Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938332-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:36:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,543,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.815563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635927E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước ≥150T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 4 lớp và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Gia Trấn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,7275100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,9594m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 -Theo HSTK được duyệt139,0125m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,8896tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt14,133tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,1476tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt4,5166tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt4,5166tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt11,121100m2
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt22,16100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt3281 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt2,05m3
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt10,811m3
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt52,7988m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,9365m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt7,7048m3
17Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,8778100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,5455100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1147100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5124100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9005tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,0721tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt3,865tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,086tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,159tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,514tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1318tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5942tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,5433m3
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo HSTK được duyệt2,2658100m3
31Vận chuyển đất Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,5113100m3
32Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,5545100m3
33Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt18,4831m3
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt13,6541m3
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt58,721m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt22,8514m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,2257m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,9279100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt4,4448100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,7586100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4976100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,1884tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4884tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7177tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,701tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,0438tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,1979tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,4574tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1555tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2806tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt92,3258m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,7687m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,6039m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,3708m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt365,1707m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt484,2752m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt135,0856m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt397,44m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt102,662m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt90,01m
61Lan can cầu thang, hàng lang inoxTheo HSTK được duyệt9,6138m2
62Lắp dựng lan inox9,6138m2
63Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt18,9763m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt278,5074m2
65Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,9534tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,9534tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt101,18981m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt2,1886100m2
69Mua tôn làm máng nướcTheo HSTK được duyệt12,4m
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt352,891m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt163,56m2
72Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo HSTK được duyệt32,6496m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt46,2632m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt178,176m2
75Làm trần nhômTheo HSTK được duyệt47,0376m2
76Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac HPLTheo HSTK được duyệt12,48m2
77Mua cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt46,92m2
78Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt48,96m2
79Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt95,88m2
80Sản xuất xiên hoa inox cửa vuông 12x12mmTheo HSTK được duyệt46,08m2
81Lắp dựng hoa inoxTheo HSTK được duyệt48,96m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt365,1707m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.162,3204m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,232m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,1091m3
86Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1051100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2046tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1162tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,3166m3
90Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0614100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1806tấn
92Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,4709m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt31,2576m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt29,44m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt121cấu kiện
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt20bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt4bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt12bộ
99Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt10cái
100Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt10cái
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt8máy
102Mua điều hòa 24.000BTUĐiều hòa Panasonic 24.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 24.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,65 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 20,4 (720)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 50 dB (A);8máy
103Phụ kiện lắp đặt điều hoaTheo HSTK được duyệt8máy
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt6cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt10cái
106Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được duyệt8cái
107Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo HSTK được duyệt2cái
108Lắp đặt tủ điện 212x213x58mmTheo HSTK được duyệt4cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo HSTK được duyệt1cái
110Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo HSTK được duyệt2cái
111Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK được duyệt6cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 15ATheo HSTK được duyệt8cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được duyệt8cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt6cái
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo HSTK được duyệt40m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt10m
117Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt30m
118Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt500m
119Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt600m
120Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mTheo HSTK được duyệt0,05100 m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt940m
122Dây tiếp địa M2.5mm2Theo HSTK được duyệt100m
123Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo HSTK được duyệt1cọc
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt3cái
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt3cái
126Sư ốp chân kimTheo HSTK được duyệt3cái
127Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt3cọc
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,311m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,31m3
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt40m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt6m
132Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt16bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt16bộ
134Lắp đặt vòi rửa nóng lanh 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt12bộ
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt12cái
137Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
138Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20mTheo HSTK được duyệt1cái
139Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK được duyệt1bể
140Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo HSTK được duyệt4bộ
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,9100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
144Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt1cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
146Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt12cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt3cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt8cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt33cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt2cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt18cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt35cái
153Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt36cái
154Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt4cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmTheo HSTK được duyệt2cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo HSTK được duyệt6cái
157Lắp đặt măng sông, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt3cái
158Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt25cái
159Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt18cái
160Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
161Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt40cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt1,44100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
166Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt40cái
167Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt42cái
168Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt17cái
169Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
170Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt15cái
171Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt11cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmTheo HSTK được duyệt10cái
173Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt30cái
174Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt20cái
175Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt8cái
176Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt12cái
177Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
179Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt21cái
180Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mmTheo HSTK được duyệt7cái
181Đai cố định ống ĐK D90mmTheo HSTK được duyệt50cái
182Vít nở D6Theo HSTK được duyệt100cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt97,2m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt106,0176m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt1.213,98m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt554,734m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt11,9296m3
6Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt11,9296m3
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt31,7136m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt74,304m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt130,56m2
10Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac HPLTheo HSTK được duyệt26,688m2
11Mua cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt69,12m2
12Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt28,08m2
13Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt97,2m2
14Vẽ hình con giốngTheo HSTK được duyệt43,764m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt523,46m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.114,694m2
17Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt12bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt12bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt16bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt4cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
23Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt6cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt6cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt36cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt18cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt35cái
29Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt34cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo HSTK được duyệt6cái
31Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt25cái
32Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt18cái
33Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt4cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt34cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
37Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt26cái
38Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt16cái
39Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt30cái
40Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt16cái
41Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
42Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
43Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt4cái
44Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
46Lắp đặt cút nhựa. ĐK 76mmTheo HSTK được duyệt36cái
47Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D76mmTheo HSTK được duyệt15cái
48Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D76mmTheo HSTK được duyệt12cái
49Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt20,04m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt1,5708m3
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt111,77m2
52Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt42,64m2
53Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt32,34m2
54Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt8,2361m3
55Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt8,2361m3
56Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo HSTK được duyệt17,78m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt33,33m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt116,7m2
59Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac HPLTheo HSTK được duyệt12,771m2
60Mua cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt15,72m2
61Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dầy 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt4,32m2
62Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt20,04m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt74,98m2
64Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt6bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt6bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
67Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
68Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt4cái
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt4bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
72Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
73Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 30mTheo HSTK được duyệt1cái
74Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo HSTK được duyệt1cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
78Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt1cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt2cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt15cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt2cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt12cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt20cái
86Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt20cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo HSTK được duyệt3cái
88Lắp đặt măng sông, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt2cái
89Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt15cái
90Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt10cái
91Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt20cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
96Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt21cái
97Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt15cái
98Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt4cái
99Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
100Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt15cái
101Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmTheo HSTK được duyệt18cái
103Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt15cái
104Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt20cái
105Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt2cái
106Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt13cái
107Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
C HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,8836m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt0,884m3
3Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt0,884m3
4Lớp cát tạo phẳngTheo HSTK được duyệt0,351m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,17m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt42,68881m3
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,528m3
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt14,3907m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,5592100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2012tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,6616tấn
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,6853m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt24,77m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt25,8036m3
15Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,6012m3
16Lát nền, sàn gạch chống chơn- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt368,1923m2
17Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt33,7566m2
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt3,2781tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt3,278tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK được duyệt3,0307tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt3,031tấn
22Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,9334tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,18tấn
24Mua bulong M20Theo HSTK được duyệt108cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt285,76491m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt4,2191100m2
27Máng thu nướcTheo HSTK được duyệt60m
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,1251m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,82561m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3978m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,56m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,128100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,9392m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,9356m3
8Lớp cát tạo phẳngTheo HSTK được duyệt1,4751m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3252m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt32,424m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,1275tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,128tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK được duyệt0,1243tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,124tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1801tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,18tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt27,11951m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,3172100m2
19Máng thu nướcTheo HSTK được duyệt12,2m
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ, hàng ràoTheo HSTK được duyệt19,444m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt3,2387m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt4,2109m3
4Vận chuyển phết thải các loạiTheo HSTK được duyệt4,2109m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt7,11481m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt0,588m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,512m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5251m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0504100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0955100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0552tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0146tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0893tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,8857m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt30,6588m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt79,8m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt30,6588m2
18Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,4511tấn
19Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt15,48m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt30,961m2
21Mũi mácTheo HSTK được duyệt43cái
22Mua bánh xe thépTheo HSTK được duyệt3cái
23Bản lề thépTheo HSTK được duyệt9cái
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt7,1488m3
25Sản xuất khung biển hiệuTheo HSTK được duyệt0,1837tấn
26Lắp dựng khung biển hiệuTheo HSTK được duyệt0,1837tấn
27Bọc Aluminium biển hiệuTheo HSTK được duyệt13,126m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt12,30731m2
29Bulong M14 liên kếtTheo HSTK được duyệt8cái
30Làm tên và địa chỉ công trìnhTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
31Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt8,51841m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,704m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,52m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,8395m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC30, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,0208m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0528100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,0152tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,0801tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,2848m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt17,952m2
41Gia công hàng rào song sắt.Theo HSTK được duyệt10,56m2
42Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt10,56m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt21,121m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt17,952m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo HSTK được duyệt8,3721100m3
2Mua đất đá hỗn hợp san nềnTheo HSTK được duyệt1.004,2083m3
3Lớp cát tạo phẳngTheo HSTK được duyệt3,6m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt14,4m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt4,810m
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,3512m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,6496m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt107,744m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt103,6m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt107,744m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,108m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,698m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt49,58m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt49,58m2
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt9,84941m3
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,814m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,384m3
18Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,7968m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0469100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0573100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1327tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0745tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1173tấn
24Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,0085m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,0612m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,0612m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt20,9m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,4136m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt19,8348m2
30Nắp bể + khóaTheo HSTK được duyệt1cái
31Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo HSTK được duyệt7,781m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt10,61881m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt1,1867m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,1867m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,3564m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0432100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,693m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0432100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0342tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt151cấu kiện
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3707m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,5m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,17m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,9813m3
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt5,835m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt6,12m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt16,282m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0972100m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt22,6938m3
6Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt32,4138m3
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK được duyệt0,7503100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt0,8273tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSTK được duyệt0,1573tấn
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được duyệt6,9249m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt7,3001m3
12Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt7,3001m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.815563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635927E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy hàn ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy mài ≥ 2,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
11 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy ép cọc trước ≥150T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy ủi ≥110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->