Gói thầu: Phần xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938678-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU K133 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ SƠN BÌNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Phần xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 01
Số hiệu KHLCNT 20210875645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:58:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,178,802,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU K133 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ SƠN BÌNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 01
Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 01
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư của Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU K133 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ SƠN BÌNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: Đỗ Xá, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp xăng dầu K133 (Đỗ Xá, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & chuyển giao công nghệ Sông Hồng; + Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình; + Thẩm duyệt thiết kế về PCCC công trình; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU K133 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ SƠN BÌNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: Đỗ Xá, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp xăng dầu K133 (Đỗ Xá, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp xăng dầu K133 (Đỗ Xá, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp xăng dầu K133 (Đỗ Xá, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
1Sản xuất hàng rào thép (Vật tư thép tính bằng 25% KL)0,241tấn
2Lắp đặt hàng rào thép0,241tấn
3Bulong M12x15027cái
4Bịt tôn múi vào khung hàng rào thép (Vật tư tôn tính bằng 25% KL)0,43100m2
5Tháo dỡ tôn bịt sau khi thi công0,43m2
6Tháo dỡ hàng rào thép sau khi thi công0,241tấn
7ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực5,88100m
8Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực5,88100m
9Chi phí thuê cừ larsen 30 ngày. Đơn giá thuê: 3000đ/ngày/m588m2
10Vận chuyển cừ cả lượt đi & lượt về bằng xe cẩu loại 27 tấn4ca
11Chi phí vận chuyển máy cẩu phục vụ thi công4lượt
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền đá granite bậc tam cấp30,4854m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan2,1995m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, tấm đan nắp bể lắng gạn dầu0,24m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng1,067m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x42010m
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép21m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch0,2147m3
8Nhân công bậc 3,5/7 (Tạm tính 10 công)10công
9Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể2ca
10Máy nén khí 600m3/h: 1ca/bể2ca
11Tháo dỡ cột bơm điện tử: 01công/cột3cột
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống công nghệ cũ (Tạm tính 5 công)5Công
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2383100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV1,4299100m3
C ĐƯỜNG BÃI
1Đắp cát nền móng công trình12m3
2Dải nilong lót nền bê tông175m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,4253tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 20015m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 5m3
6Đánh bóng bề mặt sân bê tông175m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4410m
8Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,7621m3
9Lát đá bậc tam cấp32,427m2
10Tháo dỡ và lắp đặt cột bơm, số lượng 06 cột4công
11Phá dỡ gạch lát mặt đảo bơm5,192m2
12Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3089m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,5192m3
14Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm10,384m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 506,24m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ6,24m2
D CHỐNG NỔI BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2531100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Tính bằng 10% KL thi công)25,0342m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 3,0612m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 7,872m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,3437100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1424tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,4072tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,0793tấn
9Cần trục 10T cẩu lắp bể lên xuông ô tô và vào vị trí chôn ngầm1ca
10Nhân công phục vụ điều chỉnh bể và lắp đặt bể vào vị trí3công
11Sản xuất các kết cấu thép giằng chống nổi bể0,2218tấn
12Bulong M20x36012cái
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,2218tấn
14Quét nhựa bitum nóng vào giằng thép chống nổi bể3m2
15Đắp cát nền móng công trình160,0542m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,5034100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly 15,0204100m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0071100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 2000,8114m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,293m3
21Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,135m3
22Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7516,944m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 754,62m2
24Sản xuất tấm nắp hố nhập, hố van0,6173tấn
25Tôn nắp hố nhập0,023100m2
26Bản lề12cái
27Tay cầm8cái
28Lắp đặt nắp hố van0,6173tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG462)13,644m2
E ĐIỆN ĐỘNG LỰC, TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT, TỰ ĐỘNG HÓA
1Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 85m
2Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm20cái
3Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm10cái
4Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm8cái
5Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm3cái
6Lắp đặt hộp nối(Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)4hộp
7Kéo rải dây tín hiệu RS485(24WG, TWISTED PAIR, SHIELDED)180m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5 ruột 5x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)190m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)240m
10Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 430m
11Sản xuất cột bằng thép hình0,0994tấn
12Bu lông neo đế cột M184Cái
13Lắp dựng cột thép0,0994tấn
14Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m1cái
15Sơn sắt thép các loại 3 nước1,2523m2
16Gia công và đóng cọc tiếp địa10cọc
17Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4, dây thép loại d=12mm70m
18Kẹp kiểm tra KZ2bộ
19Bulong kẹp kiểm tra M14x352bộ
20Tấm chì 40x120 dày 3mm4tấm
F CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu, bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d3,65100m
2Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu, bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d1,25100m
3Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d=67-89mm0,65100m
4Van chặn nối bích Dy40, Py10 TQ12cái
5Van chặn nối bịch Dy80, Py10 TQ4cái
6Van thở EBW2'' USA4cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm12cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm4cái
9Lắp đặt van ren, lắp đặt tại đường ống van thở, đường kính van d=50mm4cái
10Lắp đặt Clepin, đường kính van d=40mm12cái
11Lắp đặt van ren đồng sanwa, đường kính van d=60mm, lắp với họng hồi hơi4cái
12Lắp đặt van thở và bình ngăn tia lửa điện, đường kính van d=50mm4cái
13Lắp đặt họng nhập kín, đường kính van d=89mm4cái
14Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm38bích
15Lắp bích thép, bích đặc bịt đường kính ống d=40mm2bích
16Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm9bích
17Lắp bích thép, đường kính ống dy=90mm4bích
18Lắp bích treo ống nhập2bích
19Bích treo ống xuất6bích
20Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm, bích treo cổ lỗ đo dầu2bích
21Gia công và lắp đặt nắp cổ lỗ đo dầu4cái
22Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm4cái
23Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=48mm60cái
24Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm20cái
25Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm28cái
26Lắp đặt ecu+bu lông + đệm M14x70 inox220bộ
27Lắp đặt ecu+bu lông + đệm M16x90 inox64bộ
28Đệm cát tông chịu dầu dày 3mm5m2
29Cắt ống thép Bằng ô xy - Đất đèn, đường kính ống d=100mm2,410mối
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d5,55100m
31Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng máy nén khí1HT
32Vận hành thử công nghệ và bàn giao1HT
33Lắp đặt và cài đặt cột bơm xăng dầu8công
34Đào móng băng, rộng 41,6478m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,2208100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 10,158m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thành rãnh, đá 1x2, chiều rộng 5,5566m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,48100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan2,5431tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2508,768m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 48cái
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg32cái
43Đắp cát móng đường ống, đường cống3,6372m3
44Đào móng đường ống nhập, hồi hơi, rộng 5,787m3
45Đắp cát móng đường ống, đường cống5,787m3
G THOÁT NƯỚC
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III9,405m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,234m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III5,9664m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,3823100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,761m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 1500,3586m3
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=168mm0,16100m
8Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,0297m3
9Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7526,2562m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 751,28m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0139100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,1654tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4473m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
15Sản xuất tấm đan thép rãnh gom dầu0,8458tấn
16Lắp đặt tấm đan thép rãnh0,8458m2
17Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,858,517m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn7,0884đ/m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn42,5305đ/m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
8 Máy xúc Sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
10 Búa căn nén khí Sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
12 Máy ép thủy lực Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->