Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:06:00 đến ngày 2021-09-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,048,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3573407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.335.000.000 đồng (Loại công trình: Giao thông; Có đầy đủ các hạng mục công việc Nền đường, mặt đường bê tông xi măng, thoát nước; Giá trị khối lượng phần nền đường và mặt đường phải có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 đồng) . hoặc:(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01 hợp đồng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.335.000.000 đồng (Loại công trình: Giao thông; Có đầy đủ các hạng mục công việc Nền đường, mặt đường bê tông xi măng, thoát nước; Giá trị khối lượng phần nền đường và mặt đường phải có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.335.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IVNhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn kèm theo để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 6,34 tỷ đồng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 6,34 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 6,34 tỷ đồng) hoặc đã tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 6,34 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật – Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/01/2021) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/01/2021) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy Lu (đầm) bánh thép hoặc máy lu (đầm) bánh hơi (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/01/2021) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/01/2021) | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy trộn bê tông còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy đầm dùi còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy đầm bàn còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy hàn điện còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy đầm cóc còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường GTNĐ trục chính xã Lũng Hòa; Các tuyến đường nội đồng thôn Trung, thôn Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Lũng Hoà; Địa chỉ; Xã Lũng Hoà, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 3855 058; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Lũng Hoà; Địa chỉ; Xã Lũng Hoà, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 3855 058; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 71,2568 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 71,2568 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 42,2047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 39,3785 | 100m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất cấp 3, đắp độ chặt K95 | Theo Chương V của E-HSMT | 252,4158 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 185,1271 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả mương, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8262 | 100m3 |
| 8 | Vải bạt chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 82,0803 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 13,2121 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.310,7086 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Đá dăm cấp phối đệm móng rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ tường rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 68,58 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8084 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| C | CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 2,061 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,061 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống | Theo Chương V của E-HSMT | 15,91 | m3 |
| 4 | Xây móng cống, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 56,34 | m3 |
| 5 | Xây tường đầu cống, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 48,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5382 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh thượng lưu và bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2778 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0895 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản + bộ van đóng mở | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 73,21 | 100m3 |
| D | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6975 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp đất II, đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6975 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,98 | m3 |
| 5 | Trát tường tường đầu, tường cánh cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,39 | m2 |
| 6 | Mua đế cống | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 7 | Mua ống cống BTCT D600 | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cống + đế cống | Theo Chương V của E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 74,23 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3573407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.335.000.000 đồng (Loại công trình: Giao thông; Có đầy đủ các hạng mục công việc Nền đường, mặt đường bê tông xi măng, thoát nước; Giá trị khối lượng phần nền đường và mặt đường phải có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 đồng) . hoặc:(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01 hợp đồng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.335.000.000 đồng (Loại công trình: Giao thông; Có đầy đủ các hạng mục công việc Nền đường, mặt đường bê tông xi măng, thoát nước; Giá trị khối lượng phần nền đường và mặt đường phải có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.335.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IVNhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn kèm theo để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 6,34 tỷ đồng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 6,34 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 6,34 tỷ đồng) hoặc đã tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 6,34 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật – Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/01/2021) | Đào xúc | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/01/2021) | Vận chuyển | 3 |
| 3 | Máy Lu (đầm) bánh thép hoặc máy lu (đầm) bánh hơi (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/01/2021) | Lu nèn | 2 |
| 4 | Máy ủi (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/01/2021) | San ủi | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy trộn bê tông còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy đầm dùi còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | Đầm bê tông | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy đầm bàn còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn điện (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy hàn điện còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | Hàn kim loại | 1 |
| 9 | Đầm cóc (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/01/2021 Hoặc máy đầm cóc còn sử dụng tốt được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây) | Đầm đất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi