Gói thầu: Sửa chữa lớn quạt khí C-04R1S001b thuộc phân xưởng Khí hóa than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn quạt khí C-04R1S001b thuộc phân xưởng Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854324 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 14:56:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,378,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.053.378.289(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 316.013.486VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự (về sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị quạt/bơm/động cơ điện công nghiệp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.476.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Có tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Có tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Pa lăng xích tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | P ≥230 bar, lưu lượng ≥ 6 lít/phút: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khuấy sơn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo chiều dày màng sơn khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | GTS8202 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ đo cơ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Đo đạc, tính toán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn quạt khí C-04R1S001b thuộc phân xưởng Khí hóa than Sửa chữa lớn quạt khí C-04R1S001b thuộc phân xưởng Khí hóa than 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo chất lượng: Nhà thầu đưa ra biện pháp toàn diện để đảm bảo chất lượng sản phẩm dịch vụ. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355; Số fax: 02613.649058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ buồng quạt (01 bộ); | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 3,5 | |
| 2 | Tháo dỡ nắp gối đỡ quạt (02 cánh); | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 0,2 | |
| 3 | Tháo dỡ bạc | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 0,06 | |
| 4 | Tháo dỡ cánh quạt, trục quạt (01 bộ); | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 2,069 | |
| 5 | Vệ sinh, làm sạch Buồng quạt cos +7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 38,958 | |
| 6 | Sơn lót chịu nhiệt sơn Juton Resist 78 chiều dày 90μm; Sơn trung gian chịu nhiệt sơn Juton Sovalit grey 038 chiều dày 30μm; Sơn phủ chịu nhiệt sơn Juton Sovalit grey 038 chiều dày 30μm cos +7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 26,39 | |
| 7 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 2,069 | |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 2,069 | |
| 9 | Vệ sinh, làm sạch cánh quạt, trục quạt | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 15,263 | |
| 10 | Phun phủ lớp Ceramic MecaCorr 780, chịu được nhiệt độ 180 độ C trong môi trường ướt, giúp tăng khả năng chịu mài mòn và chống bám dính cho bề mặt | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 15,263 | |
| 11 | Cân bằng động cánh quạt | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 1 | |
| 12 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | 1tấn | 2,069 | |
| 13 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 2,069 | |
| 14 | Tháo các tấm phíp, tấm nhôm làm kín, 16 tấm/1bộ. | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 2 | |
| 15 | Vệ sinh làm sạch bề mặt các rãnh lắp đặt các tấm phíp làm kín cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 8,3449 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt mới các tấm phíp, tấm nhôm làm kín, 16 tấm/1bộ | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 2 | |
| 17 | Kiểm tra, rà cạo bạc trục quạt tăng áp; | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 2 | |
| 18 | Căn chỉnh độ đồng tâm, đồng trục và cân bằng động phần cánh quạt | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 1 | |
| 19 | Lắp đặt nửa bạc dưới quạt tăng áp (02 cái); cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | 1tấn | 0,015 | |
| 20 | Lắp đặt cánh quạt, trục quạt lên gối cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 2,069 | |
| 21 | Lắp đặt gối trên và nửa bạc trên quạt tăng áp (02 cái); cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 0,251 | |
| 22 | Lắp đặt buồng quạt (bao gồm dán, làm kín bằng keo chịu nhiệt đảm bảo buồng quạt liên kết kín khít, ăn khớp không rò rỉ khí) cos +7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | 1tấn | 3,5 | |
| 23 | Tháo dỡ động cơ quạt khí 1250 kw ra kkỏi chân đế | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 1 | |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép KT: D x R x H= 2740 x 1770 x 150mm, bằng máy đục bê tông | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m3 | 0,825 | |
| 25 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 5,5 | |
| 26 | Gia công kết cấu chân đế quạt khí KT : D x R x H = 1850x300x50mm cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 0,436 | |
| 27 | Lắp đặt kết cấu chân đế quạt khí cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 0,436 | |
| 28 | Ghép cốp pha đổ XikaGrout 214-11 | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 1,425 | |
| 29 | Vận chuyển XikaGrout 214-11 lên vị trí thi công bằng cần cẩu 16T | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 1,924 | |
| 30 | Đổ XikaGrout 214-11 chân quạt khí cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m3 | 0,77 | |
| 31 | Tháo cốp pha | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 1,425 | |
| 32 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ, động cơ quạt khí 1250 kw vào chân đế | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 1 | |
| 33 | Lắp đặt, căn chỉnh độ đồng tâm của động cơ quạt khí | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 1 | |
| 34 | Di chuyển bê tông cũ đến vị trí quy định trả lại mặt bằng cho nhà máy | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m3 | 0,825 | |
| 35 | Tiến hành xả dầu trong bồn dầu chính; | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 1 | |
| 36 | Tháo động cơ điện 4,4 KW | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 2 | |
| 37 | Bảo dưỡng và thay vòng bi 6206zz động cơ điện | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 4 | |
| 38 | Tiến hành tháo nắp bồn dầu chính | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 0,5 | |
| 39 | Tháo lưới lọc dầu bên trong bể dầu | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 1 | |
| 40 | Tháo bơm dầu bên trong bể dầu | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 2 | |
| 41 | Vệ sinh bên trong bồn dầu chính cos+5.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 8,142 | |
| 42 | Vệ sinh lưới lọc dầu | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 1 | |
| 43 | Vệ sinh bơm dầu | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Bộ | 2 | |
| 44 | Tháo dỡ van DN150 ra khỏi lưu trình | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 1 | |
| 45 | Kiểm tra, Cạo rà và vệ sinh các bộ phận của van DN150 | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Cái | 1 | |
| 46 | Vệ sinh đoạn đường ống dầu hồi động cơ cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 7,56 | |
| 47 | Sơn đoạn đường ống dầu hồi động cơ bằng hệ sơn không ngập nước- chiều dày lớp sơn 130(Mcr) cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 7,56 | |
| 48 | Lắp đặt van DN150 vào lưu trình (tận dụng) | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 1 | |
| 49 | Tháo van DN50 khỏi lưu trình | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 1 | |
| 50 | Kiểm tra, Cạo rà và vệ sinh các bộ phận của van DN50 | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Cái | 1 | |
| 51 | Tháo van DN25 khỏi lưu trình | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 4 | |
| 52 | Kiểm tra, Cạo rà và vệ sinh các bộ phận của van DN25 | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | Cái | 4 | |
| 53 | Vệ sinh đường ống cấp dầu cho động cơ cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 4,028 | |
| 54 | Sơn đường ống cấp dầu cho đồng cơ bằng hệ sơn không ngập nước- chiều dày lớp sơn 130(Mcr) cos+7.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | m2 | 4,028 | |
| 55 | Lắp đặt van DN25 vào lưu trình | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 4 | |
| 56 | Lắp đặt van DN50 vào lưu trình | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | cái | 1 | |
| 57 | Tiến hành cấp dầu cho bồn dầu | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | bộ | 1 | |
| 58 | Lắp nắp nắp bồn dầu chính cos+5.00m | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | tấn | 0,5 | |
| 59 | Kiểm tra tổng thể thiết bị trước khi tiến hành chạy thử không tải và có tải | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | bộ | 1 | |
| 60 | Chạy thử đơn động không tải, kiểm tra, đánh giá các thông số kỹ thuật của quạt, động cơ và hệ thống bơm dầu. | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | bộ | 1 | |
| 61 | Chạy thử có tải, kiểm tra các thông số kỹ thuật có tải của quạt tăng áp, động cơ và hệ thống bơm dầu. | Phương án số 1496/PA-DNA ngày 21/06/2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV | bộ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.053378289E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 316.013.486VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.053.378.289(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 316.013.486VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự (về sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị quạt/bơm/động cơ điện công nghiệp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.476.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cơ khí | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Có tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Có tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu trục | ≥25 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 3 | Pa lăng xích tay | ≥10T | 4 |
| 4 | Pa lăng xích tay | ≥5T | 4 |
| 5 | Máy nén khí | ≥ 240m3/h | 1 |
| 6 | Máy phun sơn | P ≥230 bar, lưu lượng ≥ 6 lít/phút: | 1 |
| 7 | Máy khuấy sơn công nghiệp | Công suất ≥2,7 kW | 1 |
| 8 | Máy đo chiều dày màng sơn khô | GTS8202 hoặc tương đương | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ đo cơ khí | Dùng để Đo đạc, tính toán | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải | ≥12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi