Gói thầu: Xây lắp các hạng mục: Giao thông Trục ngang 3, san nền thuộc Khu tái định cư bản Đá Còi - Khe Sung (Bao gồm chi phí đảm bảo giao thông + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục: Giao thông Trục ngang 3, san nền thuộc Khu tái định cư bản Đá Còi - Khe Sung (Bao gồm chi phí đảm bảo giao thông + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách địa phương năm 2019 được chuyển nguồn sang năm 2021 tại QĐ số 851/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND huyện Lệ Thuỷ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:09:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,756,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường có kết cấu bằng láng nhựa nóng 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/m2 trên 2 lớp móng đá dăm nước và Hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,4 tỷ VND/01 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 3. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); 5. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính; Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên, Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 03 năm.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu, Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: 1,1m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: 0,8m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: ≥0,5m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 14-25T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 9-12T- Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥75CV- Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥39CV- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 5 - 12T.- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe rải đá chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 5 - 12T.- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 4 - 10T.- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥10T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa phá đá thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục: Giao thông Trục ngang 3, san nền thuộc Khu tái định cư bản Đá Còi - Khe Sung (Bao gồm chi phí đảm bảo giao thông + dự phòng) Bố trí sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai huyện Lệ Thủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vượt thu ngân sách địa phương năm 2019 được chuyển nguồn sang năm 2021 tại QĐ số 851/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND huyện Lệ Thuỷ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ UBND huyện Lệ Thủy.
Số 01 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
+ Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy.
Số 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Số 01 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy. Số 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thuỷ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường, nền đường | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa nóng 3 lớp dày TC nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,45 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,45 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,45 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,56 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường đạt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,57 | m3 |
| 6 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.865,78 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào khuôn đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Đào đá mặt bằng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 10 | Phát rừng tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,91 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đất đá, phế thải bê tông đi đổ 1,00Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| B | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, lu lèn K>=0,85 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.702,73 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, lu lèn K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.511,53 | m3 |
| 3 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.210,53 | m3 |
| 4 | Đào san đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,3 | m3 |
| 5 | Đào đá mặt bằng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.364,59 | m3 |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,8 | 100m2 |
| 7 | Đào đất không thích hợp (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.663,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 0,30Km (pv công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.663,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đất đá, phế thải bê tông đi đổ 1,00Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.131,09 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá 1x2cm M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,86 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,31 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,98 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,52 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,94 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,31 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | m2 |
| 14 | Bê tông móng cống, đá 1x2cm M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,15 | m2 |
| D | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái taluy d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m3 |
| 5 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,63 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,72 | m3 |
| 8 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,61 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 1,00Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,78 | m3 |
| E | Hệ thống đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất c3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | m3 |
| F | Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Cắm mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | mốc |
| 2 | Bê tông cọc đóng đá 1x2cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,33 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,37 | m2 |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường có kết cấu bằng láng nhựa nóng 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/m2 trên 2 lớp móng đá dăm nước và Hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,4 tỷ VND/01 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 3. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); 5. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính; Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên, Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 03 năm.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu, Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu: 1,1m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu: 0,8m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu: ≥0,5m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu rung | - Công suất: 14-25T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép | - Công suất: 9-12T- Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp. | 1 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất: ≥75CV- Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp. | 1 |
| 7 | Máy ủi | - Công suất: ≥39CV- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng: 5 - 12T.- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. | 3 |
| 9 | Xe rải đá chuyên dụng | - Tải trọng: 5 - 12T.- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa chuyên dụng | - Tải trọng: 4 - 10T.- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần cẩu | - Công suất: ≥10T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥5KW | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất: ≥23KW | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥250L | 2 |
| 15 | Đầm dùi | Công suất: ≥1,5KW | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥1KW | 2 |
| 17 | Đầm cóc | Trọng lượng: ≥70kg | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Công suất: ≥2KW | 1 |
| 19 | Búa phá đá thủy lực | Công suất: ≥1,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi