Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:07:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép làm cốt mốc (thép xoắn F22, bao gồm chi phí gia công) | 600 | kg | Tương đương loại thép xoắn F22 của Hòa Phát | ||
| 2 | Đá | 1 | m3 | Đá xây dựng loại 1x2cm (xanh); Phải là loại đá xây dựng loại cỡ hạt 1x2, kích thước đá tương đối đồng đều; Hàm lượng hạt sét, bùn, bụi trong đá không được quá 16%; trong đó cục sét không quá 0.25%; Không có màng sét hoặc những tạp chất bẩn khác như gỗ mục, lá cây, rác rưởi…lẫn vào. | ||
| 3 | Cát vàng | 1 | m3 | Là loại cát vàng dùng trong đổ bê tông, cát có màu vàng đặc trưng, cát phải sạch, không lẫn tạp chất, hạt cát đều, hình tròn; + Mô đun độ lớn từ 2,0 –3,3;Hàm lượng muối gốc sunphát không quá 1% khối lượng;Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10 mm và không vượt quá 5% khối lượng;Hàm lượng mica có trong cát không được lớn hơn 1% theo khối lượng;Khối lượng thể tích: khoảng 1400 kg/m3; | ||
| 4 | Xi măng | 1 | tấn | Tương đương Xi măng Xuân thành loại PC30 | ||
| 5 | Gỗ, sơn, dây thép phục vụ đánh dấu các mốc đo | 1 | bộ | - | ||
| 6 | Mica | 8 | tấm | Mica màu, dày 8mm (Loại chuyên dùng làm mô hình vật liệu tương đương để nghiên cứu về quá trình sập đổ đá vách trong khai thác than hầm lò) | ||
| 7 | Paraphin | 200 | lít | độ sôi 42 ÷ 540C, độ đồng nhất cao, trọng lượng riêng0,91 g/cm3; Hàm lượng dầu: | ||
| 8 | Bột tal | 200 | kg | Cỡ hạt: 10 ÷ 44 mm; Độ trắng: > 90%;Hàm lượng Fe2O3: 1,8 2,3%; Hàm lượng MgO: 28 30%; Hàm lượng CaO | ||
| 9 | Thạch anh | 35 | kg | Loại sử dụng trong lọc nước | ||
| 10 | Cát | 1 | m3 | Loại sử dụng trong xây dựng | ||
| 11 | Gỗ | 0,1 | m3 | Loại thịt, quy cách 1500x0x2x0,03m | ||
| 12 | Đất sét | 0,5 | m3 | Loại sét chất lượng loại A | ||
| 13 | Mica | 8 | tấm | Mica màu dày 8mm (Loại chuyên dùng làm mô hình vật liệu tương đương để nghiên cứu về quá trình thu hồi than hạ trần trong khai thác than hầm lò) | ||
| 14 | Paraphin | 200 | lít | độ sôi 42 ÷ 540C, độ đồng nhất cao, trọng lượng riêng0,91 g/cm3; Hàm lượng dầu: | ||
| 15 | Bột tal | 200 | kg | Loại bột tal chuyên dùng làm mô hình vật liệu tương đương để nghiên cứu về quá trình thu hồi than hạ trần trong khai thác than hầm lò | ||
| 16 | Thạch anh | 35 | kg | Loại sử dụng trong lọc nước | ||
| 17 | Cát | 1 | m3 | Loại sử dụng trong xây dung (Loại sử dụng chuyên dùng cho việc đắp mô hình vật liệu tương đương nghiên cứu quá trình trình sập đổ đá vách trong khai thác than hầm lò) | ||
| 18 | Gỗ | 0,1 | m3 | Loại thịt, quy cách 1500x0x2x0,03m (Loại sử dụng chuyên dùng cho việc đắp mô hình vật liệu tương đương nghiên cứu quá trình trình sập đổ đá vách trong khai thác than hầm lò) | ||
| 19 | Đất sét | 0,5 | m3 | Loại sét chất lượng loại A (Loại sử dụng chuyên dùng cho việc đắp mô hình vật liệu tương đương nghiên cứu quá trình trình sập đổ đá vách trong khai thác than hầm lò) | ||
| 20 | Thép tấm (bao gồm chi phí gia công) | 150 | kg | Thép tấm dày 4mm | ||
| 21 | Thép hình U (bao gồm chi phí gia công) | 230 | kg | Thép U 180x74x5,1 | ||
| 22 | Thép hình I (bao gồm chi phí gia công) | 120 | kg | Thép I 200x100x5,5 | ||
| 23 | Thép hình V (bao gồm chi phí gia công) | 100 | kg | Thép V 50x50x5 | ||
| 24 | Bu lông, đai ốc, que hàn, … | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 25 | Thép tấm (bao gồm chi phí gia công) | 150 | kg | Thép tấm dày 4mm | ||
| 26 | Thép hình U (bao gồm chi phí gia công) | 230 | kg | Thép U 180x74x5,1 | ||
| 27 | Thép hình I (bao gồm chi phí gia công) | 120 | kg | Thép I 200x100x5,5 | ||
| 28 | Thép hình V (bao gồm chi phí gia công) | 100 | kg | Thép V 50x50x5 | ||
| 29 | Bu lông, đai ốc, que hàn, … | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 30 | Rây sàng phân loại cỡ hạt | 1 | bộ | Đường kính rây sàng: 20cm; Chiều cao rây sàng: 5cm; Kích thước lỗ sàng: 5mm; 2,5mm; 1,25mm; 0,63mm; 0,315m; 0,14mm; Đáy nắp | ||
| 31 | Cào | 2 | cái | Loại dùng trong thí nghiệm | ||
| 32 | Bay | 2 | cái | Loại dùng trong thí nghiệm | ||
| 33 | Là | 2 | cái | Loại dùng trong thí nghiệm | ||
| 34 | Con lăn | 2 | cái | Loại dùng trong thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi