Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:13:00 đến ngày 2021-09-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,716,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu ≥ 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước (5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu rung 9T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≤250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây dựng Xây dựng mới Cầu Suối Le 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,946 | tấn |
| 2 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 3 | Đường hàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 4 | Đóng cọc thử thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Đóng cọc dẫn thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc dẫn thép hình bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đáy móng mố, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,371 | tấn |
| 14 | Hàn thép râu vào cọc thép I200 bằng đường hàn 6mm | 14 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân mố f 90, L=1.5md - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng mố, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, tường cánh, tường ngực, tường che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân + tường đỉnh mố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,38 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá kê gối, tường che, gờ lan can M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 23 | Tạo mui luyện mũ mố, vữa XM M100, PCB40, dày trung bình 7.5cm (qui đổi 7.5cm => 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 24 | Đào đất sau mố thay cát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,659 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,483 | 100m3 |
| 26 | Đệm đá 4x6 đáy bản vượt | 40,26 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn đổ BT gối kê, bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gối kê, bản vượt, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,179 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi trừ tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,098 | 10m³/1km |
| 31 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x160x1261 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,52 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x184x538 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,56 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x160x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | kg |
| 34 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D114, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,46 | kg |
| 35 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,48 | kg |
| 36 | Cung cấp bulong D22 tráng kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 37 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,59 | m |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 39 | Quét sơn gờ chắn tường cánh mố, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| B | GIA CỐ TỨ NÓN, MÁI TA LUY DỌC BỜ SÔNG, MÁI TA LUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, chân khay tứ nón, mái ta luy gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,34 | m3 |
| 6 | Đào phá vòng vây thi công, máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 90% Kl đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng còn thừ và đất phá đê quây để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (đất đào móng còn thừ sau khi đắp vòng quây và đất phá đê quây để đắp) bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp mái ta luy dọc bờ sông bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,229 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,229 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,185 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,185 | 10m³/1km |
| 13 | Đệm vữa tứ nón, gia cố dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,94 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tứ nón, mái taluy + bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tứ nón, mái taluy M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,98 | m3 |
| 16 | Bê tông bậc lên xuống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 17 | Đào móng ổ lọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 1m3 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng rải vải địa kỹ thuật làm móng ổ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| 22 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,005 | 10m³/1km |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 29 | Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 30 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 35 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 38 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 48 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 52 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 1m2 |
| 53 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | viên |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 rọ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 3 | Hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình giằng khung sàn đạo L100x100x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng khung sàn đạo, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình I300 sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, dầm thép I300, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | tấn |
| 9 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 10 | Cung cấp gỗ đà ngang KT 10x10x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng gỗ đà, 6 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1m3 |
| 12 | Cung cấp gỗ ván lát sàn công tác dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ sàn công tác, 6 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt đinh đĩa D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | cái |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi các kết cấu gỗ sàn công tác (tính 2 lần cho 2 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tính 2 lần cho 2 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,446 | tấn |
| 17 | Vận chuyển VL đi và về bằng ôtô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 18 | Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 rọ |
| D | BÃI ĐÚC DẦM, TẬP KẾT VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,325 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,575 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,575 | 10m³/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Đào phá dỡ đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,676 | 10m³/1km |
| E | ĐƯỜNG TRÁNH KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,451 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,451 | 10m³/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phá dỡ đường công vụ đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,483 | 10m³/1km |
| F | CẦU TẠM ĐƯỜNG TRÁNH: | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 rọ |
| 2 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp thép hình I450 cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình I600 cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình L10x10x1cm cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,194 | tấn |
| 7 | Đường hàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m |
| 8 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ đà ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 1m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng đinh đỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,194 | tấn |
| 13 | Vận chuyển VL đi và về bằng ôtô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 14 | Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 rọ |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,499 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,595 | 100m3 |
| G | THƯỢNG BỘ: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | tấn |
| 4 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 5 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,77 | m |
| 6 | Đường hàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,1 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép tấm đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su - gối cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su - gối di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 dầm |
| 14 | Di chuyển dầm cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 dầm/100m |
| 15 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 dầm |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,85 | m2 |
| 17 | Bê tông dầm ngang, mối nối dầm M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 21 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 22 | Bê tông chống co ngót có phụ gia M400, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu bằng ống thép tráng kẽm- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 24 | Gia công, lắp dựng Thép tấm (hộp thép + lưới chắn rác + thép cố định ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 25 | Bu long fi 10, L = 10cm | 8 | bộ | |
| 26 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 28 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 29 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x160x1261 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,76 | kg |
| 30 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x184x538 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2 | kg |
| 31 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 10x160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x150x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | kg |
| 33 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D108, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x21x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | kg |
| 35 | Cung cấp bulong D10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 36 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D114, dày 5mm tay vịn (D114 x 3710, L = 14.84m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,46 | kg |
| 37 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm tay vịn (D90 x 3500, L = 21m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,25 | kg |
| 38 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm tay vịn (D90 x 3710, L = 14.84m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9 | kg |
| 39 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm tay vịn (D90 x 3500, L = 21m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,15 | kg |
| 40 | Cung cấp bulong D22 tráng kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 41 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,93 | m |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 44 | Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 45 | Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường, móng rãnh, khuôn đường, dật cấp máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,457 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp nền đường đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,821 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,959 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,959 | 10m³/1km |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 12 | Đào phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 10m³/1km |
| 15 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,31 | m3 |
| 19 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,59 | m |
| 20 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x22) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m |
| 21 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | m |
| I | PHÁ DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông dầm mặt cầu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông mũ mố, tường ngực bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, thân mố, nón mố bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,82 | m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 11 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | viên |
| 12 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng trụ, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt trụ thép mạ kẽm nhúng nóng D90, L=350 cm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,02 | kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt biển báo (thép tấm KT: 1350x700x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,673 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép liên kết (thép tấm KT: 450x50x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | kg |
| 18 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Bu long D16, L = 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 21 | Dán màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D42, L = 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 4 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 5 | Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (1x0.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt biển báo (thép tấm mạ kẽm KT: 1350x700x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,01 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt khung biển báo bằng thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bu long D16, L = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 12 | Dán màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 13 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| L | PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí môi trường | 1 | Toàn bộ công trình | |
| 2 | Thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 6 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0 kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 6 | Máy đào 0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 40T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 10 | Máy san | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất ≤ 110 CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 12 | Xe tưới nước (5m3) | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 13 | Lu rung 9T trở lên | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≤250 l | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi