Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882691-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210882624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:15:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng . Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng . Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 - 10T..- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Phải có Giấy phép kinh doanh vận tảiTải trọng 7 - 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 0,4 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của đơn vị sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nhà trực Trung đội dân quân cơ động huyện
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tuyên Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định dự toán, hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế & Hạ tang huyện Tuyên Hóa. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tuyên Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Đến thời điểm bắt đầu phát hành E-HSDT, Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết năm 2020. (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2021). Để chứng minh, E-HSDT phải kèm theo xác nhận của cơ quan thuế (bản gốc) tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế (tại trụ sở chính). - Bảo đảm dự thầu (bản Scan); - Thảo thuận liên danh (nuế có) bản Scan. + Tài liệu liên quan đến năng lực kinhnghiệm khi tham dự gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tuyên Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Tuyên Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật20Gốc cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, 80% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,7402100m3
3Đào móng cột, trụ, 20% bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật17,806m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, 80% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2024100m3
5Đào đất móng 20% băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,7884m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật9,253m3
7Lót cát móng đáTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4,6338m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật62,7626m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,5032m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,4899100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật29,7521m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3597100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,0621m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2275tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8288tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,7483tấn
17Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,128m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,648100m2
19Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật33,7286m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Tận dụng đất đào móng )Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,0947100m3
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật19,0787m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,1612m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,0614m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8817100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,2353tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,9944tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật25,331m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,9226100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3231tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,0285tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,9644tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,4239tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,5339tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,9362tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật60,6212m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,4107100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4,9283tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật9,1364m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,6335tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0884tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,4993100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,9432m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2761100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1289tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2417tấn
26Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( Câu ngang bằng gạch đặc)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật21,4772m3
27Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường ngoài câu ngang bằng gạch đặc, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật22,0965m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật32,6222m3
29Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật32,2321m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), dày 150, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật20,4025m3
31Xây gạch không nung , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,0392m3
32Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,8298m3
33Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8549m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,6019m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật11,1369m3
36Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật84,8528m2
37Công tác ốp gạch kẻ roăng KT 400x400 màu đỏ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật20,664m2
38Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật371,6192m2
39Lát nền, sàn, khu WC kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật27,4944m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật138,252m2
41Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,9288tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,9288tấn
43Lợp mái tôn sống dày 0.4lyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,9647100m2
44Lợp mái nốc + mángTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,388100m2
45Thi công trần tôn màu giã gỗ đà trần thép hộp 40x20x1.4ly (Khoán gọn)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật27,4944m2
46Lắp dựng cửa 1 cánh nhựa lỏi thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật31,68m2
47Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,92m2
48Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật41,86m2
49Lắp dựng vách kính cố địnhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật37,95m2
50Lắp dựng hoa sắt vuông KT 12x12x1.4lyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật56,81m2
51Lắp dựng lan can INox cầu thang (Khoán gọn)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật11m2
52Lắp dựng cửa lên mái (khoán gọn)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
53Gia công lắp đặt thang lên mái (Khoán gọn)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ống nhựa thông dầm D60Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,042100m
55Lắp đặt ống nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,108100m
56LĐ co 90 độ D90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
57Trát keo xi măng vào CK bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1.021,2m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật204,975m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1.090,7775m2
60Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật177,376m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật292,26m2
62Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật218,474m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật513,576m2
64Trát cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật27,84m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật256,92m
66Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật118,75m2
67Ngâm nước XM chống thấm Sê-nôTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13,91161m2
68Quét nước xi măng 2 nước vào móngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật118,75m2
69Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13,9116m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10,8m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật421,087m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2.083,527m2
73Đổ bê tông chèn thang lên mái đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,054m3
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,0832100m2
C ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6m2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật40m
2Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật800m
3Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1.260m
4Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật100m
5Ống PVC D50 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1100m
6Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4,9100m
7Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật30cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật18cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật24bộ
14Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt đèn LED ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Đèn ốp trần bống vòng 32WTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4MCBTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8hộp
23Lắp đặt tủ tổng âm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2tủ
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,24m3
25Lấp đất hố móngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,24m3
26Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3cái
27Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật100m
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật55m
29Gia công và đóng cọc chống sét L=2,5m mạ kẻmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7cọc
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,25100m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D25mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2LD ống nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,31100m
4Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van 27mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van 2 chiều D 25mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt Tê nhựa D32Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật9cái
8Lắp đặt nhựa D25Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
9LDcút nhựa D32x90độTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7cái
10LD cút nhựa D25x90độTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật18cái
11Lắp đặt chậu LavaboTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6Bộ
12Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6Bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1Bể
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6Bộ
16LĐ vòi đồngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6Bộ
17Lắp đặt van phao tự độngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt chậu 2 hố 1 vòi InoxTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1Bộ
19Lắp đặt ống nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,8100m
21Lắp đặt ống nhựa D48Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,09100m
22Lắp đặt van bịt xã thông tắcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
23Lắp đặt côn thu 110x48Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt côn thu 90x48Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt lơi nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
26Lắp đặt lơi nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật18cái
27Lắp đặt phểu thu sànTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt đầu bịt D110Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt đầu bịt D90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật15,8381m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,6553m3
3Xây bể tự hoại gạch thẻ, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,1922m3
4Ván khuôn xà giằng, bể tự hoạiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
5Cốt thép giằng bể tự hoại đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0732tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0242tấn
7Bê tông giằng bể, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,29m3
8Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật26,0212m2
10Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0354100m2
11Bê tông tấm đan đúc , XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,5726m3
12Lắp tấm đan bằng thủ công, VXM75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật17cái
13Láng không đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,1484m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1584100m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bọt MZ4Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3bình 
2Bình chữa cháy MT3Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3 bình
3Giá đỡ bình bọt chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2 cái
4Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2Bảng 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.43
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng . Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng . Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô 7 tấn Tải trọng 7 - 10T..- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Phải có Giấy phép kinh doanh vận tảiTải trọng 7 - 10T2
2 Máy đào Công suất>= 0,4 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của đơn vị sử dụng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->