Gói thầu: Phần xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU K133 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ SƠN BÌNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:58:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,802,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU K133 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ SƠN BÌNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 01 Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 01 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp xăng dầu K133 (Đỗ Xá, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp xăng dầu K133 (Đỗ Xá, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào thép (Vật tư thép tính bằng 25% KL) | 0,241 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt hàng rào thép | 0,241 | tấn | |
| 3 | Bulong M12x150 | 27 | cái | |
| 4 | Bịt tôn múi vào khung hàng rào thép (Vật tư tôn tính bằng 25% KL) | 0,43 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tôn bịt sau khi thi công | 0,43 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào thép sau khi thi công | 0,241 | tấn | |
| 7 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 5,88 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 5,88 | 100m | |
| 9 | Chi phí thuê cừ larsen 30 ngày. Đơn giá thuê: 3000đ/ngày/m | 588 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển cừ cả lượt đi & lượt về bằng xe cẩu loại 27 tấn | 4 | ca | |
| 11 | Chi phí vận chuyển máy cẩu phục vụ thi công | 4 | lượt | |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá granite bậc tam cấp | 30,4854 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 2,1995 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, tấm đan nắp bể lắng gạn dầu | 0,24 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | 1,067 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 20 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 21 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,2147 | m3 | |
| 8 | Nhân công bậc 3,5/7 (Tạm tính 10 công) | 10 | công | |
| 9 | Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể | 2 | ca | |
| 10 | Máy nén khí 600m3/h: 1ca/bể | 2 | ca | |
| 11 | Tháo dỡ cột bơm điện tử: 01công/cột | 3 | cột | |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống công nghệ cũ (Tạm tính 5 công) | 5 | Công | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2383 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 1,4299 | 100m3 | |
| C | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 2 | Dải nilong lót nền bê tông | 175 | m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,4253 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | 5 | m3 | |
| 6 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông | 175 | m2 | |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 4 | 10m | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,7621 | m3 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | 32,427 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt cột bơm, số lượng 06 cột | 4 | công | |
| 11 | Phá dỡ gạch lát mặt đảo bơm | 5,192 | m2 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3089 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5192 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 10,384 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 6,24 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,24 | m2 | |
| D | CHỐNG NỔI BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,2531 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Tính bằng 10% KL thi công) | 25,0342 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 3,0612 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 7,872 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3437 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1424 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,4072 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0793 | tấn | |
| 9 | Cần trục 10T cẩu lắp bể lên xuông ô tô và vào vị trí chôn ngầm | 1 | ca | |
| 10 | Nhân công phục vụ điều chỉnh bể và lắp đặt bể vào vị trí | 3 | công | |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép giằng chống nổi bể | 0,2218 | tấn | |
| 12 | Bulong M20x360 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2218 | tấn | |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào giằng thép chống nổi bể | 3 | m2 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 160,0542 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 2,5034 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 15,0204 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0071 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,8114 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,293 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,135 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,944 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,62 | m2 | |
| 24 | Sản xuất tấm nắp hố nhập, hố van | 0,6173 | tấn | |
| 25 | Tôn nắp hố nhập | 0,023 | 100m2 | |
| 26 | Bản lề | 12 | cái | |
| 27 | Tay cầm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nắp hố van | 0,6173 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG462) | 13,644 | m2 | |
| E | ĐIỆN ĐỘNG LỰC, TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT, TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 85 | m | |
| 2 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối(Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 4 | hộp | |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu RS485(24WG, TWISTED PAIR, SHIELDED) | 180 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5 ruột 5x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 190 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 240 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 430 | m | |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0994 | tấn | |
| 12 | Bu lông neo đế cột M18 | 4 | Cái | |
| 13 | Lắp dựng cột thép | 0,0994 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 1 | cái | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,2523 | m2 | |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 10 | cọc | |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4, dây thép loại d=12mm | 70 | m | |
| 18 | Kẹp kiểm tra KZ | 2 | bộ | |
| 19 | Bulong kẹp kiểm tra M14x35 | 2 | bộ | |
| 20 | Tấm chì 40x120 dày 3mm | 4 | tấm | |
| F | CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu, bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d | 3,65 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu, bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d | 1,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d=67-89mm | 0,65 | 100m | |
| 4 | Van chặn nối bích Dy40, Py10 TQ | 12 | cái | |
| 5 | Van chặn nối bịch Dy80, Py10 TQ | 4 | cái | |
| 6 | Van thở EBW2'' USA | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, lắp đặt tại đường ống van thở, đường kính van d=50mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Clepin, đường kính van d=40mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng sanwa, đường kính van d=60mm, lắp với họng hồi hơi | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van thở và bình ngăn tia lửa điện, đường kính van d=50mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt họng nhập kín, đường kính van d=89mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm | 38 | bích | |
| 15 | Lắp bích thép, bích đặc bịt đường kính ống d=40mm | 2 | bích | |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm | 9 | bích | |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống dy=90mm | 4 | bích | |
| 18 | Lắp bích treo ống nhập | 2 | bích | |
| 19 | Bích treo ống xuất | 6 | bích | |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm, bích treo cổ lỗ đo dầu | 2 | bích | |
| 21 | Gia công và lắp đặt nắp cổ lỗ đo dầu | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=48mm | 60 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 20 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm | 28 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ecu+bu lông + đệm M14x70 inox | 220 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ecu+bu lông + đệm M16x90 inox | 64 | bộ | |
| 28 | Đệm cát tông chịu dầu dày 3mm | 5 | m2 | |
| 29 | Cắt ống thép Bằng ô xy - Đất đèn, đường kính ống d=100mm | 2,4 | 10mối | |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 5,55 | 100m | |
| 31 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng máy nén khí | 1 | HT | |
| 32 | Vận hành thử công nghệ và bàn giao | 1 | HT | |
| 33 | Lắp đặt và cài đặt cột bơm xăng dầu | 8 | công | |
| 34 | Đào móng băng, rộng | 41,6478 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2208 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 10,158 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thành rãnh, đá 1x2, chiều rộng | 5,5566 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,48 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 2,5431 | tấn | |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,768 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 48 | cái | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 32 | cái | |
| 43 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 3,6372 | m3 | |
| 44 | Đào móng đường ống nhập, hồi hơi, rộng | 5,787 | m3 | |
| 45 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 5,787 | m3 | |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | 9,405 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,234 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 5,9664 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3823 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,761 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,3586 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=168mm | 0,16 | 100m | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,0297 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,2562 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0139 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1654 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4473 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 15 | Sản xuất tấm đan thép rãnh gom dầu | 0,8458 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan thép rãnh | 0,8458 | m2 | |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,517 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 7,0884 | đ/m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 42,5305 | đ/m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi