Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937561-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210841651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:07:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,539,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự kèm theo:+ Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu;+ Hoá đơn- Với các hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: Hợp đồng giữa Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với Nhà thầu chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.477.408.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng; chứng chỉ hành nghề kèm theo;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng; chứng chỉ/ chứng nhận kèm theo;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, P. Kim Tân, TP Lào Cai Điện thoại: 0214 3827314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn giao thông xây dựng Lào Cai; địa chỉ: Số nhà 151 tổ 27 đường Phan Bội Châu, Phường Lào Cai, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, P. Kim Tân, TP Lào Cai Điện thoại: 0214 3827314


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu; Hoá đơn + Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự; + Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, P. Kim Tân, TP Lào Cai Điện thoại: 0214 3827314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Minh Khánh - Trưởng phòng Quản lý đô thị TP Lào Cai Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai Điện Thoại: 0214 3827314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,7784m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 (95%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,2185100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1216100m2
4Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,216m3
5Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,7116m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,7707100m2
7Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1027100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1027100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1027100m3
10Cột PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19cột
11Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14,25tấn
12Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14,25tấn
13Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19cột
14Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT829,184kg
15Bulong + Ecu M16x160Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT128bộ
16Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT128bộ
17Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT32cần đèn
18Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT293,806kg
19Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT32bộ
20Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT32bộ
21Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8cần đèn
22Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT335,4825bộ
23Bulong + Ecu M16x160Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT60bộ
24Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT60bộ
25Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT15cần đèn
26Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT132,717bộ
27Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16bộ
28Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16bộ
29Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cần đèn
30Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT51,824bộ
31Bulong + Ecu M16x180Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8bộ
32Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8bộ
33Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cần đèn
34Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT356,3105kg
35Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52bộ
36Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52bộ
37Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13cần đèn
38Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT36,0287kg
39Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
40Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
41Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1cần đèn
42Đèn led Pilips Dimming (hoặc tương đương) 5 cấp công suất 100WTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT49bộ
43Đèn led Pilips Dimming (hoặc tương đương) 5 cấp công suất 120WTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26bộ
44Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT751 bộ
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1512m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0095100m3
47Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0209100m3
48Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0104100m2
49Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,3389m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1092100m2
51Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0073100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0073100m3/1km
53San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0073100m3
54Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
55Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4tủ
56Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4tủ
57Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT281,7622kg
58Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT24bộ
59Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,8m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,152100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,16100m3
62Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
63Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
64Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4hòm
65Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4hộp
66Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,0118kg
67Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
68Bulong + Ecu M14x200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8bộ
69Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,6m
70Khóa đai thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8cái
71Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT439,0731kg
72Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5bộ
73Dây nối AV25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4m
74Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10cái
75Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10bộ
76Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,19100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,2100m3
79Móc treo MT F16Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT39cái
80Móc néo MTN F16STheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT68cái
81Kẹp treo cáp ES 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT39cái
82Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT68cái
83Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT244,8m
84Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT62,4bộ
85Khóa đaiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT230cái
86Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT60m
87Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,6100m
88Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT72m
89Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,72100m
90Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2.463m
91Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT24,63100m
92ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT102m
93Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,02100m
94Bịt đầu cáp B25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT100cái
95Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT32cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,210 đầu cốt
97Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT24cái
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
99Dây lên đèn CXV CU//XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT295m
100Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,95100m
101Ghíp nối dây GN(16-70) (95/35 - 1 bu lông)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT268bộ
B Chiếu sáng ngầm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT29,6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,296100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3793100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1924100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT148m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,74100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,3321000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3sứ
9Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0169m3
10Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0045100m2
11Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3cái
12Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1748100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1748100m3/1km
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1748100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,98m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,3262100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,8944100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4537100m3
19Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT349m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,745100m2
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,1411000v
22Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7sứ
23Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0394m3
24Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0105100m2
25Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7cái
26Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4122100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4122100m3/1km
28San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4122100m3
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT45,6m2
30Đắp cát nền gạch blockTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,2572m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,12m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT36,48m2
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT15,2m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,152100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1948100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0988100m3
37Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT76m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,38100m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,6841000v
40Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2sứ
41Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0112m3
42Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,003100m2
43Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
44Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0898100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0898100m3/1km
46San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0898100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14,64m3
48Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT183m2
49Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,83100m2
50Bê tông nền SX M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,15m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT61m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,61100m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,7816100m3
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3965100m3
55Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT305m
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,525100m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,7451000v
58Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6sứ
59Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0337m3
60Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,009100m2
61Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cái
62Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3602100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3602100m3/1km
64San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3602100m3
65Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,472m3
66Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT68,4m2
67Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,684100m2
68Bê tông nền SX , M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,42m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,28m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4332100m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,2922100m3
72Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1482100m3
73Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT114m
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,57100m2
75Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,0261000v
76Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2sứ
77Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0112m3
78Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,003100m2
79Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
80Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1346100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1346100m3/1km
82San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1346100m3
83Phá dỡ kết cấu mặt đườngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,136100m3
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3552100m2
85Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3576100m2
86Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0433100tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0433100tấn
88Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0522100m3
89Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,066100m3
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,196m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,112100m3
92Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,14100m3
93Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0757100m3
94Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT60m
95Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3100m2
96Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,541000v
97Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0658100m3
98Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0658100m3/1km
99San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0658100m3
100Phá dỡ kết cấu mặt đườngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1564100m3
101Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4085100m2
102Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4112100m2
103Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0498100tấn
104Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0498100tấn
105Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,06100m3
106Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0759100m3
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,2875m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,2446100m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,161100m3
110Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0871100m3
111Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT69m
112Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,345100m2
113Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,6211000v
114Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0756100m3
115Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0756100m3/1km
116San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0756100m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (50%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,082m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0508100m3
119Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0605100m3
120Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0343100m2
121Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,343m3
122Bê tông móng SX , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,773m3
123Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,2352100m2
124Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0351100m3
125Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0351100m3/1km
126San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0351100m3
127Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,0648m3
128Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,92m2
129Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0792100m2
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (50%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,986m3
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0799100m3
132Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,095100m3
133Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0539100m2
134Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,539m3
135Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,929m3
136Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3696100m2
137Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0552100m3
138Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0552100m3/1km
139San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0552100m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,363m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,069100m3
142Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0432100m3
143Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0245100m2
144Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,245m3
145Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,695m3
146Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,168100m2
147Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0251100m3
148Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0251100m3/1km
149San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0251100m3
150Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,0648m3
151Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,92m2
152Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0792100m2
153Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,396m3
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,7986m3
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1517100m3
156Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,095100m3
157Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0539100m2
158Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,539m3
159Bê tông móng SX , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,929m3
160Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3696100m2
161Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0552100m3
162Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0552100m3/1km
163San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0552100m3
164Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34bộ
165Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT342,0179kg
166Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34bộ
167Cột bát giác, tròn côn BG7-3,5mm ngọn D78Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20cột
168Cột tròn côn BG8-3,5mm ngọn D78Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14cột
169Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34cột
170Lắp cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34cửa
171Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT341 đầu cáp
172Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34cái
173Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34bảng
174Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34bộ
175Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34cần đèn
176Đèn led Pilips Dimming (hoặc tương đương) 5 cấp công suất 120WTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT42bộ
177Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT42cần đèn
178Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT295,938kg
179Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
180Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,7104m3
181Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,135100m3
182Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,1421100m3
183Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,592m3
184Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,4m2
185Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,074100m2
186Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,37m3
187Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,2368m3
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,045100m3
189Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0474100m3
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0378m3
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0072100m3
192Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0052100m3
193Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0026100m2
194Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,309m3
195Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0252100m2
196Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0018100m3
197Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0018100m3/1km
198San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0018100m3
199Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
200Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1tủ
201Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1tủ
202Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT73,3428kg
203Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
204Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,24m3
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0456100m3
206Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,048100m3
207Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1cái
208Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1cái
209Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1hòm
210Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1hộp
211Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,2529kg
212Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
213Bulong + Ecu M14x200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2bộ
214Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,4m
215Khóa đai thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
216Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13m
217Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,13100m
218Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.297m
219Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,97100m
220ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.270m
221Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,7100m
222Dây đồng trần M10Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT111,969kg
223Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,87100m
224Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 (bọc dẹt)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT357m
225Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,57100m
226Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12cái
227Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
228Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT280cái
229Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2810 đầu cốt
230Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16bộ
231Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12m
232Khóa đaiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10cái
C THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5tụ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10cái
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10cái
8Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT141 vị trí
D KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT51 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT51 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự kèm theo:+ Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu;+ Hoá đơn- Với các hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: Hợp đồng giữa Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với Nhà thầu chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.477.408.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng; chứng chỉ hành nghề kèm theo;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng; chứng chỉ/ chứng nhận kèm theo;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw2
2 Máy trộn bê tông >= 80l1
3 Máy đầm cóc (đầm bê tông) >= 70kg2
4 Xe nâng ≥ 12m ≥ 12m2
5 Máy đào ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m31
6 Ô tô ≥ 7T ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->