Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/09/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:51:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,223,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm (2018-2020) trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại cùng cấp, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng trong 3 năm gần đây (2018-2020) có xác nhận của Chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât: -Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ, thị trấn Cái Rồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/09/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY THÔ NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,181 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,362 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,495 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 13 | Xúc đất đắp nền nhà tưởng niệm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,383 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền nhà tưởng niệm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,387 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,145 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,145 | m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,49 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,04 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,49 | m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,114 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,114 | m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5077 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | m3 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,774 | m2 |
| 39 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,774 | m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4818 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | m3 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,584 | m2 |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,584 | m2 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BIA | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,592 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,592 | m2 |
| 4 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,404 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt song ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 6 | Sơn song ô thoáng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | m2 |
| 10 | Sơn tường hồi đắp chữ nổi ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m2 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,038 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,06 | m |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,489 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,64 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,348 | m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 20 | Lát nền nhà tưởng niệm bằng đá xanh tự nhiên, chống trơn, KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,636 | m2 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 22 | Lát đá xanh bậc tam cấp KT 500x350x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên vào cổ bậc, KT 500x120x30 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá xanh KT 300x200x20 mặt bên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên vào chân móng tường, KT 200x300x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,338 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,072 | m2 |
| 30 | Mua đất trồng cây và xúc đất vào bồn vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m3 |
| 31 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển - đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m3 |
| 32 | Vận chuyển - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m3 |
| 33 | Mua và trồng cây Mẫu Đơn Thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| 34 | Các loại vật tư phụ (sơ dừa, trùng quế, phân bò khô..... thuốc kích dễ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | m3 |
| 36 | Công tác ốp đá xanh tự nhiênvào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,186 | m2 |
| 37 | Sản xuất, gia công, trạm khắc và lắp đặt bệ đỡ bia bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Sản xuất, gia công, trạm khắc và lắp đặt bia bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Lư hương bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đỉnh đốt nhang (dùng đốt tiền, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đèn pha led chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Gắn chữ nổi: NHÀ TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ THỊ TRẤN CÁI RỒNG bằn đồng màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 43 | Thuê dàn giáo khung chữ H phục vụ thi công, dự kiến trong vòng 90 ngày, kích thước giáo tiêu chuẩn 1.70x1.25; 65 giáo chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7695 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG VĂN HÓA NHÀ BIA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 2 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m |
| 7 | Sơn bờ nóc, bờ chảy, bờ hồi không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0763 | 100m3 |
| E | XÂY TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,418 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,081 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng đỉnh tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đỉnh tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông giằng đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 10 | Đắp mạch lồi lục giác, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,8 | m |
| F | LÁT ĐÁ SÂN TRƯỚC LỐI ĐI | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng đá xanh tự nhiên KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| G | LÁT GẠCH LỤC GIÁC QUANH NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân,bằng gạch xi măng tự chèn lục giác 200x200x60, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,44 | m2 |
| H | BỒN TRỒNG CÂY; SL=02 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,143 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Mua và trồng cây Đại D>=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| I | XÂY TƯỜNG RÀO HAI BÊN NHÀ TƯỞNG NIỆM; L=14,92m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng tường bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,764 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn đỉnh trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,204 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| J | LỐI LÊN NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,441 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,441 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,14 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | m |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,551 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 19 | Lát đá xanh tự nhiên KT 500x350x30 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá cổ bậc có hoa văn KT 500x120x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m2 |
| 21 | Trồng cây Vạn Tuế lộ thân H=1.20-:-1.50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 22 | Mua và trồng cây Đại D>=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 23 | Khóm cây Ngâu H=0.80-:-1.20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 24 | Khóm cây Chuỗi Ngọc H=0.15-:-0.20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cây |
| 25 | Trồng cỏ Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 26 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 28 | Vận chuyển - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 29 | Các loại vật tư phụ (sơ dừa, trùng quế, phân bò khô..... thuốc kích dễ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cây |
| K | VẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0921 | 100m3 |
| L | CẦU THANG BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 2 | Lát lối đi bằng đá xanh tự nhiên KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m2 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh tự nhiên KT 500x350x30 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá cổ bậc có hoa văn KT 500x120x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,208 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,15 | m |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,777 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,985 | m2 |
| 13 | Mua và lắp đặt gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,782 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | tấn |
| 18 | Khoan, cấy thép sàn vào tường kè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cây |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,782 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,801 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 26 | Khoan, cấy thép dầm vào tường kè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,801 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2071 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 40 | Thuê dàn giáo khung chữ H phục vụ thi công, dự kiến trong vòng 90 ngày, kích thước giáo tiêu chuẩn 1.70x1.25; 65 giáo chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2272 | 100m2 |
| M | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 15 | Bó vỉa hè bằng đá KT 1000x300x200 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 16 | Lát rãnh tam giác bằng đá KT 1000x250x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng vỉa hè dưới cầu thang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè dưới cầu thang bằng đá tự nhiên KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | 100m3 |
| N | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm (2018-2020) trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại cùng cấp, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng trong 3 năm gần đây (2018-2020) có xác nhận của Chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuât: -Kỹ sư trắc đạc | 1 | (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.8m3 | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi