Gói thầu: Mua sắm in ấn phẩm cho Công ty Điện lực Bình Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm in ấn phẩm cho Công ty Điện lực Bình Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 16:51:00 đến ngày 2020-04-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 855,572,102 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao thư loại 1 | 44.000 | Cái | . Kích thước: 11 x 17cm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6.Bế dán thành phẩm | ||
| 2 | Bao thư loại 2 | 7.000 | Cái | 1. Kích thước: 12 x 22cm; 2. Định lượng: 80gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6.Bế dán thành phẩm | ||
| 3 | Bao thư loại 3 | 1.000 | Cái | . Kích thước: 16 x 23cm; 2. Định lượng: 80gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6.Bế dán thành phẩm | ||
| 4 | Bao thư loại 4 | 500 | Cái | 1. Kích thước: 25 x 35cm; 2. Định lượng: 80gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6.Bế dán thành phẩm | ||
| 5 | Bao thư loại 5 | 10.000 | Cái | 1. Kích thước: 25 x 35cm; 2. Định lượng: 160gr/m2 ; 3. Công nghệ in: In Offset, in 1 màu mực 2 mặt, giấy màu hồng và xanh; 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6. Bế dán thành phẩm | ||
| 6 | Mẫu DL01 | 66.050 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy trắng A4 - 210 x 297 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, in 1 màu mực 1 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. | ||
| 7 | Mẫu DL02 | 178.950 | Tờ | 1. Kích thước : Giấy trắng A4 - 210 x 297 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6. Đóng cuốn thành phẩm. | ||
| 8 | Mẫu DL03 | 6.000 | Tờ | 1. Kích thước : Giấy trắng A4 - 210 x 297 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6. 01 bộ = 6 tờ = 11 trang. | ||
| 9 | Mẫu DL05 | 37.500 | tờ | 1. Kích thước: Giấy xanh A4 - 210 x 297 mm; 2. Định lượng: 120gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 4 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. | ||
| 10 | Mẫu DL06 | 1.440 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy trắng A4 - 210 x 297 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, in 2 mặt, 3 liên (3 màu khác nhau) có đóng số liên tục. 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6. Đóng cuốn thành phẩm. | ||
| 11 | Mẫu DL07 | 16.800 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy trắng A3 - 420 x 297 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6. Chạy răng cưa, đóng cuốn thành phẩm, 1 quyển = 100 tờ. | ||
| 12 | Mẫu DL08 | 40.000 | Tờ | . Kích thước: Giấy trắng A3 - 420 x 279 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 2 màu mực 1 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6. Chạy răng cưa, đóng thùng, 1 thùng = 2.000 tờ. | ||
| 13 | Mẫu DL09 | 5.000 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy hồng - 210 x 148 mm; 2. Định lượng: Giấy Cacbonless 2 liên 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 1 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6. Đóng cuốn thành phẩm, 01 cuốn = 50 bộ = 100 tờ. | ||
| 14 | Mẫu DL10 | 2.080.000 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy hồng - 210 x 139.5mm 2. Loại giấy in: Giấy Cacbonless 2 liên 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt 5. Nội dung in: Theo market được duyệt 6. Đục lỗ, chạy răng cưa, đóng thùng, 1 thùng = 2.000 bộ = 4.000 tờ. | ||
| 15 | Mẫu DL11 | 10.000 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy hồng A4 - 210 x 297 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 1 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. | ||
| 16 | Mẫu DL12 | 3.000 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy hồng A3 - 297 x 420 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. | ||
| 17 | Mẫu DL13 | 1.100.000 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy vàng - 210 x 139.5mm 2. Loại giấy in: Giấy Cacbonless 2 liên 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt 5. Nội dung in: Theo market được duyệt 6. Đục lỗ, chạy răng cưa, đóng thùng, 1 thùng = 2.000 bộ = 4.000 tờ. | ||
| 18 | Mẫu DL14 | 68.000 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy vàng A4 - 210 x 297 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. | ||
| 19 | Mẫu DL15 | 5.000 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy xanh A3 - 297 x 420 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 2 màu mực 1 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. | ||
| 20 | Mẫu DL16 | 2.800 | Tờ | 1. Kích thước: Giấy Perluya - 24 x 10cm 2. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 1 mặt 3. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt 4. Nội dung in: Theo market được duyệt 5. Chạy răng cưa 2 đường, đóng số nhảy màu đỏ 3 vị trí, đóng cuốn thành phẩm, 1 cuốn = 100 tờ. | ||
| 21 | Mẫu DL17 | 22.500 | Tờ | 1. Kích thước : Giấy trắng A5 - 210 x 148 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 1 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. 6. Đóng cuốn thành phẩm | ||
| 22 | Mẫu DL18 | 250.000 | Tờ | Kích thước: Giấy trắng A4 - 210 x 297 mm; 2. Định lượng: 70gr/m2 3. Công nghệ in: In Offset, 1 màu mực 2 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. | ||
| 23 | Mẫu DL19 | 24.000 | Cuộn | Đặc tính giấy: + Giấy in nhiệt + Khổ giấy(mm): 80mm + Đường kính cuộn giấy 50mm + Trọng lượng cơ bản(g/m2): 79 + Độ dày (µm): 82 + Độ sáng(%): 80min + Độ phẳng(sec): 1.000 min 2. 2. Độ bền: + Khả năng chịu nhiệt( tại nhiệt độ 900C, khô ráo trong 01 giờ đồng hồ) • Nền: (0,20÷0,25) max • Hình ảnh: 1,25min + Khả năng chống ánh nắng trực tiếp ( Chịu ánh sáng tia UV trực tiếp trong vòng 15h hoặc 5000 Lux trong 100 giờ • Nền: 0,20 max • Hình ảnh: (1,1÷1,25) min + Khả năng chống dầu: • Nền: 0,20 max • Hình ảnh: (1,1÷1,25) min + Khả năng chống ẩm tại nhiệt độ (400C hoặc 600C, 90% RH trong 24 giờ). • Nền: 0,20 max • Hình ảnh: (1,2÷1,25) min + Khả năng chống hóa dẫn ( bề mặt) • Nền: 0,20 max • Hình ảnh: (1,2÷1,25) min + Khả năng chống hóa dẫn ( bề sau) • Nền: 0,20 max ● Hình ảnh: (1,15÷1,25) min 3. 3. Công nghệ in: In Offset, 3 màu mực; 1 mặt 4. Chất lượng in: Đảm bảo độ sắc nét, đúng màu sắc theo market được duyệt. 5. Nội dung in: Theo market được duyệt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi