Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:39:00 đến ngày 2021-09-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 979,529,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.469E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản scan từ bản gốc. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết trong vòng 01 năm, nhà thầu phải bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ sinh học, công nghệ môi trườngNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ môi trườngNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường năm 2021 Mua sắm công cụ dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với các loại hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận C/O, C/Q (Bản phô tô có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - Catalogue có xác nhận của nhà sản xuất với đầy đủ thông tin về đặc tính, thành phần của hàng hóa dự thầu. Trường hợp catalogue không có xác nhận của nhà sản xuất (chỉ áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu) |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường. Địa chỉ: Phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường. Địa chỉ: Phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường. Địa chỉ: Phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng lọc sợi thủy tinh 934AH 1.5um, 47mm | 8 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Kẹp ống thủy tinh | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giá Micropipet dạng thằng 6 vị trí | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Micropipette 10 mL | 14 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Micropipette 5 mL | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Micropipette 1 mL | 23 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp đựng tip xanh 50-1000ul, 96 cái/hộp | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp đựng tip trắng 0,5-5ml, 28 cái/hộp | 6 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp đựng tip trắng 1-10ml, 18 cái/hộp | 4 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chân giá đỡ máy chụp ảnh tripod | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đôi chân loa đứng SPS 602M H2PRO cao 100cm - 210cm | 2 | đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | 6.35mm Empty Dioxin Tube | 6 | gói 5 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Nắp vặn vial 2 mL | 3 | gói 100 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bếp gia nhiệt mặt ceramic Zenithlab HP-2000 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Thimble chiết soxhlet | 2 | 25/pk | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Vial tối màu | 1 | 100/pk | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giá nhựa màu xanh 50 vị trí cho chai 2mL | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lọc bụi bộ phân tích (20 cái) | 4 | túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Lọc bụi đầu lấy mẫu (10 cái) | 6 | túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Nhiệt kế điện tử có thể gắn đầu dò rời, kèm theo bộ 2 đầu dò: 1 đầu dò đo nhiệt độ không khí của tủ sấy, 1 đầu dò đo nhiệt độ chất lỏng (dùng để đo nhiệt độ Glycerin 150 độ C). Khoảng đo của nhiệt kế tối thiểu phải là -20 đến 180 độ C (rộng hơn càng tốt), vạch chia độ phải là 0.1 độ C hoặc nhỏ hơn. Máy Đo độ ẩm và nhiệt độ Lutron HT-3006A + đầu dò nhiệt độ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Nhiệt kế thủy tinh -20-150oC | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Nhiệt ẩm kế điện tử | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ khay giữ Cyclone cho lấy mẫu bụi hô hấp - HOLDER, CASSETTE/CYCLONE, UNIVERSAL, Zefon | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy lọc sợi thủy tinh GA55-90mm | 6 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Găng tay size S không bột | 10 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Găng tay size M không bột | 35 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy lọc F110 -102 | 25 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy lọc bụi tổng(GB-100R-110mm) | 7 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu lọc Nylon Syeringe Filter lỗ lọc 0.22µm,Đường kính 25mm | 15 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bình định mức 1000ml | 45 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bình định mức 500ml | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bình định mức 250ml | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bình định mức 100ml | 25 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bình định mức 50ml | 45 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bình định mức 25ml | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bình định mức 10ml | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bình Nhỏ giọt | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chai đựng hóa chất | 70 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bình tam giác 100ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bình tam giác 250ml | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bình tam giác 50 ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bình tam giác 500ml | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bình tam giác 1000ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Pipet 2ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Pipet 5ml | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Pipet 10ml | 45 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cuvet 1cm | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đĩa petri 90x15mm | 23 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đũa thủy tinh | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bình tia bằng nhựa 500ml | 65 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cốc thủy tinh 1000ml | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cốc thủy tinh 250ml | 55 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cốc thủy tinh 50ml | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ống đong thủy tinh 10ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ống đong 100ml | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ống đong 250ml | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Phễu chiết 250ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Phễu chiết 500ml | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Phễu chiết 1000ml | 14 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Giá đỡ ống nghiệm | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cốc sấy nhôm 100ml --> 55x28mm | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Buret 25 ml vạch chia 0.1 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Burret chuẩn độ tự động 25ml | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cột lọc chính, thay sau mỗi 6 - 12 tháng tùy thuộc vào lượng nước sử dụng và chất lượng nước cấp (SPR00SIA1) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính. (TANKMPK03) | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | UV LAMP 185 nm - 6W (SYN185UV1) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Điện cực đo pH, Nhiệt độ Mã sả phẩm: 605377; Hãng sản xuất: YSI Inc, Mỹ | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đèn Deuterium lamp (D2); hãng Jasco - Nhật; P/N: 5330-0094C | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Đèn Halogen (WI lamp); hãng Jasco - Nhật; P/N: 5330-0099 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.469E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản scan từ bản gốc. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết trong vòng 01 năm, nhà thầu phải bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ sinh học, công nghệ môi trườngNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách | 1 | + Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ môi trườngNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi