Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:36:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,543,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.815563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635927E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 4 lớp và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Gia Trấn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,7275 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,9594 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - | Theo HSTK được duyệt | 139,0125 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,8896 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 14,133 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,5166 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,5166 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 11,121 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 22,16 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 328 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,05 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,811 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 52,7988 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9365 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,7048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,8778 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,5455 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5124 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9005 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,0721 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,865 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,514 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5942 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,5433 | m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt | 2,2658 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5113 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5545 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,4831 | m3 |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,6541 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 58,721 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,8514 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,2257 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,9279 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 4,4448 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,7586 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4976 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,1884 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4884 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7177 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,701 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,0438 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,1979 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,4574 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1555 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 92,3258 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,7687 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,6039 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,3708 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 365,1707 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 484,2752 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 135,0856 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 397,44 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 102,662 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 90,01 | m |
| 61 | Lan can cầu thang, hàng lang inox | Theo HSTK được duyệt | 9,6138 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan inox | 9,6138 | m2 | |
| 63 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 18,9763 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 278,5074 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9534 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9534 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 101,1898 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 2,1886 | 100m2 |
| 69 | Mua tôn làm máng nước | Theo HSTK được duyệt | 12,4 | m |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 352,891 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 163,56 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 32,6496 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 46,2632 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 178,176 | m2 |
| 75 | Làm trần nhôm | Theo HSTK được duyệt | 47,0376 | m2 |
| 76 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac HPL | Theo HSTK được duyệt | 12,48 | m2 |
| 77 | Mua cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 46,92 | m2 |
| 78 | Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 48,96 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt | 95,88 | m2 |
| 80 | Sản xuất xiên hoa inox cửa vuông 12x12mm | Theo HSTK được duyệt | 46,08 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa inox | Theo HSTK được duyệt | 48,96 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 365,1707 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.162,3204 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,232 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,1091 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1051 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2046 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1162 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,3166 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1806 | tấn |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4709 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,2576 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,44 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | máy |
| 102 | Mua điều hòa 24.000BTU | Điều hòa Panasonic 24.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 24.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,65 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 20,4 (720)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 50 dB (A); | 8 | máy |
| 103 | Phụ kiện lắp đặt điều hoa | Theo HSTK được duyệt | 8 | máy |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 212x213x58mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 600 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100 m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 940 | m |
| 122 | Dây tiếp địa M2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 123 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Sư ốp chân kim | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,31 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,31 | m3 |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa nóng lanh 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 181 | Đai cố định ống ĐK D90mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 182 | Vít nở D6 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 97,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 106,0176 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 1.213,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 554,734 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 11,9296 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 11,9296 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,7136 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 74,304 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 130,56 | m2 |
| 10 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac HPL | Theo HSTK được duyệt | 26,688 | m2 |
| 11 | Mua cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 69,12 | m2 |
| 12 | Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 28,08 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt | 97,2 | m2 |
| 14 | Vẽ hình con giống | Theo HSTK được duyệt | 43,764 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 523,46 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.114,694 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 76mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D76mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D76mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 20,04 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 1,5708 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 111,77 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 42,64 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 32,34 | m2 |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 8,2361 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 8,2361 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 17,78 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 33,33 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 116,7 | m2 |
| 59 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac HPL | Theo HSTK được duyệt | 12,771 | m2 |
| 60 | Mua cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 15,72 | m2 |
| 61 | Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt | 20,04 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 74,98 | m2 |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 30m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,8836 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,884 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,884 | m3 |
| 4 | Lớp cát tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,351 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,17 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 42,6888 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,528 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,3907 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,5592 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6616 | tấn |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,6853 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 24,77 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 25,8036 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,6012 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống chơn- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 368,1923 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 33,7566 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 3,2781 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 3,278 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 3,0307 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 3,031 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,9334 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 24 | Mua bulong M20 | Theo HSTK được duyệt | 108 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 285,7649 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,2191 | 100m2 |
| 27 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,125 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,8256 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3978 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,9392 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,9356 | m3 |
| 8 | Lớp cát tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt | 1,4751 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3252 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 32,424 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,1275 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,128 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1801 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,1195 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,3172 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt | 12,2 | m |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ, hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 19,444 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 3,2387 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 4,2109 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phết thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 4,2109 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 7,1148 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,512 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0955 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,8857 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 30,6588 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 79,8 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 30,6588 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,4511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt | 15,48 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 30,96 | 1m2 |
| 21 | Mũi mác | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 22 | Mua bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Bản lề thép | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 7,1488 | m3 |
| 25 | Sản xuất khung biển hiệu | Theo HSTK được duyệt | 0,1837 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung biển hiệu | Theo HSTK được duyệt | 0,1837 | tấn |
| 27 | Bọc Aluminium biển hiệu | Theo HSTK được duyệt | 13,126 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 12,3073 | 1m2 |
| 29 | Bulong M14 liên kết | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Làm tên và địa chỉ công trình | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 8,5184 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,704 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,8395 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,0208 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0801 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2848 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,952 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,12 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,952 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 8,3721 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp san nền | Theo HSTK được duyệt | 1.004,2083 | m3 |
| 3 | Lớp cát tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | 10m |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,3512 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,6496 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 107,744 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 103,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 107,744 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,108 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,698 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 49,58 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 49,58 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 9,8494 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,814 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,384 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,7968 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0469 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0573 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1327 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0745 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0085 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,0612 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,0612 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,9 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,4136 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,8348 | m2 |
| 30 | Nắp bể + khóa | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt | 7,781 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 10,6188 | 1m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 1,1867 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1867 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3564 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,693 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3707 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,5 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,17 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,9813 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 5,835 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 16,282 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0972 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 22,6938 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 32,4138 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,7503 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,8273 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1573 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,9249 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 7,3001 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 7,3001 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.815563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước ≥150T | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥110CV | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi