Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914219-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210868158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 14:51:00 đến ngày 2021-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,434,520,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 1 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 800
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (phân hiệu Lác Chiếu)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH XD Phúc Gia Huy. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Công ty TNHH XD Duy Khánh Hưng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Công ty TNHH XD Duy Khánh Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Số 37, đường số 2, tổ 2, kp. Núi Tung, P. Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 2 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V238,14m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,781tấn
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V203,5m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,8m2
5Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,675m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,072m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,231m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V68,275m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V220,575m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,16m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V208,977m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V211,475m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,648m3
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,7m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,982m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,469m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,01m3
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V227,327m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,24m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,22m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,275m2
27Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V479,307m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V110,58m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V243,997m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V345,89m2
31Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,872tấn
32Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,872tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zemYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,381100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,16m2
35Vệ sinh kính, thay ron, trét silicon.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,16m2
36Thay thế kính cũ bể 20%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,432m2
37Cung cấp cửa đi sắt bao gồm song sắt (không kính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,85m2
38Cung cấp cửa sổ sắt bao gồm song sắt (không kính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1m2
39Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa đi, cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,768m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,95m2
41Vệ sinh tay vịn lan can (inox)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6md
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58m
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,8m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,8m2
45Thi công trần tôn lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V203,5m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
48Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
52CCLĐ Dimmer quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt mặt nạ, boxYêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
54Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
56Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V310m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
59Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V210m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 40x25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
64Phụ kiện- co đấu nối, vật tư phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Lắp đặt tủ điện 400x500x150 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
B KHỐI 3 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V278,4m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,975tấn
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V213,44m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9m2
5Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V217,332m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,953m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V177,64m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V363,86m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,82m2
11Vệ sinh gạch ốp bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,23m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V217,332m2
13Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V517m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,32m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V198,66m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V377,54m2
17Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,089tấn
18Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,089tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zemYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,784100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,953m2
21Vệ sinh kính, thay ron, trét silicon.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39m2
22Thay thế kính cũ bể 20%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9m2
25Thi công trần tôn lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V213,44m2
26Quét dầu bóng bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,23m2
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
29Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33CCLĐ Dimmer quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt mặt nạ, boxYêu cầu kỹ thuật theo chương V10hộp
35Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
37Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240m
38Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
39Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
40Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 40x25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
45Phụ kiện- co đấu nối, vật tư phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Lắp đặt tủ điện 400x500x150 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
C KHỐI VĂN PHÒNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,34m2
2Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
3Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,24m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,748m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,076m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,12m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,64m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V114,875m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,945m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V170,62m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V208,175m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,51m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,583m3
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,075m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,24m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,12m2
21Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V416,595m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,83m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V206,13m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V250,295m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,945m2
26Vệ sinh kính, thay ron, trét silicon.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,945m2
27Thay thế kính cũ bể 20%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,989m2
28Cung cấp cửa đi khung nhôm , kính dày 5mm, hệ 700 (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,24m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,24m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,34m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,34m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
39CCLĐ Dimmer quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt mặt nạ, boxYêu cầu kỹ thuật theo chương V10hộp
41Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V184m
44Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V136m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 40x25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
51Phụ kiện- co đấu nối, vật tư phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt tủ điện 400x500x150 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
53Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
67Hút hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
D KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V117,3m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,438tấn
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,29m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,7m2
5Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,225m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,326m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,636m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V42m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,04m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,87m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,143m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,67m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3m2
17Vệ sinh gạch ốp bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,621m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,876m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,486m3
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,371m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,4m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m2
24Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V221,909m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,204m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V158,443m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,27m2
28Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,489tấn
29Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,489tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,109tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,109tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zemYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,173100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,87m2
34Vệ sinh kính, thay ron, trét silicon.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,12m2
35Thay thế kính cũ bể 20%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,824m2
36Vệ sinh tay vịn lan can (inox)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,2md
37Quét dầu bóng bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,621m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,08m
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,7m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,7m2
41Thi công trần tôn lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,29m2
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47CCLĐ Dimmer quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt mặt nạ, boxYêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
49Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
52Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m
53Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V92m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 40x25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
58Phụ kiện- co đấu nối, vật tư phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
59Lắp đặt tủ điện 400x500x150 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
E NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,19m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,122tấn
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,845m2
4Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
9Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,46m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,19m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,196m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,92m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,79m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m3
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,425m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,782m3
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,46m2
18Vệ sinh tường ốp gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,8m2
19Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,71m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,425m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,345m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,79m2
23Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136tấn
24Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zemYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,352100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,19m2
27Vệ sinh kính, thay ron, trét silicon.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,19m2
28Thay thế kính cũ bể 20%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,838m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,845m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,845m2
32Thi công trần tôn lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,46m2
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt mặt nạ, boxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp PVC 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
55Hút hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
F BỒN NƯỚC
1Cạo rỉ sét, sơn sửa lại chân đài bồn nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
G CỔNG-TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ khung sắt hàng rào thoángYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,7m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,504m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,41m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,125m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V561,135m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,125m2
7Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V384,895m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V176,24m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V561,135m2
H SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,404m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,468m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,404m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,02m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,02m2
7Vệ sinh sân nền hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V815m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,9m3
I CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,569m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
8Gia công cột inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,056tấn
9Lắp dựng cột inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,056tấn
10Cung cấp thép bản mã chân cột cờYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,34kg
11Cung cấp bulon cường lực M20 dài 400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,566m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,652m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 1 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).55
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).55
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
5 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 8 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Giàn giáo thép (bộ) Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê800
10 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->