Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917086-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:10:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,897,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687846282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37569256E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.254.328.265 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Dự án xây dựng khu dân cư đô thị mới (tổ dân phố 3), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên (địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông (địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yên Bái (địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Yên (địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái); Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện (địa chỉ: Tầng 2, căn MG02-15, khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên (địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên (địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên (địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân nhân huyện Văn Yên (địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Yên (địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Yên (địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN TẠO MẶT BẰNG
B Đào đắp
1Đào san đất, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,511100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành89,65100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành1,83100m3
4Vét bùn, tính đất cấp ITheo quy định hiện hành11,258100m3
C Vận chuyển đất đắp mặt bằng
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo quy định hiện hành90,148100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1.090,796100m3
3Vận chuyển đất, tiếp 2km cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1.090,796100m3
D Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành136,22210m3/1km
2Vận chuyển đất, tiếp 2km cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành136,22210m3/1km
E RÃNH DỌC
F Rãnh hộp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành8,862100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành3,381100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành5,041100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành18,62m3
5Ván khuôn rãnh bê tôngTheo quy định hiện hành15,967100m2
6Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành280,66m3
G Tấm bản KT 200x50x20
1Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính Theo quy định hiện hành3,348tấn
2Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành12,648tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành3,72100m2
4Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành74,4m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành372cấu kiện
H Thanh chống
1Cốt thép thanh chống, đường kính Theo quy định hiện hành0,121tấn
2Cốt thép thanh chống, đường kính Theo quy định hiện hành0,375tấn
3Ván khuôn thanh chốngTheo quy định hiện hành0,423100m2
4Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,2m3
I Rãnh đan
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định hiện hành0,168100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành0,559100m2
3Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành13,42m3
J Bó vỉa
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,031tấn
2Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành1,578100m2
3Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành7,46m3
4Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành186,5m
K Hố thu nước
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,49m3
2Ván khuôn hố thuTheo quy định hiện hành1,108100m2
3Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành24,76m3
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,167100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,524tấn
6Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,335tấn
7Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành4,05m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành54cấu kiện
L Xà mũ
1Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,006tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,053tấn
M CẠP MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định hiện hành0,31100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành1,034100m2
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành24,82m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành0,205100m
N CỐNG THOÁT NƯỚC
O Đào đắp hố móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,246100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,056100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,183100m3
P Móng cống, tường thân cống
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,01m3
2Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành0,09100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,08m3
4Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,694100m2
5Bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành10,41m3
Q Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,064tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,113tấn
3Ván khuôn xà mũTheo quy định hiện hành0,21100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành2,21m3
R Tấm bản
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,113100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,12tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmTheo quy định hiện hành0,349tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành2,55m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành15cấu kiện
S LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ KIỆN
T Lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo quy định hiện hành2,441100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mmTheo quy định hiện hành0,632100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,23100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mmTheo quy định hiện hành7cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo quy định hiện hành2cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp đặt van chặn DN34mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmTheo quy định hiện hành2cái
9Lắp đặt tê thép hàn DN50*50Theo quy định hiện hành1cái
10Lắp đai khởi thuỷ 40Theo quy định hiện hành1cái
11Lắp đai khởi thuỷ 40-20Theo quy định hiện hành23cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo quy định hiện hành23cái
13Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 50mmTheo quy định hiện hành1cái
U Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo quy định hiện hành0,23100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo quy định hiện hành2,441100m
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo quy định hiện hành0,632100m
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành3,303100m
V CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT, ĐẮP TRẢ (ĐƯỜNG ỐNG, HỐ VAN)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành27,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành1,81m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành14,34m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,225100m3
W CÔNG TÁC XÂY DỰNG (HỐ VĂN CHẶN, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG)
X Hố van chặn
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,09m3
2Xây gạch không nung đáy hố ga, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,26m3
3Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1m3
4Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,08m3
5Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,48m3
6Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành0,61m2
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,72m2
8LĐ tấm đan, trọng lượng Theo quy định hiện hành2cái
9Ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành0,005100m2
10Ván khuôn giằng hố gaTheo quy định hiện hành0,012100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành0,015tấn
12Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,011tấn
Y Làm trả qua đường bê tông, vỉa hè
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo quy định hiện hành45,76m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định hiện hành4,12m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành2,69m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,041100m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo quy định hiện hành0,275100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành4,12m3
Z Hoàn trả mặt đường BTN
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo quy định hiện hành0,106100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hiện hành0,106100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămTheo quy định hiện hành0,95m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo quy định hiện hành0,38m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành0,014100m3
6Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành1,61m3
AA Bản giảm tải
1Ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành0,031100m2
2Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành0,105tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,58m3
4LĐ tấm đan, trọng lượng Theo quy định hiện hành8cái
5Vá mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành0,31810m2
6Vá mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành0,31810m2
7Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầuTheo quy định hiện hành0,31810m2
8Vá mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định hiện hành0,31810m2
9Vá mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định hiện hành0,31810m2
AB Thu dọn mặt bằng
1Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,53810m3/1km
2Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,507100m3
3Vận chuyển đất, tiếp 2km cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,04510m3/1km
AC TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
AD Thuế TNMT
1Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành9.014,8m3
AE Phí môi trường
1Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành9.014,8m3
2Tận dụng từ đào sang đắpTheo quy định hiện hành1.161,9m3
3Đổ điTheo quy định hiện hành1.362,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687846282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37569256E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.254.328.265 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Theo quy định1
3 Máy lu ≥ 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi ≥ 110CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
6 Đầm bàn ≥ 1KW Theo quy định1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định1
8 Đầm dùi ≥ 1,5KW Theo quy định1
9 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Theo quy định1
11 Máy khoan ≥ 1,5KW Theo quy định1
12 Máy phát điện Theo quy định1
13 Máy toàn đạc Theo quy định1
14 Máy thủy bình Theo quy định1
15 Máy bơm nước Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->