Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938235-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210810928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:13:00 đến ngày 2021-09-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,716,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đầm bàn 1.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu ≥ 40T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước (5m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu rung 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≤250 l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng
Xây dựng mới Cầu Suối Le
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Địa chỉ: Số 35/13/17, đường Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỐ CẦU:
1Cung cấp cọc thép hình I200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,946tấn
2Gia công cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
3Đường hàn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
4Đóng cọc thử thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Đóng cọc dẫn thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m
6Nhổ cọc dẫn thép hình bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,08100m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,13100m3
9Ván khuôn bê tông đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
10Bê tông lót đáy móng mố, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,22m3
11Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
12Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,056tấn
13Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,371tấn
14Hàn thép râu vào cọc thép I200 bằng đường hàn 6mm14m
15Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân mố f 90, L=1.5md - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
17Bê tông móng mố, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, tường cánh, tường ngực, tường cheMô tả kỹ thuật theo chương V7,228100m2
19Bê tông thân + tường đỉnh mố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,38m3
20Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,85m3
21Ván khuôn gỗ đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
22Bê tông đá kê gối, tường che, gờ lan can M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
23Tạo mui luyện mũ mố, vữa XM M100, PCB40, dày trung bình 7.5cm (qui đổi 7.5cm => 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m2
24Đào đất sau mố thay cát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,659100m3
25Đắp cát sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,483100m3
26Đệm đá 4x6 đáy bản vượt40,26m3
27Ván khuôn đổ BT gối kê, bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
28Bê tông gối kê, bản vượt, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54m3
29Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,179100m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi trừ tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V206,09810m³/1km
31Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x160x1261Mô tả kỹ thuật theo chương V311,52kg
32Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x184x538Mô tả kỹ thuật theo chương V298,56kg
33Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x160x150Mô tả kỹ thuật theo chương V84kg
34Cung cấp ống thép tráng kẽm D114, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V466,46kg
35Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V294,48kg
36Cung cấp bulong D22 tráng kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
37Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,59m
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
39Quét sơn gờ chắn tường cánh mố, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,5m2
B GIA CỐ TỨ NÓN, MÁI TA LUY DỌC BỜ SÔNG, MÁI TA LUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,948100m3
2Đắp đất vòng vây thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,66m3
4Ván khuôn móng dài, chân khay tứ nón, mái ta luy gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,463100m2
5Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,34m3
6Đào phá vòng vây thi công, máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 90% Kl đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592100m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng còn thừ và đất phá đê quây để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi (đất đào móng còn thừ sau khi đắp vòng quây và đất phá đê quây để đắp) bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,34410m³/1km
9Đắp mái ta luy dọc bờ sông bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,229100m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,229100m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V138,18510m³/1km
12Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V138,18510m³/1km
13Đệm vữa tứ nón, gia cố dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.299,94m2
14Ván khuôn tứ nón, mái taluy + bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
15Bê tông tứ nón, mái taluy M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,98m3
16Bê tông bậc lên xuống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
17Đào móng ổ lọc - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,371m3
18Cung cấp lắp dựng rải vải địa kỹ thuật làm móng ổ lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m2
19Đắp cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
21Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m
22Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m2
23Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200mMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m2
24Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,00510m³/1km
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,274100m2
26Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
27Ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
28Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
29Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,43m3
30Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,93m2
31Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
32Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
33Ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
34Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
35Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
37Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
38Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
39Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
40Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
44Ván khuôn gỗ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
45Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
48Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
49Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
50Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
51Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
52Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,821m2
53Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42viên
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
C BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V301 rọ
2Cung cấp, lắp dựng gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
3Hệ sàn đạo, sàn thao tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,9tấn
5Cung cấp thép hình giằng khung sàn đạo L100x100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,385tấn
6Lắp dựng kết cấu thép giằng khung sàn đạo, 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,385tấn
7Cung cấp thép hình I300 sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,161tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, dầm thép I300, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,161tấn
9Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
10Cung cấp gỗ đà ngang KT 10x10x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
11Gia công, lắp dựng gỗ đà, 6 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,681m3
12Cung cấp gỗ ván lát sàn công tác dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
13Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ sàn công tác, 6 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
14Cung cấp lắp đặt đinh đĩa D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V734cái
15Tháo dỡ thu hồi các kết cấu gỗ sàn công tác (tính 2 lần cho 2 mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
16Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tính 2 lần cho 2 mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,446tấn
17Vận chuyển VL đi và về bằng ôtô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
18Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V301 rọ
D BÃI ĐÚC DẦM, TẬP KẾT VẬT TƯ
1Đào xúc đất hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m3
2San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,325100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,325100m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V124,57510m³/1km
5Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V124,57510m³/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
8Đào phá dỡ đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,368100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V83,67610m³/1km
E ĐƯỜNG TRÁNH KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,897100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95100m3
3Đào xúc đất để đắp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95100m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V76,45110m³/1km
5Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V76,45110m³/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
7Đào xúc phá dỡ đường công vụ đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,948100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V69,48310m³/1km
F CẦU TẠM ĐƯỜNG TRÁNH:
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V641 rọ
2Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ chồng nềMô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
3Cung cấp thép hình I450 cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,979tấn
4Cung cấp thép hình I600 cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V9,432tấn
5Cung cấp thép hình L10x10x1cm cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,194tấn
7Đường hàn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,48m
8Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ đà ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
9Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,931m3
10Cung cấp, lắp dựng đinh đỉaMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
12Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12,194tấn
13Vận chuyển VL đi và về bằng ôtô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
14Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V641 rọ
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,499100m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,595100m3
G THƯỢNG BỘ:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,54tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,77tấn
4Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
5Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V761,77m
6Đường hàn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,53m
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo chương V282,1m2
8Sản xuất và lắp dựng bê tông dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, M350Mô tả kỹ thuật theo chương V40,82m3
9Gia công cấu kiện thép tấm đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
10Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
11Lắp đặt gối cầu cao su - gối cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt gối cầu cao su - gối di độngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Nâng hạ dầm cầu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 dầm
14Di chuyển dầm cầu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 dầm/100m
15Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 dầm
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V54,85m2
17Bê tông dầm ngang, mối nối dầm M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
18Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13m
19Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
20Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
21Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
22Bê tông chống co ngót có phụ gia M400, đá 0,5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
23Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu bằng ống thép tráng kẽm- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
24Gia công, lắp dựng Thép tấm (hộp thép + lưới chắn rác + thép cố định ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
25Bu long fi 10, L = 10cm8bộ
26Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m
27Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
28Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 0,5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
29Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x160x1261Mô tả kỹ thuật theo chương V278,76kg
30Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x184x538Mô tả kỹ thuật theo chương V174,2kg
31Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 10x160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,26kg
32Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x150x160Mô tả kỹ thuật theo chương V33,15kg
33Cung cấp ống thép tráng kẽm D108, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V66kg
34Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x21x76Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8kg
35Cung cấp bulong D10:Mô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
36Cung cấp ống thép tráng kẽm D114, dày 5mm tay vịn (D114 x 3710, L = 14.84m)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,46kg
37Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm tay vịn (D90 x 3500, L = 21m)Mô tả kỹ thuật theo chương V282,25kg
38Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm tay vịn (D90 x 3710, L = 14.84m)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,9kg
39Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm tay vịn (D90 x 3500, L = 21m)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,15kg
40Cung cấp bulong D22 tráng kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
41Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,93m
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
43Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
44Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
45Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
H NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1Đào nền đường, móng rãnh, khuôn đường, dật cấp máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,733100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V45,45710m³/1km
4Đắp nền đường đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,821100m3
5Đắp đất đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
6Đào xúc đất để đắp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V28,05100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V316,95910m³/1km
8Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V316,95910m³/1km
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,083100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20mMô tả kỹ thuật theo chương V3,083100m2
11Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
12Đào phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
13Vận chuyển bê tông tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62410m³/1km
14Vận chuyển bê tông tháo dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62410m³/1km
15Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,597100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,657100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,31m3
19Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cmMô tả kỹ thuật theo chương V155,59m
20Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x22) cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,64m
21Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V154,3m
I PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông dầm mặt cầu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,07m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông mũ mố, tường ngực bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, thân mố, nón mố bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V136,82m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,031m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
11Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60viên
12Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
14Bê tông móng trụ, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
15Gia công, lắp đặt trụ thép mạ kẽm nhúng nóng D90, L=350 cm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,02kg
16Gia công, lắp đặt biển báo (thép tấm KT: 1350x700x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,673kg
17Lắp đặt thép liên kết (thép tấm KT: 450x50x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83kg
18Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
19Cung cấp lắp đặt Bu long D16, L = 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
21Dán màng phản quang biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa D42, L = 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
4Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
5Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V186,8m
6Biển báo chữ nhật (1x0.4)mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
7Gia công, lắp đặt biển báo (thép tấm mạ kẽm KT: 1350x700x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,01kg
8Gia công, lắp đặt khung biển báo bằng thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
9Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
10Cung cấp lắp đặt Bu long D16, L = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m2
12Dán màng phản quang biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m2
13Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
L PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN
1Phí môi trường1Toàn bộ công trình
2Thuế tài nguyên1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)6
2 Máy đầm bàn 1.0 kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
6 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Cần cẩu ≥ 40T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Máy đóng cọc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
10 Máy san Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
11 Máy ủi công suất ≤ 110 CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
12 Xe tưới nước (5m3) Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
13 Lu rung 9T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
14 Máy trộn bê tông ≤250 l Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->