Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà lưu tro và kết cấu hạ tầng đường dẫn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937811-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà lưu tro và kết cấu hạ tầng đường dẫn
Số hiệu KHLCNT 20210843580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:18:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,211,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.300.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Yêu cầu nhà thầu scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng ký với Bên giao thầu/Nhà thầu chính cần phải có thêm Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế/Xác nhận của Chủ đầu tư.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, xác minh, đối chiếu giữa bản gốc với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/ giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng/giao thông/đô thị.- Đã tham gia phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện/ điện- điện tử- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu có tên Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 4kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà lưu tro và kết cấu hạ tầng đường dẫn
Cải tạo nhà ký hợp đồng và nhà lưu tro tại Đài Hóa thân Hoàn vũ Văn Điển
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội , địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP.Hà Nội; Địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội ; Số điện thoại: 0243.9230754
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Sông Hồng Thăng Long; Địa chỉ: Xóm chùa, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ Quang Minh; Địa chỉ: Số 84B, khu tập thể trường Cao đẳng xây dựng số 1, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đô thị Việt Nam – COCICO; Địa chỉ: 5-D5-Tổ 27 Cụm 5, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây dựng và Công nghiệp nặng DELTA; Số 59 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội , địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP.Hà Nội; Địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội ; Số điện thoại: 0243.9230754


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có); - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III, Chương IV Hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP.Hà Nội; Địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội ; Số điện thoại: 0243.9230754
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội; số 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại (fax): 024 39230754.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; điện thoại: 024 38256637, fax: 024 38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; điện thoại: 024 38256637, fax: 024 38251733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
B Phá dỡ nhà lưu tro
1Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1cây/lần
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm (cây đa)Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1gốc cây
3Vận chuyển cây đa bằng cẩu tự hành đến điểm trồng trong phạm vi nghĩa trangTừ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1chuyến
4Trồng, chăm sóc cây bóng mát (cây đa)Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1cây/lần
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V10cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V10gốc cây
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V239,8129m2
8Tháo dỡ vách tôn nhà khoTừ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V40,3973m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,4626tấn
10Tháo dỡ trần nhựaTừ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V132,636m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTừ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V26,76m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTừ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V49,4648m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTừ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V72,6373m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITừ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,9419100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,1629100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,1629100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyện 10km tiếp theo)Từ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,1629100m3
18Vận chuyển phế thải khỏi công trình bằng ô tô tự đổTừ trang TR-01 đến trang TR-11 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V5chuyến
C Phá dỡ tường chắn
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTừ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V12,6975m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITừ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,059100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Từ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,186100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Từ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,186100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyện 10km tiếp theo)Từ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,186100m3
D HẠNG MỤC CẢI TẠO
E Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V7,3146100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V203,882100m
3Đắp cát vàng phủ đầu cọcTừ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V42,3123m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTừ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,3465100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V46,0068m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V4,2602tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V8,0058tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTừ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V4,6085tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V180,7853m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V22,077m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng chống thấm)Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,1938100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,1248tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bê tông giằng chống thấm)Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,1318m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất hoàn trả hố móng)Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V5,5244100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V32,8412m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V7,3146100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V7,3146100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V7,3146100m3
F Phần thân
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3,1933100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTừ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,5274100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,2559tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,5225tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,2023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,2109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,7296tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V4,7776tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V10,49m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,8293m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V23,99m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,0328m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6,5603100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,9094tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,7497tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,5618tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,3825tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3,5837tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,4692tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V76,7663m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6,4092100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V12,8716tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V96,138m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,3697100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTừ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,6625100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,0776tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,6132tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,2319tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,534m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V7,2885m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTừ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,1766100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,1846tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,0913tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,9059m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,0549tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,5539tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,8329100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V25,5784m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V148,3624m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6,3587m3
41Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,6211m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,9203100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V15,9189m3
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,9361100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,9361100m2
G Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét chống thấm 2 lớp bằng sika latex)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V730,2548m2
2Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V146,4118m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V751,8659m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát bồn hoa tầng 1)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V331,87m
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V287,4m
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V93,3264m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V160,417m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V530,784m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V517,93m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V120,0338m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite màu nâu đỏ)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V73,614m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite kim sa đen)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V5,724m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V16,3159m2
15Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu nâu đỏ, tiết diện đá Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V24,638m2
16Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu chấm đen, tiết diện đá Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V12,1898m2
17Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên đen kim sa hạt trung, tiết diện đá Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6,566m2
18Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu vàng chấm đen, tiết diện đá Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,764m2
19Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu ghi sẫm, tiết diện đá Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V35,4631m2
20Lát nền, sàn, gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V536,5292m2
21Lát gạch chống nóng bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V55,276m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inoxTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V18,9202m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên kim sa đen vào tường có chốt bằng inoxTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V9,478m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng chấm trắng vào tường có chốt bằng inoxTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3,2442m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi vào tường có chốt bằng inoxTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V28,1824m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ ruby vào tường sử dụng keo dánTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,7552m2
27Phào đá Granite 100x100Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V12,72md
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 500x500, vữa XM mác 75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V975,2266m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V165,8235m2
30Chi tiết hoa văn trần thạch cao trung tâmTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1HM
31Phào thạch cao 100x100Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V23,23m
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V331,647m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắngTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V165,8235m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V766,7059m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1.302,4574m2
36Gia công tay vịn lan can bằng thép hộp mạ kẽmTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,262tấn
37Lắp dựng tay vịn lan canTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V7,5776m2
38Sơn tay vịn lan can bằng sơn Avatar, 1 nước lót, 2 nước phủTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V19,3738m2
39Gia công thang sắt (thang lên mái)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,022tấn
40Cửa tôn lên máiTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Hoa văn gỗ KT 5.2x0.75Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Hoa văn gỗ KT 0.7x1.3Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
43Cửa đi nhôm kính (khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong.Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V66,651m2
44Cửa sổ nhôm kính (cửa sổ mở quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm.Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V13,43m2
45Vách nhôm kính (thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm.Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V18,658m2
46Khóa cửa đi nhôm kính (khóa Việt Tiệp)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
47Khóa cửa gỗ (khóa Việt Tiệp)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
48Cửa gỗ lim nam phiTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V16m2
49Khuôn cửa gỗ lim nam phi (khuôn kép)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V21,4md
50Lắp dựng cửa, vách nhôm kínhTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V98,739m2
51Lắp dựng khuôn cửa képTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V21,4m cấu kiện
52Lắp dựng cửa vào khuônTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V16m2 cấu kiện
53Cung cấp và lắp đặt cửa tự động sang khu hỏa táng, kích thước cửa 1.2x1.6m (bao gồm bộ điều khiển tự động KODO, cửa 2 cánh bằng inox 201 sơn tĩnh điện)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
54Cung cấp và lắp đặt bảng led điện tử tại tường trung tâm (KT: 1950x400mm)Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Từ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V8,7049100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,28100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTừ trang KT-01 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3,84100m2
H Phần điện, chống sét
1Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200mmTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
2Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kATừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
5Lắp đặt đèn ốp sát trần, KT 220X220, Lắp bóng đèn led 220/12WTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V27bộ
6Lắp đặt đèn led tuyp, có chao phản quang,(1200x300)mm, 220V/2x18WTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
7Lắp đặt đèn led gắn tường loại ngoài nhà, bóng led 220V/1x12W (phòng tập kết hoa)Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 8 bóng led 220/5WTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp đặt đèn Downlight D(100-145) Bóng Led 220-9W - Đèn âm trầnTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V71bộ
10Lắp đặt đèn Led Panel 600X600 mm-220V-36W - Đèn âm trầnTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
11Đèn Led dây, 220V/7W/1mTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V61m
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A - Loại đơnTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A - Loại đôiTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A - Loại baTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A - Loại bốnTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm 3 cực (2PE+E) 220/16A, loại đôiTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V33cái
18Lắp đặt quạt thông gió 700M3/H - Quạt thông gió trên tườngTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6,5364m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,0218100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,492m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,784m3
23Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x(675-750) - Khung móng đèn cao ápTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
24Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x(550-600) - Khung móng đèn sân vườnTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
25Làm tiếp địa cho cột điệnTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
26Mua cột đèn bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng, H=8m, dày 3.5mm (Cột đèn cao áp liền cần kép)Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3cột
27Mua cột đèn sân vườn đế gang, thân nhôm (bao gồm thân đèn, đèn và bảng điện cửa cột)Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
28Mua bóng đèn Led cao áp 100WTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
29Lắp bảng điện cửa cột đèn cao ápTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3bảng
30Lắp đặt cột đèn sân vườn, đèn cao áp lắp dựng bằng thủ côngTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V6cột
31Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V100m
32Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x2.5)mm2Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V200m
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2.5)mm2Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V900m
34Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1.5)mm2Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1.550m
35Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V100m
36Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V550m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V350m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V35,2m3
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,2044100m3
42Gạch báo cápTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1.100viên
43Lưới thép báo cápTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V33m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V8,25m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m2
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,352100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,352100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,352100m3
50Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0.7mTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
51Đóng cọc chống sét, cọc nối đất mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5mTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V80m
53Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 300x200x150 bằng thép sơn tĩnh điện, 1mmTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
54Dây nối đất thép 40x6mm mạ kẽmTừ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V10m
I Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống uPVC D110Từ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống uPVC D90Từ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTừ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTừ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5Cầu thu nước mưa DN-150, DN-100Từ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
J Phần PCCC
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTừ trang Đ-12 đến trang Đ-13 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V2,85 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm ( Exit)Từ trang Đ-12 đến trang Đ-13 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3,45 đèn
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Từ trang Đ-12 đến trang Đ-13 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V16bình
4Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3Từ trang Đ-12 đến trang Đ-13 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V16bình
K Phần cây xanh
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (cắt theo chu vi bồn cây)Từ trang KT-52 đến trang KT-54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V110m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Từ trang KT-52 đến trang KT-54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V1,436m3
3Lắp đặt bó vỉa bồn cây (bó vỉa đá 150x250x1000)Từ trang KT-52 đến trang KT-54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V68,8m
4Đào hố trồng cây bằng thủ côngTừ trang KT-52 đến trang KT-54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V12m3
5Trồng, chăm sóc cây cảnh (cây tùng tháp mới và trồng tận dụngTừ trang KT-52 đến trang KT-54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V13cây/lần
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát (cây bằng lăng)Từ trang KT-52 đến trang KT-54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V8cây/lần
7Mua cây tùng tháp, cây bằng lăngTừ trang KT-52 đến trang KT-54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V12cây
8Đôn+chậu cây xi măng sơn đỏ D100cm (trồng cây tùng tháp tận dụng lại)Từ trang KT-52 đến trang KT-54 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
L Phần hoàn trả mặt bằng
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTrang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V12,38810m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITrang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,7588100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,7588100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,7588100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V0,7588100m3
6Nilon lót nền tránh mất nước cho bê tôngTrang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V303,5188m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V60,7038m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3,0352100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTrang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V3,0352100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.300.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Yêu cầu nhà thầu scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng ký với Bên giao thầu/Nhà thầu chính cần phải có thêm Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế/Xác nhận của Chủ đầu tư.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, xác minh, đối chiếu giữa bản gốc với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/ giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).73
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).73
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng/giao thông/đô thị.- Đã tham gia phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)73
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện/ điện- điện tử- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác.)73
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).73
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).73
7 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng kinh tế (nếu có) đầy đủ các trang, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu có tên Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
2 Cần trục bánh hơi 16T Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
3 Đầm bàn 1kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy cắt uốn 4kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy xúc bánh lốp Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
10 Máy hàn 23kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
11 Máy khoan 1kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
12 Máy lu bánh hơi 16T Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
13 Máy lu bánh thép 10T Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
14 Máy mài 2,2 kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
15 Máy tưới nhựa đường Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
16 Máy rải 130-140CV Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
17 Máy trộn 250l Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
18 Máy ủi 110CV Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
19 Ô tô tự đổ 5T Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->