Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938286-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210926782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/09/2021 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:51:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm (2018-2020) trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại cùng cấp, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng trong 3 năm gần đây (2018-2020) có xác nhận của Chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuât: -Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ, thị trấn Cái Rồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/09/2021 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ xây dựng Việt Nam (ICT). + Đơn vị thẩm định TK: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Vân Đồn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ đánh giá Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY THÔ NHÀ BIA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3439100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,181m3
3Ván khuôn lót móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,362m3
5Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4402100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4005tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6236tấn
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,495m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1038tấn
13Xúc đất đắp nền nhà tưởng niệm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,383m3
14Đắp đất nền nhà tưởng niệm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2038100m3
15Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4742100m2
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,387m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6511tấn
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,145m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,145m2
21Ván khuôn dầm mái hạMô tả kỹ thuật theo chương V0,3113100m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,777m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4251tấn
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,49m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,04m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,49m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2332tấn
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,114m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,48m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,114m2
35Ván khuôn sàn mái hạMô tả kỹ thuật theo chương V0,5077100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7423tấn
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,597m3
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,774m2
39Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,774m2
40Ván khuôn sàn mái thượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3858100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4818tấn
42Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,779m3
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,584m2
44Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,584m2
B PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BIA
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,592m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,592m2
4Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,404m2
5Sản xuất và lắp đặt song ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
6Sơn song ô thoáng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,075m2
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,262m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,262m2
10Sơn tường hồi đắp chữ nổi ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,066m2
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,038m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,06m
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,489m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,64m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,348m2
18Mua và lắp đặt gạch thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238m3
20Lát nền nhà tưởng niệm bằng đá xanh tự nhiên, chống trơn, KT 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,636m2
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823m3
22Lát đá xanh bậc tam cấp KT 500x350x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,875m2
23Công tác ốp đá xanh tự nhiên vào cổ bậc, KT 500x120x30 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
24Công tác ốp đá xanh KT 300x200x20 mặt bên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m2
25Công tác ốp đá xanh tự nhiên vào chân móng tường, KT 200x300x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,338m2
26Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,567m3
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V20,072m2
30Mua đất trồng cây và xúc đất vào bồn vâyMô tả kỹ thuật theo chương V4,297m3
31Xúc đất lên phương tiện vận chuyển - đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,297m3
32Vận chuyển - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,297m3
33Mua và trồng cây Mẫu Đơn TháiMô tả kỹ thuật theo chương V90cây
34Các loại vật tư phụ (sơ dừa, trùng quế, phân bò khô..... thuốc kích dễ)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cây
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,515m3
36Công tác ốp đá xanh tự nhiênvào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,186m2
37Sản xuất, gia công, trạm khắc và lắp đặt bệ đỡ bia bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Sản xuất, gia công, trạm khắc và lắp đặt bia bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
39Lư hương bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Đỉnh đốt nhang (dùng đốt tiền, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đèn pha led chiếu sáng bằng năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Gắn chữ nổi: NHÀ TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ THỊ TRẤN CÁI RỒNG bằn đồng màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m2
43Thuê dàn giáo khung chữ H phục vụ thi công, dự kiến trong vòng 90 ngày, kích thước giáo tiêu chuẩn 1.70x1.25; 65 giáo chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7695100m2
45Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
C PHẦN XÂY DỰNG VĂN HÓA NHÀ BIA
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V10hiện vật
2Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V10con
3Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V12,882m2
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V26,65m
6Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V26,65m
7Sơn bờ nóc, bờ chảy, bờ hồi không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,57m2
D SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0763100m3
E XÂY TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9128100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,588m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,418m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V94,081m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
7Ván khuôn giằng đỉnh tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đỉnh tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
9Đổ bê tông giằng đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295m3
10Đắp mạch lồi lục giác, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V994,8m
F LÁT ĐÁ SÂN TRƯỚC LỐI ĐI
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
2Lát sân bằng đá xanh tự nhiên KT 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
G LÁT GẠCH LỤC GIÁC QUANH NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,644m3
2Lát gạch sân,bằng gạch xi măng tự chèn lục giác 200x200x60, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,44m2
H BỒN TRỒNG CÂY; SL=02
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813m3
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,143m2
6Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Vận chuyển - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Mua và trồng cây Đại D>=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
I XÂY TƯỜNG RÀO HAI BÊN NHÀ TƯỞNG NIỆM; L=14,92m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,582m3
5Ván khuôn bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m2
6Đổ bê tông giằng tường bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,853m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,764m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,947m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
13Đắp phào đơn đỉnh trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,04m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,204m2
15Mua và lắp đặt gạch thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
J LỐI LÊN NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,441m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,441m2
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,824m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,14m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5m
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,551m2
15Mua và lắp đặt gạch thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,268m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
19Lát đá xanh tự nhiên KT 500x350x30 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
20Công tác ốp đá cổ bậc có hoa văn KT 500x120x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m2
21Trồng cây Vạn Tuế lộ thân H=1.20-:-1.50mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
22Mua và trồng cây Đại D>=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
23Khóm cây Ngâu H=0.80-:-1.20mMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
24Khóm cây Chuỗi Ngọc H=0.15-:-0.20mMô tả kỹ thuật theo chương V276cây
25Trồng cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V32,32m2
26Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
28Vận chuyển - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
29Các loại vật tư phụ (sơ dừa, trùng quế, phân bò khô..... thuốc kích dễ)Mô tả kỹ thuật theo chương V326cây
K VẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI
1Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0921100m3
L CẦU THANG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
2Lát lối đi bằng đá xanh tự nhiên KT 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,82m2
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
4Lát đá xanh tự nhiên KT 500x350x30 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,27m2
5Công tác ốp đá cổ bậc có hoa văn KT 500x120x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m2
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,039m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,208m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,15m
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,777m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,24m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,985m2
13Mua và lắp đặt gạch thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
14Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
15Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,782m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0236tấn
18Khoan, cấy thép sàn vào tường kè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V356cây
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,782m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2995100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,723m3
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,801m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
26Khoan, cấy thép dầm vào tường kè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,801m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
29Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522100m2
30Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
31Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2071tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3589tấn
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
38Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,824m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m3
40Thuê dàn giáo khung chữ H phục vụ thi công, dự kiến trong vòng 90 ngày, kích thước giáo tiêu chuẩn 1.70x1.25; 65 giáo chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2272100m2
M HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
6Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
15Bó vỉa hè bằng đá KT 1000x300x200 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
16Lát rãnh tam giác bằng đá KT 1000x250x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
18Đổ bê tông móng vỉa hè dưới cầu thang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
19Lát vỉa hè dưới cầu thang bằng đá tự nhiên KT 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
20Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014100m3
N PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm (2018-2020) trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại cùng cấp, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng trong 3 năm gần đây (2018-2020) có xác nhận của Chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)33
2 Cán bộ kỹ thuât: -Kỹ sư trắc đạc 1 (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
3 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
4 Máy trộn vữa Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
5 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
6 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->