | Dạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98% C: 62.4 - 65.6 %, Nitrogen30.3 - 31.9 % | ||
| 7 | Bitotin | 1 | Lọ 100MG | Dạng bột dùng cho nuôi cấy tế bào thực vật, ≥99% Carbon 48,5 - 49,9% Nitơ 11,2 - 11,8% | ||
| 8 | CaCl2.2H2O | 2 | Lọ 1KG | Tinh khiết 99,0 - 102,0% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,5 - 8,5 Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (ACS) ≤ 5 ppm Al (nhôm) ≤ 0,0001% Ba (Bari) ≤ 0,003% | ||
| 9 | Casein hydrolysate | 1 | Lọ 500G | Hao hụt ≤6,0% khi làm khô pH 6,0-7,0 (25 ° C) Độ hòa tan H2O: 2%, trong, hơi vàng đến nâu | ||
| 10 | Cellulase | 1 | Lọ 5G | Màu be đông khô Hoạt động của enzym> 10.000 U / g Tổn thất khi sấy | ||
| 11 | Choline chloride | 1 | Lọ 100G | Tinh khiết ≥99% Nước (của Karl Fischer) ≤5% Clorua (theo chuẩn độ) khan 25,1 - 25,7% | ||
| 12 | CoCl2. 6H2O | 1 | Lọ 100G | Dùng trong nuôi cấy tế bào Độ hòa tan (Độ đục) 100 mg / mL, H2O trong Chuẩn độ bằng EDTA 98.0 - 102.0% | ||
| 13 | CuSO4.5H2O | 1 | 500g/lọ | Tinh khiết ≥98.0% Ca: ≤0.005% Fe: ≤0.003% K: ≤0.01% Na: ≤0.02% Ni: ≤0.005% | ||
| 14 | d-calcium pantothenate | 1 | 25g/lọ | Xoay 25.0 - 27.5 ° Tổn thất khi sấy | ||
| 15 | D-mannitol | 1 | Lọ 500G | Độ hòa tan (Độ đục) 100 mg / mL, H2O Tinh khiết ≥98% | ||
| 16 | FeSO4.7H2O | 1 | Lọ 1KG | Dạng bột, màu xanh nhạt Dùng cho nuôi cấy mô tế bào Tinh khiết ≥99% | ||
| 17 | Folic acid | 1 | Lọ 25G | Tinh khiết 96.0 - 102.0 %, Dạng bột, màu hơi vàng đến màu da cam D/20°C 1% trong 0.1M NaOH: +18.0° bis/ to +22.0° | ||
| 18 | GA3 | 1 | Lọ 1G | Dạng bột, màu trắng, tinh khiết ≥ 90 % | ||
| 19 | Glucose | 1 | Lọ 100G | Dạng bột, màu trắng Tinh khiết ≥99.5% (GC) Độ hòa tan (Độ đục) 2 g + 15 mL, H2O | ||
| 20 | H3BO3 | 1 | Lọ 500G | Tinh khiết dạng bột, màu trắng ≥ 99,5%, Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Phosphate (PO4) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.01 % Calcium (Ca) ≤ 0.005 % Các kim loại nặng ≤ 0.001 % Sắt (Fe) ≤ 0.001 % | ||
| 21 | KH2PO4 | 2 | Lọ 500G | Độ tinh khiết ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,003% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0010% | ||
| 22 | KI | 1 | Lọ 500G | Tinh khiết (đo argentometric) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước): 6 - 8 Clorua và Bromua (như Cl) ≤ 0,01% Iốt (IO₃) ≤ 0,0003% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001% Sulfate (SO₄) ≤ 0,001% | ||
| 23 | KNO3 | 1 | Lọ 500G | Độ tinh khiết ≥99,0% Canxi (Ca) tối đa 0,005%. Clorua tối đa 0,002% Kim loại nặng (như Pb) tối đa 5ppm. Vật chất không hòa tan tối đa 0,005% | ||
| 24 | L-cysteine | 2 | Lọ 10MG | Dùng trong nuôi cấy tế bào Độ tinh khiết ≥98,0% Xoay (20 độ C) C = 8 trong 1 M HC 8,3 - 9,5 ° | ||
| 25 | Macerozyme | 1 | Lọ 2.5G | Hoạt động của enzym ≥ 3.000 Kim loại nặng ≤40 Tổng số khả thi ≤10.000 Nấm ≤100 | ||
| 26 | MgSO4.7H2O | 1 | Lọ 1KG | Tinh khiết (đo độ phức tạp) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0 Clorua (Cl) ≤ 0,0003% Tổng nitơ (N) ≤ 0,002% Nitrat (NO₃) ≤ 0,002% Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005% | ||
| 27 | MnSO4.H2O | 1 | Lọ 100G | Dạng bột màu đỏ mờ Tinh khiết ≥ 99% Giá trị pH 3-3.5 (20 °C, 50 g/L) | ||
| 28 | MS bột bổ sung vitamin | 2 | Lọ 50G | FeNaEDTA 36,70 MnSO4.H2O 16,90 MgSO4 180,54 Axit nicotinic 0,50 Pyridoxin HCl 0,50 | ||
| 29 | Na2EDTA.2H2O | 1 | Lọ 500G | Tinh khiết (đo độ phức tạp; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0% pH (50 g / l; nước) 4,0 - 5,5 Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003% Clorua (Cl) ≤ 0,004% Sulphate (SO₄) ≤ 0,01% | ||
| 30 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Lọ 100G | Tinh khiết (chuẩn độ kết tủa) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 7,0 - 10,5 Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Nitrat (NO₃) ≤ 0,005% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% | ||
| 31 | NAA | 1 | Lọ 25G | Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, Chất sinh học, ≥95% Carbon (khan) 73,5 - 81,3% Hydro (khan) 4,87 - 5,94% | ||
| 32 | NaOH | 2 | Lọ 1KG | Phân tích (acidimetric, NaOH) ≥ 99,0% Cacbonat (như Na₂CO₃) ≤ 1,0% Clorua (Cl) ≤ 0,012% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% | ||
| 33 | NH4NO3 | 2 | Lọ 500G | Tinh khiết ≥98,0% Dư lượng đánh lửa tối đa 0,01%. Vật chất không hòa tan tối đa 0,005% Sắt (Fe) tối đa 2ppm. Nitrit tối đa 5ppm. | ||
| 34 | Pectolyase | 1 | Lọ 1G | Dạng bột màu nâu Hoạt động cụ thể ≥ 1.000ug | ||
| 35 | PEG | 1 | Lọ 500 MG | Đạt tiêu chuẩn dược phẩm Trọng lượng phân tử: 3015-3685 | ||
| 36 | Picloram | 1 | Lọ 10G | Độ tinh khiết ≥95,0% pH 2,5-4 Hàm lượng không hòa tan DMF ≤0,5 | ||
| 37 | Pyridoxine - HCl | 1 | Lọ 50G | Chuẩn độ bằng HClO4 99,0 đến 101,0% Tổn thất khi sấy = | ||
| 38 | Riboflavin | 1 | Lọ 25G | Tinh khiết 98.0 - 102.0 % Tổn thất khi sấy ≤1,5% Dư lượng khi đánh lửa (Tro) ≤0,3% Giới hạn Lumiflavin ≤0,025% | ||
| 39 | Sorbitol | 1 | Lọ 100G | Độ quay quang học c = 0,4%; Dung dịch amoni Molybdate / H2SO4 100,0 - 108,0 Tinh khiết ≥98,5% | ||
| 40 | Sucrose | 5 | Lọ 500G | Dùng trong sinh học, có số màu ≤ 45, (α 20 / D; 26%; nước) 66,3 - 67,0 ° Độ dẫn điện ≤ 35 µS / cm Sulfite (như SO₂) ≤ 10 ppm | ||
| 41 | Thiamine - HCl | 1 | Lọ 100G | Dùng trong nuôi cấy tế bào thực vật Tinh khiết ≥99,0% Carbon (khan) 42,1 - 43,4% Nitơ (khan) 16,1 - 17,1% | ||
| 42 | Xylitol | 1 | Lọ 100G | Dạng bột màu trắng, tinh khiết ≥99% Độ hòa tan (Độ đục) 50 mg / mL, H2O | ||
| 43 | Zeatin | 1 | Lọ 5MG | Dạng bột màu trắng đến vàng Tinh khiết ≥98% Carbon 52,1 - 57,5% Nitơ 30,3 - 33,5% | ||
| 44 | ZnSO4.7H2O | 1 | Lọ 100G | Tinh khiết 99.5 - 103.0 % Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005% Nitrat (NO₃) ≤ 0,002% As (Asen) ≤ 0,00005% Ca (Canxi) ≤ 0,001% | ||
| 45 | fluorescein diacetate | 1 | Lọ 5G | Dạng bột màu trắngđến màu vàng nhạt EMM ≥86.000 Carbon 68,5 - 69,9% | ||
| 46 | calcofluor white | 1 | Lọ 100ML | Dung dịch màu xanh lam λmax 423-443 nm Thành phần Calcofluor White M2R, 1 g / L, Evans blue, 0,5 g / L | ||
| 47 | Cồn công nghiệp | 80 | lít | Hàm lượng: 96%,chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và đặc biệt khi cháy sẽ xuất hiện ngọn lửa có màu xanh da trời | ||
| 48 | Đầu côn 10µl | 2 | Túi 1000 chiếc | Không chứa RNase & Dnase, 6,0x31,9x0,9 | ||
| 49 | Đầu côn 1000µl | 2 | Túi 1000 chiếc | Không chứa RNase & Dnase, 9,5x78x11,2 | ||
| 50 | Đầu côn 200µl | 2 | Túi 1000 chiếc | Không chứa RNase & Dnase, 7,5x50,5x0,9 | ||
| 51 | Găng tay | 1 | Thùng 10 hộp | Hàm lượng bột ≤10 mg/dm2, độ dày 0.10 mm, Hộp 50 đôi | ||
| 52 | Giấy cân hóa chất | 2 | Hộp 500 chiếc | Giấy cân mẫu 12 x 12 cm Quy cách: 500 tờ/hộp | ||
| 53 | Màng lọc 80µm | 1 | Hộp 50 chiếc | Đường kính lỗ: 0,2μm Độ dày: 80μm Độ xốp: 80 % Điểm bong bóng: 93,8kPa {13,6psi} Tốc độ dòng lọc: 75 - 150 giây / 500p | ||
| 54 | Ống Eppendorf 2 ml | 2 | Hộp 500 chiếc | Tốc độ ly tâm 20000RCF, chịu nhiệt -20℃—121℃, nắp phẳng | ||
| 55 | Ống Falcon 15ml | 6 | Túi 25 chiếc | Chịu nhiệt từ -20 ° C đến 121 ° C, chịu được ly tâm lần lượt là 8.400 và 9.400 RCF, tiệt trùng | ||
| 56 | Ống Falcon 50ml | 8 | Túi 50 chiếc | Chịu nhiệt từ -20 ° C đến 121 ° C, chịu được ly tâm lần lượt là 8.400 và 9.400 RCF, tiệt trùng | ||
| 57 | Ống nghiệm | 76 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 18x18, có nắp vặn | ||
| 58 | Pipette nhựa 25 ml | 2 | Hộp 100 chiếc | Không có DNase / Rnase, tiệt trùng dung tích 25ml | ||
| 59 | Đầu lọc 0,2 µm | 2 | Hộp 50 chiếc | Kích thước lỗ lọc 0.2μm Filtration Area (Metric) 6.2cm² | ||
| 60 | Băng dính khử trùng | 2 | cuộn | Băng keo chỉ thị 19 mm , 24 cuộn/thùng | ||
| 61 | Panh cấy | 1 | cặp 2 chiếc | Chiều dài 33cm, Chất liệu inox 304 | ||
| 62 | Kéo cắt mẫu | 1 | chiếc | Kéo inox, dài 18cm, sử dụng để cắt mẫu trong nuôi cấy mô, vi sinh | ||
| 63 | Chai trung tính 1000 ml | 4 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard | ||
| 64 | Chai trung tính 500 ml | 3 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard | ||
| 65 | Chai trung tính 250 ml | 2 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi