Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 6, xã Quang Húc, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937006-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 6, xã Quang Húc, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20210933305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:17:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,503,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, kèm theo Tài liệu chứng minh.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp điện hạ thế, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động lao động còn hiệu lực (chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 6, xã Quang Húc, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 6, xã Quang Húc, huyện Tam Nông - Năm 2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8347100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8347100m3
3Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,3791100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,317100m3
5Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,317100m3
6Vận chuyển đất để đắp, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,317100m3/1km
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,317100m3/1km
B Tường chắn đất
1Đào móng tường chắn, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5556100m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
3Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
4Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3258100m2
5Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
6Ván khuôn gỗ tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1751100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6375m2
8Bê tông mũ tường chắn mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
9Cốt thép mũ tường chắn ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769tấn
10Ván khuôn gỗ tường chắn đất + mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646100m2
11Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041100m3
12Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc D76-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2776100m3
C Hệ thống thoát nước
1Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8344100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4535100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m3/1km
5Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,162m3
6Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,486m3
7Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105100m2
8Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4052m3
9Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,2m2
10Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3868m3
11Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4661tấn
12Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
13Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2285100m2
15Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3529tấn
16Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1021cấu kiện
17Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0876100m3
18Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4729100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535100m3/1km
21Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,304m3
22Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,912m3
23Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4121100m2
24Xây thành rãnh bằng gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1176m3
25Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,08m2
26Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m3
27Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5263tấn
28Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,816100m2
29Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m3
30Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896100m2
31Cốt thép tấm đan >=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2978tấn
32Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1021cấu kiện
33Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2415100m3
34Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m3
35Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
36Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
37Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3845100m2
38Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V541cấu kiện
39Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,052m3
40Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608tấn
41Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7406100m2
42Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
44Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4651m2
45Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,804m2
46Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2606100m3
47Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7745100m3
48Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1982100m3
49Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5379m3
50Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8294m3
51Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361100m2
52Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9933m3
53Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2216m2
54Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
55Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2988m3
56Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253tấn
57Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359100m2
58Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376m3
59Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
60Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
61Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
62Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1213100m3
63Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418100m3
64Bê tông lót móng mác 100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4162m3
65Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771m3
66Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100m2
67Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1067m3
68Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4944m2
69Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
70Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2116m3
71Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
72Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
73Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2335m3
74Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
75Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m2
76Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
77Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761100m3
78Đào móng cửa xả, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28081m3
79Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
80Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5628m3
81Xây tường cánh bằng gạch 6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4541m3
82Trát thành cửa xả dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3254m2
83Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m3
84Đào móng cửa xả bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1409100m3
85Đệm cát đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m3
86Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
87Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
88Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492100m2
89Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
90Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
91Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
92Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254100m2
93Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m
95Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8384m2
96Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6472m2
97Đắp cắt chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m3
98Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
99Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5272100m3
100Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6553m3
101Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0846m3
102Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
103Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3979tấn
104Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951100m2
105Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9929m3
106Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7548m3
107Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
108Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0954tấn
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m2
110Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,311m3
111Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
112Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0556100m2
113Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141ck
114Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904m3
115Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
116Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129100m2
117Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409m3
118Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3204m2
119Trát láng tường trong bể VXM M100, dày 2cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V60,37m2
120Quét nước chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,69m2
121Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
122Lắp đặt Cút D110-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
124Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
126Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Làm lớp lọc nước thải bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3
128Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
129Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1733100m3
D Hệ thống cấp nước
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6104100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100 m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1962100m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851100m3
7Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
8Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4147m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
10Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m2
11Xây hố van bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9066m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m2
13Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026m3
14Cốt thép mũ hố van ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
15Ván khuôn gỗ mũ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
16Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792m3
17Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
18Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
19Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
20Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m3
21Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt cút D50 - HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E Cấp điện
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,152m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m3
6Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m3
9Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m3
11Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
13Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
15Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
16Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V298m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298km/dây
18Mua sắm hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
19Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
20Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
21Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
22Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V107,49kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100kg
25Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
26Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
27Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
28Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
31Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,317100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, kèm theo Tài liệu chứng minh.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, hệ thống thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, kèm theo Tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp điện hạ thế, kèm theo Tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động lao động còn hiệu lực (chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
2 Máy ủi ≥110CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
3 Máy lu ≥ 10T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo2
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
6 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
7 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy1
8 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình) Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->