Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:15:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng . Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng . Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 - 10T..- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Phải có Giấy phép kinh doanh vận tảiTải trọng 7 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 0,4 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của đơn vị sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà trực Trung đội dân quân cơ động huyện 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Đến thời điểm bắt đầu phát hành E-HSDT, Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết năm 2020. (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2021). Để chứng minh, E-HSDT phải kèm theo xác nhận của cơ quan thuế (bản gốc) tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế (tại trụ sở chính). - Bảo đảm dự thầu (bản Scan); - Thảo thuận liên danh (nuế có) bản Scan. + Tài liệu liên quan đến năng lực kinhnghiệm khi tham dự gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tuyên Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Tuyên Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | Gốc cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, 80% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7402 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, 20% bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,806 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, 80% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng 20% băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,7884 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,253 | m3 |
| 7 | Lót cát móng đá | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6338 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 62,7626 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4899 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,7521 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3597 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0621 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2275 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8288 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7483 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 19 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,7286 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Tận dụng đất đào móng ) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0947 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,0787 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,1612 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,0614 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8817 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2353 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9944 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,331 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9226 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3231 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0285 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9644 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4239 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5339 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9362 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60,6212 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,4107 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,9283 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,1364 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6335 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4993 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9432 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2761 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1289 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2417 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( Câu ngang bằng gạch đặc) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,4772 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường ngoài câu ngang bằng gạch đặc, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,0965 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,6222 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,2321 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), dày 150, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,4025 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,0392 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8298 | m3 |
| 33 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8549 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,6019 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,1369 | m3 |
| 36 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 84,8528 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch kẻ roăng KT 400x400 màu đỏ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,664 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 371,6192 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, khu WC kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,4944 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 138,252 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9288 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9288 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn sống dày 0.4ly | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,9647 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái nốc + máng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần tôn màu giã gỗ đà trần thép hộp 40x20x1.4ly (Khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,4944 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa 1 cánh nhựa lỏi thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 41,86 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính cố định | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,95 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt vuông KT 12x12x1.4ly | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56,81 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can INox cầu thang (Khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa lên mái (khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Gia công lắp đặt thang lên mái (Khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm D60 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 56 | LĐ co 90 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Trát keo xi măng vào CK bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.021,2 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 204,975 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.090,7775 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 177,376 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 292,26 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 218,474 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 513,576 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 256,92 | m |
| 66 | Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 118,75 | m2 |
| 67 | Ngâm nước XM chống thấm Sê-nô | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,9116 | 1m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước vào móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 118,75 | m2 |
| 69 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,9116 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 421,087 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.083,527 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông chèn thang lên mái đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,0832 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6m2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.260 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Ống PVC D50 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 6 | Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần bống vòng 32W | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4MCB | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ tổng âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2,5m mạ kẻm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D25mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | LD ống nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D32 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt nhựa D25 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | LDcút nhựa D32x90độ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | LD cút nhựa D25x90độ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | LĐ vòi đồng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt van phao tự động | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu 2 hố 1 vòi Inox | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D48 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van bịt xã thông tắc | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu 110x48 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu 90x48 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt phểu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu bịt D110 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu bịt D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,8381 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6553 | m3 |
| 3 | Xây bể tự hoại gạch thẻ, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,1922 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà giằng, bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng bể tự hoại đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng bể, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,0212 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc , XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5726 | m3 |
| 12 | Lắp tấm đan bằng thủ công, VXM75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Láng không đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,1484 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt MZ4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 3 | Giá đỡ bình bọt chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCC | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng . Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp kèm theo. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng . Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 7 tấn | Tải trọng 7 - 10T..- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Phải có Giấy phép kinh doanh vận tảiTải trọng 7 - 10T | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất>= 0,4 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của đơn vị sử dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi