Gói thầu: Phụ tùng thay thế để sửa chữa 03 cẩu Italgru trên Tam Đảo 03 – Gói thầu số 3 (nhóm 3 - Phụ tùng hệ thống điện, điện tử: mục 41÷64) (VT-261-21-CD)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Phụ tùng thay thế để sửa chữa 03 cẩu Italgru trên Tam Đảo 03 – Gói thầu số 3 (nhóm 3 - Phụ tùng hệ thống điện, điện tử: mục 41÷64) (VT-261-21-CD) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938342 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:05:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,581,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ tùng thay thế để sửa chữa 03 cẩu Italgru trên Tam Đảo 03 – Gói thầu số 3 (nhóm 3 - Phụ tùng hệ thống điện, điện tử: mục 41÷64) (VT-261-21-CD) Phụ tùng thay thế để sửa chữa 03 cẩu Italgru trên Tam Đảo 03 (VT-261/21-CD) 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh Vietsovpetro năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá nhập khẩu trực tiếp và không nhập khẩu trực tiếp kèm theo - chi tiết tại Chương IV của HSMT). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiến độ dự án |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển lập trình - Общее управление ПЛК /PLC general control | 1 | Set | Theo danh mục và YCKT kèm theo | Tương đương mục số 41 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 2 | Đèn pha - Фара | 3 | Pce | Loại đèn: Đèn pha LEDCông suất: ≥200wQuang thông: 150 lm/wGóc chiếu sáng: ≥60°Cấp bảo vệ: IP66Vật liệu vỏ: Nhôm hợp kim + Kính cường lực | Tương đương mục số 42 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 3 | Bộ bảo vệ Zener Barrier - Зенеровский барьер | 4 | Pce | Bộ bảo vệ Zener Barrier cho móc chính và móc phụ cẩu Italgru 820 TH (C1497, C1498& C1499) | Tương đương mục số 43 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 4 | Cảm biến lực - Тензодатчик/Loadcell | 2 | Pce | Loadcell móc chính và móc phụ cẩu Italgru 820 TH (C1497, C1498& C1499) | Tương đương mục số 44 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 5 | Cần điều khiển - Джойстик/Joystick | 1 | Pce | Cần điều khiển móc chính/phụ cẩu Italgru 820 TH (C1497, C1498& C1499) | Tương đương mục số 45 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 6 | Màn hình điều khiển - Монитор | 1 | Pce | Màn hình điều khiển Cobo Div 3B6 09517723339 | Tương đương mục số 46 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 7 | Đèn hàng không - Авиационные огни | 3 | Pce | Đèn tín hiệu hàng không cho cẩu chân đế. | Tương đương mục số 47 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 8 | Ắc quy khô - Сухой аккумулятор | 3 | Pce | Dung lượng ắc quy: 200ahĐiện thế: 12 VKích thước: 510 x 275 x 238 mm | Tương đương mục số 48 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 9 | Công tắc giới hạn hành trình - Выключатель концевой/Limit switch 3E890058 | 1 | Pce | Công tắc giới hạn hành trình móc lớn của cẩu Italgru 820 TH (C1497, C1498& C1499) | Tương đương mục số 49 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 10 | Công tắc giới hạn hành trình - Выключатель концевой/Limit switch 3E890059 | 1 | Pce | Công tắc giới hạn hành trình móc lớn của cẩu Italgru 820 TH (C1497, C1498& C1499) | Tương đương mục số 50 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 11 | Công tắc hành trình móc lớn - Концевой выключатель основного крюка | 1 | Pce | Công tắc giới hạn hành trình móc lớn của cẩu Italgru 820 TH (C1497, C1498& C1499) Geared limit switchSeries 100-3B, 400V~, 10A, IP66 | Tương đương mục số 51 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 12 | Công tắc hành trình móc nhỏ - Концевой выключатель вспомогательного крюка | 1 | Pce | Công tắc giới hạn hành trình móc nhỏ của cẩu Italgru 820 TH (C1497, C1498& C1499)Geared limit switch, series 100-3B, 400V~, 10A, IP66 | Tương đương mục số 52 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 13 | Cảm biến tiệm cận mở phanh - Датчик тормоза | 4 | Pce | s : 3mm nfUe : 90-230V ACUe : 24-230VACI : 100mA SCPIP67, BN : L+, BU : Out + | Tương đương mục số 53 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 14 | Cảm biến áp suất tời chính - Датчик давления главной лебедки | 1 | Pce | Hydac 4745-B-600barVersion : 10..30VDC | Tương đương mục số 54 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 15 | Cảm biến áp suất tời phụ - Датчик давления вспомогательной лебедки | 1 | Pce | Hydac 4745-B-600barVersion : 10..30VDC | Tương đương mục số 55 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 16 | Cảm biến áp suất cần - Датчик давления стрелы | 1 | Pce | Hydac 4745-B-600barVersion : 10..30VDC | Tương đương mục số 56 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 17 | Cảm biến áp suất quay - Датчик давления вращающейся части | 1 | Pce | Hydac 4745-B-600barVersion : 10..30VDC | Tương đương mục số 57 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 18 | Công tắc áp suất - Реле давления | 3 | Pce | EDS 3446-2--0250-000Material : 908164250bar/ 1. 9..36V / 2. SP2/ 3. 0V/ 4. SP0 | Tương đương mục số 58 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 19 | Công tắc áp suất sau lọc bơm cần - Реле давления после фильтра насоса стрелы | 1 | Pce | Type : MDFBN/HC160 OE10C1.0-B6-30C-3115487 Max (bar) : 280; Element-Type: 0160 D 010 BN3HCVan solenoid : Hydac; VD 5 C.0/- 30C; 35/02 | Tương đương mục số 59 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 20 | Công tắc giới hạn van dầu thủy lực - Концевой выключатель клапана гидравлического масла | 1 | Pce | IEC/EN 60947-5-1Ui:500V / Uimp:6kV AC15 240V-3A; IP66; IND. RASILEIRA | Tương đương mục số 60 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 21 | Màn hình Camera/Экран камеры | 1 | Pce | Kích cỡ: 40 InchCông suất: 69 W" | Tương đương mục số 61 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 22 | Camera/Камера | 1 | Pce | Art No. 0208631Input : 12..60VDCPower : 4,8W … 6,6WIP66/IP67 | Tương đương mục số 62 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 23 | Van điện từ R900578535 - Соленоидный клапан | 1 | Pce | Theo danh mục và YCKT kèm theo | Tương đương mục số 63 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo | |
| 24 | Van điện từ R902602646 - Соленоидный клапан | 1 | Pce | Theo danh mục và YCKT kèm theo | Tương đương mục số 64 theo danh mục hàng hoá, yêu cầu kỹ thuật và công văn 1430/CD-TBCD kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi